Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 1
Câu thờng dùng
ny,... By the way,...
nhân thể,... By the way,...
phải rồi,... Ah yes,...
phải rồi, tôi nhớ ra rồi Ah yes, I recall it now
ra thế! <vỡ nhẽ> Ah, that accounts for it!
..., ạ <hỏi lễ độ> ..., please? <lên giọng>
Ai chả biết chuyện ấy? Who doesn't know that?
Ai chả biết l...? Who doesn't know that...?
Ai chẳng muốn giầu? Who doesn't want to be rich?
Ai chẳng biết chuyện ấy? Who doesn't know that?
Ai chẳng biết l...? Who doesn't know that...?
Ai chẳng muốn giầu? Who doesn't want to be rich?
Ai cũng có quyền lm-gì Anybody has their right to + động- từ;
Anybody is entiled to + động-từ
Ai cũng có thể học đợc tiếng, Anybody can learn a language, no
bất luận l tiếng gì matter what language (it is)
Ai đang nói đấy? <hỏi ngời ở đầu Who is it that is speaking?
dây bên kia>
Ai đấy? <hỏi tiếng gõ cửa> Who's that?
Ai đồng ý, ai phản đối? Who are fór, who are agáinst?
Ai ngờ l...? Who thought that...?
Ai lô...? <bực mình> Who is going to + động-từ?
..., anh ạ. ..., you know; ..., I tell you; ..., I'm telling
you
Anh ấy chơi pianô có khá không? What is he like as a pianist?
Anh ấy khoẻ không? <hỏi sức khoẻ How's your husband?
chồng>
Anh ấy lm gì để sinh nhai? What does he do for livelihood/a living?
Anh có bình luận gì không? Have you any comment (to make)?
Anh có bình luận gì về... không? Have you any comment (to make) on sb,
sth?
Anh có cần gì nữa không? Anything else that you need?
Anh có chắc l... không? Are you sure (that)... ?
Anh có chuyện gì thế? What's the matter with you?
Anh có dám..(lm-gì)... không? Dare you+ động-từ? Do you dare to +động
từ?
Anh có dám đi một mình không?> Dare you do alone?; Do you dare to go
alone?
Anh có đến không? <tơng lai giản> Are you coming?
Anh có đoán đợc không? Can you guess?
Anh có đồng hồ không? <hỏi giờ> Have you got the time on you (, please)?
Anh có...<cái-gì>...không? <sở hữu> Have you got...?; <US> Do you have...?
Anh có cho l... không? Do you/Don't you think that...?
Anh có chút/có tý... no không? Have you got any...?
Anh có giấy tờ gì không? Do you/Don't you have any papers?
Anh có khoẻ không (= Anh có đợc How are you? (= How're you?) mạnh
giỏi không?)- Cám ơn. Tôi Thank you, I am very well/fine.
rất khoẻ. Còn anh thế no? And you?
Anh có mang tiền lẻ đấy không? Have you got any change on you?
Anh có mệt không? Hơi hơi. Are you tired? A bit.
Anh có muốn..(lm-gì).. không? Would you like to + động-từ?
<hỏi lịch sự>
Anh có muốn dùng một ít bia/rợu Would you like (to have) some beer/wine?
vang không?
Anh có muốn đọc cái gì không? Would you like to have something to read?
Anh có thể diễn đạt mình bằng Can you express yourself in
tiếng Anh (đợc) không? English?; Can you make yourself
understood
Anh có thể giúp tôi đợc không? Can/Can't/Could/Couldn't you help me?
Anh có thể lm ơn cho tôi một Can/Can't/Could/Couldn't you do không?
me việc đợc a favour?
Anh có thể nghĩ ra cách no khác Can/Can't/Could/Couldn't you
Để giúp tôi không? think of any other way to help me?
Anh có thể nói gì về...? <hỏi ý What can you say about...?; What
kiến, phỏng vấn...> do you have to say about...?
Anh có thể thu xếp có mt ở đây Can/Can't/Could/Couldn't you
vo lúc 6 giờ đợc không? arrange to be here at 6?
Anh có thể tin lời tôi You can take my word
Anh có thích..(cái-gì)..không? Would you like + danh-từ? (vd:
<hỏi lịch sự> Rất thích ạ/ Would you like some tea?- Very much
/No,
thanks
- Dạ khôngạ, cảm ơn anh (= No, thank you)
Anh có tin l có thợng đế không? Do you believe in God?
