THỰC TRẠNG KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG HÓA NHẬP KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - Pdf 75

Chuyên đề thực tập chuyên ngành
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG HÓA NHẬP
KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
2.1. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
2.1.1. Thủ tục chứng từ
Do đặc điểm thương mại quốc tế là các bên mua bán thường ở các quốc gia
khác nhau. Vì vậy chứng từ được công ty sử dụng trong giao dịch là những bằng
chứng có giá trị pháp lý, cơ sở giải quyết những vấn đề liên quan đến quan hệ
thương mại và thanh toán quốc tế. Bộ chứng từ nhập khẩu bao gồm:
(1)Hợp đồng nhập khẩu:
Đây là chứng từ xác định mối quan hệ thương mại giữa bên mua và bên bán.
Nó là một chứng từ rất quan trọng để xác định quyền lợi cũng như nghĩa vụ
của các bên trong việc xuất nhập khẩu hàng hóa.
(2)Hóa đơn thương mại ( Invoice )
(3)Phiếu đóng gói ( Packing list )
(4)Vận đơn: là hóa đơn vận chuyển hàng
(5)Tờ khai hải quan
Ngoài ra phần hành kế toán còn sử dụng các chứng từ sau:
- Biên bản kiểm nhận
- Chứng từ ghi số thuế phải thu
- Giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước
- Giấy báo Nợ của ngân hàng
- Phiếu chi tiền mặt
- Phiếu nhập kho do kế toán kho lập, đặt giấy than viết một lần, gồm 2 liên:
Liên 1: lưu ở bộ phận kế toán
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 1
Phiếu xuất kho
Thẻ kho
Sổ chi tiết hàng hóa
Sổ kế toán tổng hợp

2.1.3. Kế toán tổng hợp
Sơ đồ 2.3: Tổ chức hạch toán tổng hợp nhập khẩu hàng trực tiếp
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 3
Sổ kế toán chi tiết hàng nhập khẩu
Chứng từ kế toán
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 4
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Sổ Cái TK 156, 331, 1331, 33312, 3333…
Bảng Cân đối số phát sinh
Bảng tổng hợp chi tiết giá trị hàng nhập khẩu
Báo cáo kế toán
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
Nguồn: Phòng Kế toán Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Sau đây là một ví dụ về quá trình hạch toán nghiệp vụ nhập khẩu hàng hóa
theo phương thức nhập khẩu trực tiếp tại công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt
Nam:
Mặt hàng Ratoin 5WDG là loại thuốc trừ sâu sinh học thế hệ mới phù hợp với
cây trồng, thổ nhưỡng, là lựa chọn tốt nhất cho sản xuất sản phẩm sạch,, được
nghiên cứu và cải tiến với những tính năng đặc biệt. Nhận thấy nhu cầu của thị
trường trong nước trong vụ Đông Xuân 2009, và thấy lượng hàng tồn trong kho
sau lần nhập đầu không còn đủ phục vụ ( mặt hàng này công ty mới nhập khẩu
và phân phối trên thị trường ). Công ty tiến hành tham khảo giá trên thị trường
và chọn được nhà cung cấp phù hợp là công ty HISIGMA CHEMICALS CO,
LTD để nhập khẩu loại thuốc trừ sâu sinh học Ratoin 5WDG. Ngày 05 tháng 11

khẩu ( Biểu số 2.3: Chứng từ ghi số thuế phải thu )
Thuế nhập khẩu phải nộp là: 298.800.000*3% = 8.964.000
Thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp: ( 298.800.000 + 8.964.000 )*5% =
15.388.200
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 6
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu 2.1: Tờ khai hải quan số 11147/NK/KD/B15B ngày 28/12/2009
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 7
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 8
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 9
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu số 2.2: Biên lai thu lệ phí hải quan
BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu: 01 - LPHQ
TỔNG CỤC THUẾ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Ký hiệu: CB/2009
Cục Hải quan: Lạng Sơn 0049115
BIÊN LAI THU LỆ PHÍ HẢI QUAN
( Liên 2:Giao cho người nộp thuế )
Họ và tên người nộp tiền: Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: 63 Lô C, khu 7,2 ha, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
Thu lệ phí hải quan: ................................................................................................
Theo giấy báo nộp lệ phí Hải quan số: ..... ngày .... tháng năm 2009
Hoặc theo tờ khai hàng NK số: 11147/NK/KD/B158 ngày 28 tháng 12 năm 2009
Hình thức thanh toán: .............................................................................................
Số tiền ( ghi bằng số ) : 20.000
đ
..............................................................................
( ghi bằng chữ ) : ( Hai mươi nghìn đồng ).............................................................
.................................................................................................................................

SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 11
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
( Ký, ghi rõ họ tên và chức vụ )Ngày 30
tháng 12 năm 2009, hàng về nhập kho H6 Văn Điển, kế toán kho viết phiếu nhập
kho ( Biểu số 2.5: Phiếu nhập kho số 21 ) lập thành hai liên; liên 1lưu tại quyển,
liên 2 giao thủ kho để vào thẻ kho( Biểu số 2.6: Thẻ kho tháng 12/2009 mặt
hàng Ratoin 5WDG ); kế toán ghi sổ:
Nợ TK 156: 298.800.000
Có TK 331: 298.800.000
Nợ TK 156: 8.964.000
Có TK 3333: 8.964.000
Thuế VAT được khấu trừ:
Nợ TK 133: 15.388.200
Có TK 33312: 15.388.200
Ngày 22 tháng 01 năm 2010, công ty đến ngân hàng Vpbank đề nghị chuyển
khoản cho Kho bạc Nhà nước TK 741010100059 do cơ quan quản lý thu: Chi
cục Hải quan Cửa khẩu Hữu Nghị( Biểu 2.4: giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà
nước )
Nợ TK 3333: 8.964.000
Nợ TK 33312: 15.388.200
Có TK 1121 – Vpbank: 24.352.200
Sau khi kiểm tra chất lượng lô hàng và theo hợp đồng, 60 ngày sau khi nhận
được giấy chứng nhận chất lượng của Cục bảo vệ thực vật – Bộ Nông nghiệp và
phát triển nông thôn, ngày 18 tháng 3 năm 2010, Công ty tiến hành thanh toán
với khách hàng. Ngân hàng trả tiền Vietcombank gửi bộ chứng từ thanh toán cho
ngân hàng thụ hưởng, tỷ giá ngày 18/3/2010 là 19.100VNĐ/USD:
Nợ TK 331: 16.600*19.100 =317.060.000
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 12
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Có TK515: 16.600 * (19.100 – 18.600 ) = 8.300.000

SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 14
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu 2.4: Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 15
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu số 2.5: Phiếu nhập kho số 21
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 16
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Công ty cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Số 63, lô C, khu 7,2 ha, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
PHIẾU NHẬP KHO Số: 21 Mẫu số 01 – VT QĐ
Ngày 30 tháng 12 năm 2009 Nợ: ........ số 15/2006/QĐ – BTC
Có: ........ ngày 20 tháng 03 năm 2006
của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Họ tên người giao hàng: .....................................................................................
Theo HĐ số 01AF ngày 05 tháng 11 năm 2009 của .........................................
Nhập tại kho: H6............................. Địa điểm: Văn Điển - HN..........................
Số
TT
Tên, nhãn hiệu, quy
cách, phẩm chất vật tư,
sản phẩm, hàng hoá
M
ã
số
Đơn
vị tính
Số lượng Đơn
giá
Thành

ghi
sổ
Số hiệu
chứng từ
Ngày tháng Diễn giải Số lượng Ký
xác
nhận
của kế
toán
Nhập Xuất Nhập Xuất Nhập Xuất Tồn
A B C D E F 1 2 3 G
10/12
21/12
23/12
30/12
31/12
19
21
196
210
214
21/12
30/12
10/12
23/12
31/12
-Tồn ĐK
-Xuất bán đại lý
Thung Thả
-Nhập hàng trả lại từ

Tháng 12 năm 2009
TK: 156 chi tiết Ratoin 5 WDG
Kho H6 Văn Điển
Chứng từ Diền giải TK đối
ứng
Đơn
giá
(đ)
Nhập Xuất Tồn Ghi
chú
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số
lượng
(1000
gói)
Thành tiền
(1000đ)
Số
lượng
(1000
gói)
Thành tiền
(1000đ)
Số
lượng
(1000
gói)

1.540
1.540
10
200
12.000
308.000
10
10
10
12.000
12.000
15.400
10 12.000
Cộng
Tồn cuối kỳ
210 320.000 30 39.400
190 292.600
Sổ này có 1 trang
Ngày mở sổ : 01/12/2009
Ngày tháng năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 20
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu số 2.8: Sổ tổng hợp nhập – xuất – tồn
Công ty cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Số 63, lô C, khu 7,2 ha, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
SỔ TỔNG HỢP NHẬP – XUẤT – TỒN
Tháng 12 năm 2009
Kho H6 Văn Điển

156 632 12.000.000
Mua hàng hóa về nhập kho 156 331 406.944.000
Thuế nhập khẩu 156 3332 4.069.400
Lệ phí mở L/C 156 112 250.000
Chi phí khác 156 111 650.000
Mua hàng hóa về nhập kho 156 331 298.800.000
Thuế nhập khẩu 156 3332 8.964.000
Lệ phí mở L/C 156 112 40.000
Chi phí khác 156 111 196.000
Cộng 731.913.400
Kèm theo 10 chứng từ gốc
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người lập Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 22
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Biểu số 2.10: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Công ty cổ phần Nông nghiệp Việt Nam
Số 63, lô C, khu 7,2 ha, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2009
Đơn vị: đồng
Chứng từ ghi sổ Số tiền Chứng từ ghi sổ Số tiền
Số hiệu Ngày tháng Số hiệu Ngày tháng
Tháng
11/2009
Tháng
12/2009
385 10/11/2009 72.863.000 402 10/12/2009 52.372.000
………. ………. ………. ………. ………. ……….

hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
-Số dư đầu kỳ
-Số phát sinh trong kỳ
87.000.000
31/12 372 10/10 …… …… ……
31/12 414 31/12 Hàng trả lại từ đại lý
Nhân Vui
12.000.000
31/12 414 31/12 Nhập hàng từ NK 331 298.800.000
31/12 414 31/12 Thuế NK 3332 8.964.000
31/12 414 31/12 Lệ phí mở L/C 1121 40.000
31/12 414 31/12 Chi phí khác bằng tiền 111 196.000
31/12 …… 31/12 …… …… …… ……
31/12 415 31/12 Xuất bán đại lý Bùi Đức
Từ
632 15.400.000
31/12 …… 31/12 …… …… …… ……
Cộng 1.432.000.000 980.000.000
SD cuối kỳ 539.000.000
- Sổ này có trang
- Ngày mở sổ: 31/12/2009
Ngày tháng năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên )
SV thực hiện: Ngô Thị Hải Yến - Kế toán 48A 24
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
2.2. KẾ TOÁN TIÊU THỤ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status