Bộ đề HKI Toán 10 mới./.(Hay) - Pdf 75

--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
ĐỀ ÔN TẬP THI HKI MÔN TOÁN KHỐI 10
NĂM HỌC 2010…-2011…
ĐỀ 1
I Phần chung dành cho tất cả các ban . (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho ba tập hợp số
{ }
{ }
= = ∈ ≤ = ∈ − <
 
 
0;5 ; | 3 ; | 2 3 0A B x R x C x R x
.
Hãy xác định các tập hợp sau:
) ; ) ; ) \a A B b A C c A CU I
.
Câu 2:( 1 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2
4 5 2 3
) ) 4
3
2
x x
a y b y x
x
x
− +
= = + +

+

;x x
là hai nghiệm của phương trinh:
( )
2
3 2 1 1 0x m x m− + + − =
.
Tìm m để thỏa mãn hệ thức :
2 3 2 3
1 2 1 1 2 2
9 3 9 3 192x x x x x x+ + + =
.
Câu 7.b: (2 điểm ) Cho tam giác ABC với A(-1;4) ; B(-4; 0) ; C(2; 2).
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Tính
CosA
và diện tích tam giác ABC.
ĐỀ 2
Câu 1:(1điểm) Xác định:
a. (-3;
∞+
)

(
]
8;
∞−
b.
[
)
9;1

nho hết 13000. Hỏi giá mỗi kg táo, bưởi, nho có giá là bao nhiêu?
Câu 4: (2điểm) Giải các phương trình:
a.
325
−=−
xx
b.
5

x
=
7

x
Câu 5: (1điểm) Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F . Chứng minh :
--
--
Bến thành công không phụ người cố gắng--
Bến thành công không phụ người cố gắng-- Trang 1
--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
a.
BCADDCAB
−=−
b.
CEBDAFCFBEAD
++=++
Câu 6: (1,5điểm) Trong mặt phẳng xOy cho A(-2;-1), B(1;3), C(-6;2).
a. Chứng minh: ∆ABC vuông tại A.
b. Tính chu vi và diện tích ∆ABC

9;
∞−
b.
[
)
9;1


(
]
25;3
c. R
\
( )
5;
∞−
d. R\
[
)
+∞
;4
Câu 2: (2điểm) Cho hàm số
3
2
++=
bxaxy
(1) có đồ thị (P).
a. Lập bảng biến thiên.Vẽ đồ thị hàm số trên khi
4,1
==

b. Tính chu vi và diện tích ∆ABC
Câu 7: (1điểm) Cho
4
3
sin
=
x
với
00
18090
≤≤
x
. Tính cos x
Câu 8: (0,5điểm) Cho a, b≥ 1. Chứng minh:

ab
ba
+

+
+
+
1
2
1
1
1
1
22
ĐỀ 4

ABC. Chứng minh rằng:
2 2 2 2
2MA MB MC a+ + =
.
Câu 2 (1điểm) Cho hai số a, b thỏa mãn
0a b+ ≥
. Chứng tỏ rằng:
3
3 3
2 2
a b a b+ +
 

 ÷
 
B. Phần dành riêng cho ban cơ bản:
Câu 1 (2điểm) Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng với điểm M bất kì ta ln có:
4MA MB MC MD MO+ + + =
uuur uuur uuur uuuur uuuur
.
Câu 2 (1điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1.
Chứng minh rằng:
9
111
≥++
cba
.
ĐỀ 5
Câu 1:(1,5 điểm). Tìm tập xác định của hàm số :
a)

uuur uuur uuur uuur
.
b)
0MN CP DQ
uuuur uuur uuur r
+ + =
.
Câu 4:(2,5 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y =
2
2 4 1x x− +
.
b) Cho a, b là hai số khơng âm tùy ý. Chứng minh: a + b ≥
ab1
ab4
+

Câu 5:(2,5 điểm).
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(4;6), B(1;4), C(7;3/2)
a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB, trọng tâm của tam giác ABC.
b) Chứng minh tam giác ABC vng tại A.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
ĐỀ 6
A. PHẦN CHUNG (7điểm) Học sinh học chương trình cơ bản và nâng cao đều làm phần này
Câu1 : Tìm a , b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm A(
1

; 5) và song song đường thẳng y= - 2x
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở trên
Câu2 : Tìm a , b , c biết parabol