Anh có uống nổi một cốc bia nữa Can/Can't/Could/Couldn't you không?
manage another beer?
Anh còn cần gì nữa không? Do you need anything else?
Anh còn muốn gì nữa (no)? What more do you want?
Anh công tác ở đâu? Where do you work?
Anh cừ lắm! <khen> Bravo!; Good for you!
Anh cứ nói thế! You do talk!
Anh dại lắm/đấy You're unwise
Anh dùng gì ạ? <hỏi khi vo hiệu 1.What will you have?; 2.<lịch sự
ăn, uống> hơn> What would you have?
Anh đã ăn sáng cha? Have you had breakfast (yet)?
Anh đã dùng thử thức ăn Việt-nam Have you ever tried Vietnamese
bao giờ cha? foods?
Anh đã đến Việt-Nam bao giờ cha? Have you ever been to Vietnam?
Anh học tiếng Anh từ hồi no đến Since when have you learned
giờ? - Từ năm 1997 <Từ khi tôi English? Since 1997 <Since I
tốt nghiệp đại học> (đến giờ) graduated from college/university>
Anh hơn tôi một tuổi You are one year older than me
Anh kém tôi hai tuổi You are two years younger than me
Anh khó tính quá! You are too/so difficult!;
How difficult you are!
Anh không cần phải... You don't have to do sth; No need for you
to (do sth)...
Anh không cần phải giới thiệu: You don't have to make
chúng tôi đã gặp nhau trớc đây rồi introduction: we have met before
Anh không cần phải lo về việc ấy You need not (= needn't) worry about that;
You don't have to worry about that
Anh không đợc ..(lm-gì).. <cấm You must not (= mustn't) do sth
đoán> (vd: Anh không đợc đi ra (vd: You mustn't go out; You
ngoi/quên rằng...) mustn't forget that...)
Anh không nhớ ? Don't you remember?
Anh không sao chứ? <hỏi gấp> You all right?
Anh không thể tìm đợc ngời tốt You can hardly find a better
hơn lm vợ đâu woman as wife <ý: lấy ngời đn b
ny l tốt nhất rồi>
Anh lại cứ động viên tôi! You're encouraging me
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 5
Anh lm nghề gì? What's your job?; What do you
<nhiều cách nói> do?; What's your occupation?; What are
you?;
What's your profession?; What's your
trade?
Anh lm việc ở đây đợc bao lâu How long have you worked here?
you
háve a good sleep? <khi ngời kia ngủ
dậy>
Anh ngời quê đâu? Where are you from?; Where do you come
from?
Anh nhầm chỗ rồi You are barking the wrong tree
Anh nhầm rồi You're mistaken
Anh nhầm to rồi You're wrong
Anh nhất thiết phải...(lm-gì)... Do not fail to + động-từ
Anh nói chí phải You're quite right; Right you are!
Anh nói cũng có phản có lý đấy There is some truth in what you said
Anh nói đùa đấy ? Are you joking?; Are you kidding?
Anh nói gì tôi không hiểu I don't get you
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 6
Anh nói nghiêm chỉnh đấy chứ? Are you serious?
Anh nói phải đấy You're right
Anh nói sao cơ! <kinh ngạc> You don't say so!
Anh nói thế lm tôi lôi nhớ ra That reminds me
Anh nói thế lm tôi cảm động quá I was much moved/touched by your words
Anh nói tiếng Anh hay quá! = Anh How well you speak English!; You
nói tiếng Anh sao m giỏi thế! speak English so well!
Anh nói tiếngAnh (cứ) nh đi BBC You speak English (just) like the BBC
Anh nói tiếng gì? What language do you speak?
Anh nom xanh xao quá You look so pale
Anh phải... <theo ý ngời nói> You must...
Anh phải biết thạo tiếng Anh thì You must know English well
mới đi nớc ngoi đợc before you can go abroad
Anh phải để ý một điều rằng... You must pay/give attention to the fact
that...
Anh thật l chu đáo quá! You are so thoughtful!;
How thoughtful you are!
Anh thật l tốt quá! <tán thán; You are so kind!; That's very kind
nhiều cách nói> of you; How kind you are!
Anh thấy đấy:... You see:...
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 7
Anh thấy không... <đệm> Don't you see that...?
Anh thấy thế no? What do you think?
Anh thấy (ai/cái-gì)...thế no? What do you think of...?; How do you like
<hỏi ý kiến; nhiều cách nói> ...?; What can you say about...?
