Ngày giảng: Thứ 4 / 20 / 9 / 2006
Bài 6 : danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A
( Năm học 2003 2004 )
A/Mục tiêu.
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các từ khó : Nguyễn Vân Anh , Hoàng Định Công, Vũ Hoàng Khuyên
Phạm Hơng Giang .
- Đọc bài với giong rõ dàng , mạch lạc, ngắt nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm , dấu
phẩy, từng cột, từng dòng .
2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Nắm đợc nhng thông tin cần thiết trong bản danh sách .
- Biết tra tìm thông tin cần thiết .
3.Củng cố kĩ năng sắp xếp con ngời theo thú tự bảng chữ cái .
B/ Đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ to , bút dạ để các tổ thi xếp tên theo thứ tự .
- Danh sách học sinh của lớp chép từ sổ điểm
C/ Phơng pháp: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. ổn định tổ chức : ( 1)
Nhắc nhở học sinh
2. Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Yêu cầu đọc và trả lời câu hỏi
bài : Bạn của nai nhỏ
- Nhận xét đánh giá .
3. Bài mới ( 30)
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
? Tên học sinh trong danh sách
đợc xếp theo TT nào.
- Y/C đọc phần họ và tên.
? Sắp xếp tên các bạn trong tổ
theo thứ tự bảng chữ cái.
*Luyện đọc lại.
Thi đọc bản danh sách.
3.Củng cố dặn dò: (5)
- GT danh sách học sinh của
lớp.
-Y/C 2 hs đọc bản danh sách
học sinh của lớp.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà tập tra tìm
nhanh thông tin về các bạn có
tên trong danh sách.
- Xem trớc bài sau.
- 55/ phố Hàng Trống.-
- 112/ phố Hàng Gai.
- Luyện đọc nhóm đôi.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc.
- Lớp nhận xét bình chọn.
+ Lần một HS lần lợt đọc theo cặp.
VD: HS 1 nêu số TT.
HS 2 đọc đúng dòng có ND ghi số thứ tự đó.
+Lần hai: HS 1 nêu họ tên.
HS 2 nói nhanh ngày sinh hoặc nơi ở của
bạn đó.
Nếu hai học sinh nói đúng thì sẽ đợc nói tiếp. Nếu
nói sai phải đứng tại chỗ để bạn khác nói hộ.
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ôn định tổ chức : ( 1)
Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Yêu cầu đọc và trả lời câu
hỏi bài : Danh sách HS.
- Nhận xét đánh giá .
3. Bài mới ( 30)
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
hợp giải nghĩa từ .
* Luyện đọc câu .
- Y/C đọc nối tiếp câu .
-Từ khó .
- Y/C đọc lần hai.
* Luyện đọc đoạn.
? Bài có mấy khổ thơ?
a, Khổ thơ 1:
? Bạn đã ngắt nhịp NTN ?
Hát
3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Nhắc lại : Gọi Bạn
-Mỗi học sinh đọc một câu thơ.
- CN- ĐT: thủa nào lang thang
Sâu thẳm khắp nẻo
- Đọc câu lần hai.
yêu nhau.
* Học thuộc lòng.
-Y/C đọc thầm
- Nhận xét.
4. Củng cố dặn dò (3-5)
- Tình bạn gữa BV& DT rất
thắm thiết và cảm động . Chúng
ta hãy luôn là những ngời bạn
tốt của nhau, luôn tận tình th-
ơng yêu nhau.
-Về đọc bài, xem trớc bài sau.
- 1 HS đọc lại.
- khô hạn vì nắng kéo dài.
- 1 HS đọc, lớp NX, đọc lại.
- Bê Vàng / đi tìm cỏ / lang thang quên đờng về
-Dê Trắng / thơng bạn quá / vẫn gọi hoài / Bê! Bê!
- 1 HS đọc lại.
Luyện đọc nhóm đôi.
-3 tổ cử đại diện cùng đọc thi cả bài.
-Lớp NX bình chọn.