+
,
ACAB


--
--
Bến thành cơng khơng phụ người cố gắng--
Bến thành cơng khơng phụ người cố gắng-- Trang 3
--Bộ đề Ơn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
--Bộ đề Ơn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
Câu6 : Cho tứ giác ABCD , M là trung điểm AB , N là trung điểm CD . Chứng minh
BCADMN
+=
2

Câu7 : Trong hệ trục Oxy ,cho 3 điểm : A(4; 2) , B(2;
2

) , C(
4

;1) . Chứng minh rằng ABC là tam
giác vuông. Tính diện tích tam giác ABC .
B. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
I. Dành cho học sinh học chương trình cơ bản
Câu8 : Giải và biện luận phương trình :
634
2
−=−

Câu 2: (2điểm)
1/.Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
( ) 1 1f x x x= + − −
2/.Cho phương trình :
2 2
2 0x mx m m− + − =
.Tìm tham số
m
để phương trình có hai nghiệm
phân biệt
,
1 2
x x
thỏa mãn :
2 2
3
1 2 1 2
x x x x+ =
Câu 3: (3điểm)
1/.Trong mặt phẳng oxy cho:
(1;2), ( 3;4), (5;6)A B C−
a/.Chứng minh ba điểm
, ,A B C
khơng thẳng hàng.
b/.Tìm tọa độ trọng tâm
G
của tam giác
ABC
.
2/.Cho

có nghiệm duy nhất là nghiệm ngun.
3/.Cho tam giác
ABC
vng cân tại
A

2BC a=
.Tính :
. , .CACB AB BC
uuur uuur uuur uuur
Câu 4b: (3điểm) (Dành cho học sinh học sách chuẩn)
1/.Giải phương trình:
4 2
7 12 0x x− + =
2/.Giải hệ phương trình:
2 2
13
6
x y
xy


+ =

=


3/.Trong mặt phẳng oxy cho tam giác
ABC
với

BA \
Câu2: (2điểm)
a/ Xác định hàm số bậc hai
cbxxy
++=
2
2
biết rằng đồ thị có trục đối xứng là x=1 và đi qua A(2;4).
b/ Cho phương trình:
08)12(2
22
=+++−
mxmx
(m: tham số)
Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó.
Câu3: (3điểm)
a/ Giải phương trình:
1214
−=+
xx
b/ Giải phương trình:
623
+=−
xx
c/ Giải hệ phương trình sau :






Cho ba số a,b,c > 0. Chứng minh:

cbaab
c
ca
b
bc
a 111
++≥++
ĐỀ 9
I. PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả học sinh) (8,0 điểm)
Câu 1(1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau
a)
2
2
3 5 7
4
x x
y
x
+ −
=

b)
2
1
6
x
y
x x

Bến thành công không phụ người cố gắng-- Trang 5
--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
--Bộ đề Ôn tập Học kỳ I – Khối 10—SĐT: 0977467739
Câu 6a (1,0 điểm). Tìm tọa độ các giao điểm của parabol (P): y = x
2
+ 3x – 1 với đường
thẳng (d): y = x – 4.
Câu 7a (1,0 điểm). Cho a, b là hai số dương. Chứng minh:
2)
2
1
2
1
)((
≥++
ba
ba
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 6b (1 điểm). Giải hệ phương trình





=+
=+
4)(
8
2

= − +

Câu 2: (2 điểm)
1.Giải phương trình
2 1 1x x− = +
2.Giải và biện luận theo m phương trình
2 2
m x m x m+ = +
Câu 3: (1,5 điểm) Cho hàm số
2
4y x x m= − +
, có đồ thị (P), m là tham số.
1. Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3.
2. Với giá trị nào của m thì đồ thị (P) tiếp xúc với trục ox?
Câu 4: (2.5 điểm) Cho tam giác ABC biết đỉnh A (0;-4), B(-5;6), C(3;2)
1. Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC.
2. Tìm tọa độ tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và chứng minh:

2GH GO= −
uuur uuur
II. PHẦN RIÊNG : (3 điểm) (Học sinh thuộc ban nào chỉ làm phần dành riêng cho ban đó)
Phần A: (Dành cho học sinh học ban KHTN)
Câu 5: (1 điểm) Cho a, b, c là các số dương chứng minh rằng :

9
2
a b c a b c a b c
a b b c c a
+ + + + + +
+ + ≥

--
--
Bến thành công không phụ người cố gắng--
Bến thành công không phụ người cố gắng-- Trang 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status