Anh thể no cũng phải đến thăm You must come and see me some day
tôi một hôm no có đấy nhé
Anh thể no cũng phải đi đâu đó You must go somewhere for a
để thay đổi không khí (v nghỉ change (and a rest)
ngơi) đi
Anh thì thế no? What about you?
Anh thích cái no/ai hơn, A hay Which do you prefer, A or B? (to
l B? (yêu hay l đợc yêu?) love or to be loved?)
Anh thờng lm gì trong những ngy What do you usually do in your
nghỉ? days off?
Anh thờng lm gì vo buổi tối? What do you usually do in the evening?
Anh thích loại... no nhất? What kind of... do you like best?
Anh thờng...vo lúc mấy giờ? What time do you usually...?
ánh sáng kém quá The light is bad
ăn my chớ đòi xôi gấc Beggars can't be choosers <tục ngữ>
ấy l... and that is...
ấy l anh nghĩ thế thôi That's what you think
ấy l ngời ta nói thế That's what people say
ấy thế m... And...; And yet...
biết bao nhiêu l... many a + <danh-từ-số-ít; động từ số ít>
Biết bao nhiêu lần tôi đã... Many times/Many a time have I (done sth)
Biết lắm khổ nhiều <tục ngữ> The more you know, the more you (will)
suffer; He who knows much suffers much
Biết một thứ l một chuyện, dùng It is one thing to know something,
đợc nó lại l chuyện khác it is quite another to be able to use it.
Bình tĩnh (no)! Be calm.
Bỏ mẹ rồi! The fat is in the fire
Bởi thế... Therefore,...; That's why...
Bởi vậy... Therefore,...; That's why...
Bởi vì... Because...
Buồn cời quá nhỉ That's funny.
Cá nhân tôi cho rằng... I personally think...
Cá nhân tôi lại nghĩ ngợc lại I myself think the other way round
Các bạn đang bn về cái gì đấy? What are you talking about?
Các cháu thế no? <hỏi thăm con> How are your children?
Các cụ nh đợc bao nhiêu tuổi How old are you parents? They're
rồi ạ - Các cụ đã ngoi 70 already over seventy.
... cách đây bao lâu? How long ago...?
Cách ngy tôi lại có buổi học I have an English class every other
tiếng Anh day
Cái cách... the way... (+ câu)
Cái đó còn tuỳ/xem thế no đã That depends
Cái đó cũng l tự nhiên thôi That's natural
Cái đó không liên can (liên quan) It/That doesn't concern me
đến tôi
Cái đó tuỳ anh quyết định It's up to you to decide
Cái đó tuỳ thuộc ở... That depends on...
Cái gì phải đến sẽ đến What must come will come
Cái kia l cái gì? What is that? (= What's that?)
Cng đông cng vui The more the merrier
Cng hay! = Thế thì cng hay! (That's) All the better
Cng học tiếng Anh tôi cng thấy The more I learn English the easier I find it
to nó dễ be
Cng ít cng tốt The less the better; The fewer the better
Cng nhiều cng tốt The more the better
Cng sớm cng tốt The sooner the better; As soon as you
can; As soon as possible
Câm mồm! = Câm mõm! <sẵng> Shut up!
Cầm máy nhé <bảo ngời đa đừng Hold the line(, please)
bỏ máy điện thoại xuống>
Cân nhắc mọi nhẽ,... Everything considered,...
Cần phải... = Ta cần phải... One must...; You must...
Cần phải biết tiếng Anh It is necessary to know English;
One/You must know English
Cần phải để ý một điều rằng... You must pay attention to the fact that...
Cần phải nhớ rằng... It should be borne in mind that...
Cần phải nói rằng... One/You must say that...
Cần phải sử dụng thnh thạo tiếng Anh It is necessary to have a good command of
English; One/You must have a good
command of English
Cần phải tâm niệm rằng... It should be borne in mind that...
Cẩn thận đấy! Be careful; Take care
Cẩn thận kẻo... đấy Take care lest you should + động-từ
Cầu Chúa phù hộ cho... God save...!
Cha chung không ai khóc Everybody's business is nobody's business
Cha no con ấy! Like father, like son <tục ngữ>
Cho anh! <không phân buổi> How do you do? (= How d'you do?)
Cho anh! <buổi sáng> Good morning!
Cho anh! <buổi chiều> Good afternoon!
