ĐỀ THI DẠI HOC SO 5 - Pdf 77




C
L
e
k
(2)
(1)
t
I
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC SỐ 7
Câu 1 Kết luận nào sau đây đúng nhất?
A. Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau nhất định còn dao động điều hòa thì không như thế.
B. Dao động điều hòa có chu kỳ T= còn dao động tuần hoàn không có công thức tính chu kỳ.
C. Dao động điều hòa được mô tả bởi một định luật dạng sin hay cosin theo thời gian còn dao động tuần
hoàn thì chỉ có tính tuần hoàn. *
D. Dao động tuần hoàn là một dạng của dao động điều hòa.
Câu 2 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Ngược pha
với vận tốc.
C. Sớm pha so với vận tốc. D. Trể pha so với vận
tốc. *
Câu 3 Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian.
B. Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí
cân bằng. *
C. Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ.
D. Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa.
Câu 4 Chọn câu đúng:

(A). * D. Biên độ dòng điện là 1(A).
Câu 9 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số dòng điện và giữ
nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện
giảm.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở giảm. *
Câu 10 Trong đoạn mạch RL mắc nối tiếp. Khi tần số của dòng điện chạy trong mạch giảm thì cường
độ hiệu dụng của dòng điện đó sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng. * B. Giảm. C. Không thay đổi. D. Tăng hay giảm là tùy thuộc vào chiều của
dòng điện.
Câu 11 Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ điều gì?
A. Ánh sáng có tính chất sóng.
B. Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Chiết suất của một chất đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
D. Tất cả A, B, C đều đúng. *
Câu 12 Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Nhận xét
nào sau đây là đúng ?
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. * B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi. D. Bước sóng và tần số đều không đổi.
Câu 13 Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra. *
B. Các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.
D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
0
C.
Câu 14 Điều kiện nào sau đây xảy ra hiện tượng quang điện.
A. Bước sóng ánh sáng kích thích phải lớn hơn giớn hạn quang điện.
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích tùy ý, nhưng cường độ ánh sáng phải mạnh.

4
Be.
Câu 18 Quá trình làm chậm các nơtrôn trong lò phản ứng hạt nhân là do kết quả va chạm của chúng với
hạt nhân của các nguyên tố nào?
A. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ yếu các nơtrôn. * B. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ mạnh các nơtrôn.
C. Các nguyên tố nặng hấp thụ yếu các nơtrôn. D. Các nguyên tố nặng hấp thụ mạnh các nơtrôn.
Câu 19 Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng vận tốc cực đại, vật xuất
hiện tại li độ bằng bao nhiêu?
A. * B. C. D. A
Câu 20 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s. Chọn
gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = acos(πt+ ). * B. x = 2acos(πt + ). C. x = 2acos(πt + ). D. x = acos(2πt + ).
Câu 21 Điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x = 2,5 cos10
t
π
(cm). Tính vận tốc trung bình
của chuyển động trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại.
A. 0,5m/s B. 0,75m/s C. 1m/s D. 150m/s

A
L
R
C
V
1
V
2
V
3
A

A. 500 vòng. * B. 1000 vòng. C. 150 vòng. D. 3000 vòng.
Câu 27 Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R = 30 (Ω) ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đặt
dưới hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos100πt(V). Cường độ qua mạch có giá trị hiệu dụng là 2,4 (A).
Điện dung C có giá trị nào sau đây:
A. (µF) B. (µF) C. (µF) * D. (µF)
Câu 28 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu của mạch điện là 110 (V), công suất tiêu thụ bởi đoạn
mạch là 4,4 (kW) và cường độ hiệu dụng của dòng điện là 50 (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là:
A. 0,9. B. 0,8. * C. 0,85. D. 1.
Câu 29 Mắc cuộn dây có độ tự cảm L = (H) vào mạch xoay chiều có hiệu điện thế u = 5cos100 πt thì
cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là 0,25A. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:
A. 0,450W B. 0,200W C. 0,625W D. 0,550W
Câu 30 Một bóng đèn dây tóc có ghi : (220V - 100W) được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f =
50Hz. Bóng đèn sáng bình thường, tính hiệu điện thế cực đại đặt vào hai đầu dây tóc bóng đèn và viết
biểu thức của hiệu điện thế tức thời khi chọn thời điểm t = 0 để u = 0.
A. U
max
=220V ; u = 220cos100 πt (V). B. U
max
=220V ; u = 331cos(100 πt + π)(V).
C. U
max
=311V ; u = 331cos100 πt (V). * D. U
max
=220V ; u = 220cos(100 πt + π)(V).
Câu 31 Cho mạch điện xoay chiều như hình:
Hiệu điện thế U
AB
không đổi. Số chỉ vôn kế V
1
, V

2
cách nhau 1mm, khoảng cách từ vân tối thứ hai đến
vân tối thứ bảy (ở cùng một bên vân trung tâm) là 5mm. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4µm. Khoảng
cách từ màn đến hai nguồn kết hợp là:
A. 1m. B. 2m. C. 1,5m. D. 2,5m. *
Câu 33 Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Iâng. Tại một điểm M cách vân trung tâm 2,5mm là vân
sáng. Biết hiệu đường đi của từ hai khe sáng đến M là 2μm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m,
khoảng cách giữa hai khe sáng là:
A. 1,6mm. * B. 2mm. C. 1,5mm. D. 0,8mm.
Câu 34 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
,S
2
được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn
sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m. Đặt sau khe S
1
một màn
mỏng, phẳng có hai mặt song song dày e =5 μm ta thấy hệ vân dời đi trên màn một khoảng x
o
= 6mm (về
phía khe S
1
). Tính chiết suất của chất làm bản song song.
A. n = 1,4. B. n = 1,5. C. n = 1,6. * D. n = 1,65.
Câu 35 Trong quá trình thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng, khi ta dịch chuyển
khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó S
1
và S
2
bằng . Tại tâm O trên

15
Hz. Điện thế cực đại của tấm kim loại đó là:
A. Vmax = 2,4V. * B. Vmax = 2,3V. C. Vmax = 2,1V. D. Vmax = 3,1V.
Câu 38 Năng lượng liên kết các nuclôn trong hạt nhân côban
60
27
Co là bao nhiêu? Cho biết m(Co) =
55,940u; m
p
= 1,007276u; m
n
= 1,008665u.
A. ΔE = 1,66.10
-10
(J). B. ΔE = 4,855.10
-10
(J). C. ΔE = 3,6.10
-10
(J). D. ΔE = 6,766.10
-
10
(J). *
Câu 39 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N
o
hạt nhân. Sau các
khoảng thời gian
2
T
, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
A. ; ; . B. ; ; . * C. ; ; . D. ; ; .

D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 42: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= ascosωt và u
B
= acos(ωt +π). Biết vận tốc và biên độ
sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa
sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0. B.
a
2
. C. a. D. 2a.
Câu 43: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động
riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0

I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
0
I
2
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ
điển là
A.
0
3
U .
4

A.
B
m
m
α
B.
2
B
m
m
α
 
 ÷
 
C.
B
m
m
α
D.
2
B
m
m
α
 
 ÷
 
Câu 46 : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4

A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có
một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của
chất X là
A.
1
2
A
4
A
B.
2
1
A
4
A
C.
2
1
A
3
A
D.
1

A. R
0
= Z
L
+ Z
C
. B.
2
m
0
U
P .
R
=
C.
2
L
m
C
Z
P .
Z
=
D.
0 L C
R Z Z= −
Câu 50: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của
chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, điện tích


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status