Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Địa lý lớp 8 năm 2019-2020 có đáp án - Pdf 75

Trường: THCS ………………………………
Họ và tên:…………………………………….
Lớp: 8 - ……..
Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
MÔN: ĐỊA LÝ – Lớp 8
NĂM: 2019-2020
THỜI GIAN: 45p’

Lời phê của giáo viên:

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý em cho là đúng nhất:
Câu 1: Dân cư của khu vực Đông Nam Á chủ yếu thuộc chủng tộc:
A. Môn-gô-lô-it và Nê-grô-it.
B. Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.
C. Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it.
D. Nê-grô-it và Ô-xtra-lô-it.
Câu 2: Ở khu vực Đông Nam Á, rừng nhiệt đới ẩm thường xanh chiếm diện tích khá lớn vì:
A. Ở khu vực Đơng Nam Á có khí hậu núi cao là phổ biến.
B. Ở khu vực Đơng Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm và mưa nhiều.
C. Ở khu vực Đơng Nam Á có địa hình đồng bằng là phổ biến.
D. Ở khu vực Đơng Nam Á có đường bờ biển dài.
Câu 3: Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với:
A. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
B. Cam-pu-chia, Thái Lan, Trung Quốc.
C. Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan.
D. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
Câu 4: Khoáng sản của nước ta phần lớn tập trung ở:
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đang khủng hoảng kinh tế nhưng có một số ngành mũi nhọn phát triển.
C. Đã thốt khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế và liên tục phát triển.
D. Đã trở thành nước công nghiệp mới (NIC).
Câu 11: Điểm Cực Bắc của lãnh thổ phần đất liền nước ta ở 23o23’ Bắc thuộc:
A. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
B. Xã Lũng Cú, tỉnh Hà Giang.
C. Xã Lũng Cú, tỉnh Cao Bằng.
D. Xã Đất Mũi, tỉnh Hà Giang.
Câu 12: Kiểu khí hậu phổ biến ở Lào là:
A. Nhiệt đới gió mùa.
B. Cận nhiệt lục địa.
C. Cận nhiệt gió mùa.
D. Nhiệt đới khơ.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)


Câu 1: (3 điểm) Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối kinh tế và đời sống của nhân
dân ta?
Câu 2: (2 điểm) Trình bày những thay đổi cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á. Vì sao các
nước Đơng Nam Á tiến hành cơng nghiệp hóa nhưng kinh tế phát triển chưa chắc vững chắc?
Câu 3: (2 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam năm 1990 và 2000
(Đơn vị: %)
Năm
1990
2000
Ngành
Nông nghiệp
38.74
24.30

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II MÔN ĐỊA LÝ - 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.Án

*Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi:
- Các nước Đơng Nam Á đang có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng đẩy mạnh q
trình cơng nghiệp hóa. (0.5 điểm).
- Giảm tỉ trọng đóng góp của nơng nghiệp, tăng tỉ trọng đóng góp của cơng nghiệp và dịch vụ.
(0.5 điểm).
* Các nước Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa nhưng kinh tế phát triển chưa chắc vững chắc
vì: Các nước đang tiến hành cơng nghiệp hóa có sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế nghành công nghiệp
này ngày càng góp nhiều hơn và GDP của từng quốc gia Kinh tế phát triển chưa vững chắc vì dễ bị
ảnh hưởng từ các tác động bên ngồi mơi trường chưa được chú ý bảo vệ trong quá trình phát triển
kinh tế đất nước. (1 điểm).
Câu 3: (2 điểm)
a. Vẽ biểu đồ:


Nội dung chấm điểm:
- Vẽ hai biểu đồ hình trịn có ghi tên biểu đồ. (0,25 điểm).
- Vẽ đẹp chính xác, thẩm mĩ. (1 điểm).
- Lập bảng chú giải. (0,25 điểm)
b. Nhận xét:
- Từ 1990 – 2000, tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm có sự thay đổi: (0,25 điểm).
+ Nông nghiệp: giảm nhanh 14,44%.
+ Công nghiệp: tăng nhanh 13,94%.
+ Dịch vụ: tăng khơng đáng kể 0,5%.
=> Điều đó chứng tỏ cơ cấu kinh tế của Việt Nam đang có sự thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng
ngành nơng nghiệp, tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ. (0,25 điểm).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status