SỞ GD & ĐT LONG AN
TRƯỜNG THCS&THPT HẬU THẠNH ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN VẬT LÝ KHỐI 11
TUẦN 12 - TIẾT 24
(Đề có 2 trang)
Họ & tên học sinh:.....................................................Lớp: 11.......
Thời gian làm bài : 45 Phút
Mã đề 132
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A. Jun (J).
B. Oát (W).
C. Niutơn (N).
D. Culông (C)
Câu 2: Sẽ khơng có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện mơi của:
A. nhựa trong.
B. thủy tinh.
C. hắc ín ( nhựa đường).
D. nhôm.
Câu 3: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. hình dạng của đường đi.
B. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
D. cường độ của điện trường.
Câu 4: Tính chất cơ bản của điện trường là:
A. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C. Cơng của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà khơng phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, điểm
cuối của đoạn đường đi trong điện trường.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường
làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó.
Câu 10: Chọn câu đúng nhất: Dịng điện trong kim loại là dịng chuyển dời có hướng của...
A. các ion âm
B. các ion dương.
C. các electron.
D. các hạt tải điện.
Câu 11: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho:
A. khả năng sinh công của điện trường
B. phương chiều của cường độ điện trường.
C. khả năng tác dụng lực của điện trường D. độ lớn nhỏ của vùng khơng gian có điện trường.
Câu 12: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về:
A. khả năng tác dụng lực tại một điểm.
B. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong khơng gian có điện trường.
C. khả năng sinh công tại một điểm.
D. khả năng sinh cơng của vùng khơng gian có điện trường.
Câu 13: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
Trang 1/2 - Mã đề 132
C. lực cơ học mà dịng điện đó có thể sinh ra. D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 14: Dịng điện khơng đổi là:
A. dịng điện có điện trở của mạch khơng thay đổi. B. dịng điện có độ lớn khơng đổi.
C. dịng điện có chiều và độ lớn khơng đổi.
D. dịng điện có chiều khơng đổi.
Câu 15: Chọn cơng thức đúng mô tả định luật Cu – lông trong chân không :
cách giữa chúng:
A. 4cm
B. 3cm
C. 5cm
D. 6cm
Câu 20: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm
đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức:
A. U = E.d.
B. U = q.E/q.
C. U = q.E.d.
D. U = E/d.
Câu 21: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang nhiễm điện trái dấu đặt trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện
trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 25 000V/m. Một quả cầu bằng sắt bán kính 2cm mang điện
tích q nằm lơ lửng ở giữa khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3, của
dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2. Tìm dấu và độ lớn của q:
A. +54,9 μC
B. - 62,7 μC
C. +112,7 μC
D. - 93,8 μC
Câu 22: Trong thời gian 5s một điện lượng 3,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dịng
điện qua bóng đèn là:
A. 0,35A
B. 2,7A
C. 0,7A
D. 1,43A
Câu 23: Chọn câu đúng. Điện năng tiêu thụ được đo bằng?
A. Vôn kế.
B. Công tơ điện.
C. Tĩnh điện kế.
D. Ampe kế.
Trang 2/2 - Mã đề 132