Chỉ l loại trung bình thôi (He/It... is) Just the average
Chỉ l nói đùa thôi m It was but fun
Chỉ thỉnh thoảng thôi Only sometimes; Only occasionally
Chị ấy chẳng những trẻ m còn rất đẹp She is not only young but also very
beautiful
Chị ấy khoẻ không? <hỏi sức khoẻ How's your wife?
vợ ngời đối thoạii>
Chị quả l một tiểu th You are truly/really a lady; You are
a true lady indeed
Chính bớc đầu l quan trọng It is the first step that counts
Chính l ngợc lại Just the other way round
Chính thế Exactly; That's it; That's true
Chính xác l bao nhiêu/lúc no/ Exacly how much/when/where?
ở đâu?
Chịu không biết đợc. I can't tell; There is no telling (when
he will come)
Chịu không hiểu nổi (cái-gì) There's no accounting + danh-từ
Chịu không lm sao đợc nữa It can't be help
Chịu không nổi (That's) More than I/We can endure
Cho nên,... Therefore,...; So...
Cho nên anh thấy đấy... So you see...
Cho tôi một tách tr đờng <đề Let me have a cup of tea with sugar
nghị; gọi món...>
Cho tôi xem cái no Let me have a look
Chó chê mèo lắm lông <tục ngữ> The pot calls the kettle black <tục ngữ>
Chỗ ny ngi nhầm đấy ạ <lễ phép> You are being mistaken, sir.
Chồng tôi công tác tại... My husband works at...
Chồng tôi l
... My husband is...
Chồng tôi lm... My husband works as a/an...
Chúng ta nên... We should...; It is advisable for us to...
Chúng ta phải học (lm-gì) We must learn to...
Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu v lúc Where and when shall we meet?
no đây?
Chúng ta sẽ nói chuyện ấy sau We'll talk about that later (on)
Chúng tôi đánh giá cao sự hợp We highly appreciate your cooperatin
tác của ông
Chúng tôi khó khăn mới đủ sống We have difficulty in making ends meet
Chúng tôi quyết tâm lm-gì We are determined to + động-từ
Chút ít còn hơn chẳng gì <tục ngữ> A little is always better than nothing
Chuyện di lắm; để sau tôi kể cho It's a long story; I'll tell you later, okay?
anh nghe, nhé
Chuyện đó không liên can (liên It/That doesn't concern me
quan) đến tôi
Chuyện gì sẽ xảy ra với tôi? What will happen to me?
Chuyện xảy ra nh thế no? How did it happen?
Chuyện gì xảy ra với...? What happened to it/him/her/them...?
Chuyện xảy ra (1) đã lâu rồi, (2) It happened (1) long ago, (2) 5 years
cách đây 5 năm, (3) vo một ago(3) one autumn evening, (4) one
buổi tối mùa thu, (4) vo một nice autumn evening (= in a nice
buổi tối mùa thu đẹp trời autum evening)
Chứ còn gì nữa That's it; Sure enough
Cha <trả lời ngắn cho câu hỏi: Not yet.
"đã... cha?">
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 12
Cha đến nỗi thế đâu Things haven't gone that far
Cha hết:... <nói tiếp> That's not all:... <nói tiếp>
cha tính... excluding...
Chừng no m... as long as...
Có thể nói rằng... One/You can say that...; It can be said
that...
Có thể tự học tiếng đợc You can teach yourself a language
Có thời once
Có thực mới vực đợc đạo Bread is the staff of life <tục ngữ>
Có trời m
biết đợc! God only knows!
Có trời m biết đợc l cái gì/ God knows what/where/how/why
/ở đâu/nh thế no/tôi sao
Coi chừng! Take care!
Con cái phải vâng lời cha mẹ Children ought to obey thier parents
Còn có gì tôi có thể lm cho anh (Is there) Anything else (that) I can
nữa không? do for you?
Còn gì (khác) nữa không? (Is there) Anything else?
Còn nhiều việc phải lm Much remains to be done
Còn... thì thế no? What about...?
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 13
còn anh thì thế no? What about you?
Còn có thể lm tốt hơn nữa There's still room for improvement
Còn về phần...(tôi/anh ta/Lan...) As for... (me/him/Lan...)
Còn về..., thì... As far as... is/are concerned,...
Cô ấy m l vợ tôi, thì... If she were my wife,...; Were she my
wife, ..; Be she my wife,...
Công nhân VN Đó thể nhanh chóng Vietnamese workers can quickly
học đợc công nghệ hiện đại learn up-to-date technology
Công việc lm ăn ra sao? How's your business?
Công việc ra sao? - Mọi thứ ổn How are things? (How are you
cả, xin cảm ơn. getting on with your work?)
