Đề thi HSG Lý 9-Thị Xã Ninh Hòa - Pdf 76

PHÒNG GD – ĐT NINH HÒA KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn: Vật lý lớp 9 - Ngày 27/11/2010
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (4 điểm) Một người đi từ A đến B. Trên ¼ đoạn đường đầu người đó đi với vận tốc v
1
, nữa đoạn
đường còn lại đi với vận tốc v
2
, trong nữa thời gian đi hết quãng đường cuối cùng người đó đi với vận
tốc v
1
, cuối cùng người đó đi với vận tốc v
2
. Hãy:
a) Viết biểu thức tính vận tốc trung bình v
AB
của người đó trên cả quãng đường AB theo v
1
và v
2
.
b) Cho v
1
=10km/h và v
2
=15km/h. Tính v
AB
.
Bài 2: (4 điểm) Một nhiệt lượng kế có chứa 1kg nước ở nhiệt độ 25

định số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện chạy qua ampe
kế.
Bài 4: (4 điểm) Cho các dụng cụ điện sau: một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U=12V, hai bóng
đèn Đ
1
(6V-0,4A) và Đ
2
(6V-0,1A) và một biến trở R
x
.
a) Có thể mắc chúng thành mạch điện như thế nào để hai đèn đều sáng bình thường? Vẽ sơ đồ mạch
điện và tính điện trở của biến trở R
x
ứng với mỗi cách mắc.
b) Tính công suất tiêu thụ của biến trở ứng với mỗi sơ đồ, từ đó suy ra nên dùng sơ đồ nào?Vì sao?
Bài 5: (3 điểm) Hãy trình bày phương án xác định khối lượng riêng D
v
của một vật làm bằng kim loại có
hình dạng bất kỳ khi trong tay chỉ có một lực kế, dây mảnh để buột và một bình đựng nước. Biết nước có
khối lượng riêng là D
n.
Chữ ký của giám thị 1: ………………………Chữ ký của giám thị 2: ……………………..
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Số BD:
. . . . . . . . . . . . .
ĐỀ CHÍNH THỨC
1
R
4
R

2
Gọi s
3
là quãng đường đi với vận tốc v
1
trong thời gian t
3
Gọi s
4
là quãng đường đi với vận tốc v
2
trong thời gian t
4
0,25đ
Ta có:
t
1
=
1
1 1
s s
v 4v
=
.........................................................................................................
s
2
=
3s
8
=>t

v =
3s 3s
t +t +t +t
+ + +
8(v +v 8(v +v
s s
v v
=
.......................................
0,75đ
=
1 2 1 2
1
1 3
4 8 )
3
+ +
4(v +vv v
=
2 3 6
1 2 1 2
2 1 2 1 1 2 1 2
8v v (v +v )
v (v +v ) v (v +v )+ v v+
.................................. 0,75đ
2 2
3 11
1 2 1 2
tb
1 2 1 2

.m
nh
.(t
nh
-t) +C
t
.m
t
.(t
t
-t)= (C
nh
.m
nh
+C
t
.m
t
).(t
nh
-t); (t
nh
= t
t
) 0,75đ
Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế và nước hấp thụ:
Q
thu
=Q
nlk

.C
n
.(t – t
n
)
<=>
( )
, . . . –
. .
n n n
nh nh t t
nh
1 25 m C t t
C m C m
t t
+ =

1,00đ
<=>
( )
, . . . –
. .
nh t
1 25 1 4200 35 25
880 m 230 m
95 35
+ =

=875
0,50đ

2
nt R
3
)) nt R
4
0.50đ
R
123
=
1 23
1 23
R R
R +R
=
2
3(3+3)
3+3+3
= Ω
R

= R
123
+R
4
=2+1=3

0.50đ
Cường độ dòng điện trong mạch:
I=I
4

2
=I
3
=I
23
=
12
2
3 3
23
23
U
A
R
= =
+
0.50đ
Hiệu điện thế:
U
NM
=I
3
.R
3
=2.3=6V
Số chỉ của vôn kế:
U
V
= U
NM

3.1
R 3
R +R 3+1
+ = + = = Ω
0.50đ
Cường độ dòng điện trong mạch:
I
1
=I
134
=
134
18
4,8
3,75
AB
U
A
R
= =
0.25đ


A
B
1
R
2
R
4

2
R
4
R
3
R
N
M

3
R
Hình 1
Hình 2
I
2
=
2
18
6
3
AB
U
A
R
= =
0.25đ
Hiệu điện thế:
U
AM
=I

A
=I
2
+I
3
=6+1,2=7,2A
0.25đ
Chiều dòng điện qua ampe kế đi từ N đến B. 0.25đ
Bài 4
(4.0 đ)
Điện trở của đèn 1: R
1
=
6
15
0,4
ñm1
ñm1
U
I
= = Ω
Điện trở của đèn 2: R
2
=
6
10
0,1
ñm2
ñm2
U

x
=U
AB
-U
12
=12-6=6V
I
AB
=I
x
=I
1
+I
2
=0,4+0,1= 0,5A
Điện trở của biến trở: R
x
=
6
12
0,5
U
I
x
x
= = Ω
0.75đ
Cách 2: Cách mắc chia dòng:gồm R
1
nt ( R

AB
-U
1
=12-6=6V
Mặt khác:
I
AB
=I
1
=I

x
+I
2
=> I

x
= I
1
- I
2
= 0,3A
Điện trở của biến trở: R
x
=
'
'
6
20
0,3

R



A
B
1
R
2
R
R
x
Ở sơ đồ 2: P

x
=
' 2
)
36
1,8
20
x
x
(U
W
R
= =
0.25đ
Ta thấy: P
x

=> V=
0 01 1
A
n n n
P P P P
F
d d 10.D
− −
= =
(1) 0.50đ
Mặt khác: P
0
= V.d
v
=10.V.D
v

=> D
v
=
0
P
10.V
(2)
0.50đ
Thay (1) vào (2) ta được:
D
v
=
0

n
vào công thức (3) ta tính được khối lượng
riêng D
v
của vật
0.50đ
Lưu ý:
+ Mọi cách giải khác nếu đúng,chi tiết, đủ bước, đều cho điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status