Everything's okay/all
done sth)...
Đáng tiếc nhất l... Most unfortunately,...
Đặc biệt l... particularly
đâm ra... Đó that...
đâu đó chừng... sóme...
...đâu rồi? = ở đâu? Where is...? (= Where's...?)
Đầu tiên..., rồi..., sau đó... First..., then..., after that...
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 14
Đầu xuôi đuôi lọt <tục ngữ> A good beginning means a good ending
Đây chính l cái tôi cần/muốn This is exactly what I need/want
Đây có phải l đờng đi tới X. Is this the right way to X., please?
khôngạ
Đây l đôi chút cho anh <cho tiền Here's something for you/yourself
tr nớc = puốc-boa>
Đây l một... cho anh Here is a... for you
Đây, có đây. Hére it is
Đây thực quả l một điều ngạc nhiên This is indeed a pleasant surprise!
Đẹp quá nhỉ! Isn't it/Aren't they beautiful!; How
beautiful it is/they are!
Đề nghị anh...(lm-gì)... <đề Will you + động-từ <vd: Will you
nghị, yêu cầu> open the door?>
Đề nghị ông..(lm-gì)... You are asked/requested to + động-từ
để... só that... (câu phía sau dùng can...)
Để anh đợc biết for your information
Để anh tham khảo for your reference
Để có thể... To be able to + V
Để đề phòng nhỡ có chuyện gì just in case
Để kịp lm-gì to have time to do sth
Để lm gì? What for?
Đi kiếm cho tôi..(một ít bia)...! Go and fetch me...(some beer)
Đi m...(lm-gì) <vd: Đi m hỏi Go and do sth <vd: Go and ask him>
anh ta ấy>
Đi ra chỗ khác! <đuổi> Go away.
Đi thẳng! Go straight.
Đi với mình, nhé? Go with me, will you?
Điều ấy cũng có thể nói với... The same can be said with/to sb,sth
Điều ấy đúng. (Nhng...) That's true. (But...)
Điều buồn cời l... What's funny ís...
Điều chủ yếu l... The main/chief thing ís...
Điều chủ yếu phải lm bây giờ The main/chief thing to do now ís...
l... (mua một cái nh) (to buy a house)...
Điều đó có nghĩa l... That means that...
Điều đó có thể hiểu đợc That's understandable
Điều đó cũng có thể nói với... The same can be said with/to sb,sth
Điều đó dễ hiểu thôi That's easy to understand
Điều đó đúng, xét về một mặt no đó That's true, in a way
Điều đó (l) hon ton tự nhiên That's quite natural
thôi <không có gì đáng lạ>
Điều đó lại cng đúng với... That's all the truer with...
Điều gì sẽ xảy ra với tôi? What will happen to me?
Điều ny ai cũng biết. Có điều l This everybody knows. Only no one
không ai muốn nói ra wants to say it out.
Điều nực cời l... What's funny ís (that)...
Đó. <nói khi xong việc> Thére you are.
Đó chẳng qua chỉ l lời đồn đại That's but a theysay
Đó chỉ l lời đm tiếu That's only gossip
Đó chính l cái tôi cần/muốn That's exactly/precisely what I need/want
Đó chính l điều tôi muốn biết That's exactly/precisely what I want to
know
Đúng l nh vậy That's true
Đúng lúc ấy Just at that time; Exactly at that time;
Just then
Đúng lúc ny tôi lôi bận I'm busy just now
Đúng quá! Right you are!
Đúng quá rồi còn gì nữa It can't be truer; True enough
Đúng rồi! Right you are!
Đúng thế không? Is that right?
Đừng bao giờ...! Never do sth
Đừng có m... <doạ dẫm> Don't you + động-từ (vd: Don't you (vd:
Đừng có m đi chơi đấy) go out)
Đừng có ngốc Don't be silly
Đừng lm ồn nữa Stop making noise
Đừng lo Don't worry
Đừng lo: phải tới 8 giờ buổi diễn Don't worry: the show will not begin
mới bắt đầu till/until/before ten
Đừng nhìn! Look the other way.
...Đừng nói gì đến... ... to say nothing of sth,doing sth...;
..., let alone sth,doing sth
Đừng quên lm-gì Don't forget (to do sth)
Đừng quên rằng... Don't forget that...
Đừng quên trả lời tôi Don't forget to give it back to me
Đừng sợ Don't be afraid
Đứng im! Stand still.
Đứng im. Động đậy l chết! Stand still. Move and you will lose your
life.
Đợc cái l... Only,...
Đợc voi đòi tiên <tục ngữ> The more one has, the more one desires
Đơng nhiên Of course; Certainly
Giờ ny ngy mai thì tôi đã hon By this time tomorrow I shall have
tất bản báo cáo ny rồi completed this report
Góp gió thnh bão <tục ngữ> Many a little makes a mickle
Gợm đã! One moment.
H Nội có nhiều danhlam thắng cảnh There are many note-worthy places in
Hanoi
H Nội l thủ đô của VN. Đó l Hanoi is the capital of vietnam. It is
một thnh phố lịch sử rất đẹp a beautiful historical city with many
có nhiều danh lam thắng cảnh note-worthy places.
Hay lắm! <khen đã hnh động đúng> Well done
Hãy bình tĩnh! Be calm.
Hãy cẩn thận! Be careful; Take care.
Hãy nói thực cho tôi biết Tell me true:...
Hãy thử nhìn mình m xem Take a look at yourself
Hãy tin lời tôi! Believe me; Take my word.
Hạnh phúc đến rồi đi ta không kịp Happiness comes and goes before you
hởng can enjoy it
hay nói cho đúng hơn,... <đệm> or more exactly,...
Hãy bảo trọng Take care of yourself
Hãy còn... (vd: Hây còn 15 phút There are/is still... left (vd: There are
nữa) still fifteen minutes left
Hãy còn khối thời gian There is still plenty of time
Hãy để... <vd: Hây Để cho ngy Let + đối-tợng + do sth <vd: Let the
ấy lụi tn> day perish>
Hãy lấy... lm ví dụ,... Take...(sb,sth)...for example/as an example
Hân hạnh đợc gặp ông/b (I'm) Pleased to meet you; Nice to meet
you
Hân hạnh đợc lm quen với ông/b (I'm) Pleased to make your acquaintance
Hầu nh trong mọi trờng hợp,... Nearly in all cases,...
Hẹn gặp anh sau (nhé) See you later
Hôm nay tôi bận I am busy today
Hôm nay tôi rỗi I am free today
Hôm nay trời đẹp It is fine today
Hơn nữa,... Besides,..; Moreover,..; What's more is...;
And further,...
Hừ,... H'm; Hem; Well,..; ..., well,...
Hy vọng của tôi l... My hope is (that)...
Hy vọng rằng... It is/We are in hope/hopeful that...
... ích gì cơ chứ? (vd: Biết ngoại What's the use of...? (vd: What's the
ngữ có ích gì cơ chứ?) use of knowing foreign languages?)
... ích gì? (vd: Khóc có ích gì?) (It's) No use doing sth <vd: (It's) No
use crying>
ít ngời biết rằng... Few know that...
ít nhiều tôi đã hiểu tiếng Anh More or less I already understand English
kẻ m... he who...; he whom...; he that...
Kẻ rút ngắn con đờng tới kiến He who shortens the road to
thức thì kéo di cuộc đời mình knowledge lengthens life.
Kèm theo đây l... Hereto-attached are...; Please find
hereto- attached...
... kéo di bao lâu? How long does/did...last?
Kể cả... <tính cả cái đó v
o> including...
Kể ra đợc... thì tốt nhất It would be best if...
Kế hoạch của anh nghe đợc đấy Your plan sounds good/okay/all right
Vũ Đinh Nghiêm Hùng
Câu thờng dùng trong giáo trình A special intensive course of English 19
Kết bạn l cả một nghệ thuật How to make friends is quite an art
Kết quả l... As a result,...
Kết quả thế no? (= ra sao?) What was the result?
Khả năng nhiều hơn l... More likely,...
Không dám ạ <khi đợc cảm ơn> Not at all; You're welcome
Không dễ lm đâu Not an easy thing to do
Không đến nỗi thế đâu Things are not as bad as all that;
Things haven't gone that far
Không đời no tôi..(lm-gì)... In no circumstances would I + động-
từ; I would never + động-từ
Không đủ (ánh) sáng The light is bad
Không đợc! = Không ổn! That won't do; That's no go
Không hề Not a bit; Not in the least
Không hiểu... <băn khoăn> (I) Wonder + mệnh-đề-danh-từ;
Interesting to know...; Curious to know...
Không hiểu anh có giúp đợc không I wonder if you can assist
Không hiểu anh ta có hiểu tiếng Wonder whether he understands/if he
Việt không. understands Vietnamese; Wonder
whether or not he understands