-ĐT 1 lần.
- 1 HS đọc bài.
? Đôi bạn BV- DT sống ở đâu?
- Đôi bạn sống trong rừng xanh sâu thẳm.
? Vì sao BV phải đi tìm cỏ.
- Vì trời hạn hán cỏ, cây héo khô, đôi bạn không có gì
để ăn
? Khi BV quên đờng về DT phải làm gì ?
- DT thơng bạn chạy khắp nơi tìm gọi bạn .
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Đọc và TLCH bài Gọi Bạn
- Nhận xét đánh giá .
3. Bài mới ( 30)
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
hợp giải nghĩa từ .
* Luyện đọc câu .
- Y/C đọc nối tiếp câu .
-Từ khó .
- Y/C đọc lần hai.
* Luyện đọc đoạn
? Bài chia làm ? đoạn đó là
những đoạn nào?
Hát
- 3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe
- Nhắc lại.
- Mỗi học sinh đọc một câu
Loạng choạng mỗi lần
ngã phịch ngợng nghịu. c/n- đt
Đọc câu lần hai.
Bài chia 4 đoạn, nêu các đoạn.
5
* Đoạn 1:
GT: tết.
+Khi Hà đến trờng,/ mấy bạn gái cùng reo lên.// ái
chà chà .// Bím tóc đẹp quá!
Phải đọc nhanh, giọng hồ hởi, đọc cao giọng hơn ở
lời khen.
+Vì vậy/ mỗi lần cậu kéo bím tóc/ cô bé lại loạng
choạng/ và cuối cùng ngã phịch xuống đất.//rồi vừa
khóc em vừa chạy đi mách thầy.//
+ Là lời kể của ngời dẫn chuyện đọc với giọng thong
thả, chậm rãi.
- 1 hs đọc lại
- Loạng choạng là đi, đứng không vững.
- 1 h/s đọc đoạn 3.
+ Lời nói của thầy giáo, đọc với giọng vui vẻ, thân
mật.
+ Đọc giọng ngây thơ, hồn nhiên
- 1 hs đọc lời của Hà.
- Đọc với giọng lúng túng, nhng chân thành đáng yêu.
-1 hs đọc lại giọng của Tuấn
-1 hs đọc lại đoạn 4.
- Đọc chú giải.
- Luyện đọc nhóm 4.
- Nhóm 1, 2 đọc đoạn1,2.
- Nhóm 3,4 đọc đoạn 3,4.
Các nhóm cử đại diện thi đọc.
Lớp nhận xét bình chọn.
HS đọc ĐT lần 1.
- 1 hs đọc bài.
* Các bạn gái khen Hà ntn?
- Các bạn khen: ái chà chà! Bím tóc đẹp quá!
- Tuấn kéo mạnh làm cho Hà bị ngã. Sau đó Tuấn vẫn
về hai bím tóc, Tuấn lại kéo tóc bạn để chế giễu.
Tuấn không biết chơi với bạn.
- Đọc thầm đoạn 3 để TLCH
- Thầy giáo khen 2 bím tóc của Hà rất đẹp
- Vì nghe thầy khen Hà rất mừng và tự hào về mái tóc
đẹp trở nên tự tin không buồn nữa.
*Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?
- Tuấn đến trớc mặt Hà để xin lỗi.
+ Nói và làm điều tốt với mọi ngời
- Nhắc nhở ta không nên nghịch ác với bạn, phải c xử
đúng mực với bạn bè.
- Cần đối xử tốt với bạn gái.
- Các nhóm tự phân vai đọc trong nhóm, rồi đọc trớc
lớp.
- Chê: Bạn đùa nghịch quá trớn, làm bạn Hà phải
khóc.
- Khen: Bạn đã nhận lỗi của mình và xin lỗi bạn. Ngày giảng: Thứ 4 / 27 / 9 / 2006
Bài 8 : trên chiếc bè
A/ Mục tiêu.
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
-Biết đọc trơn toàn bài. đọc đúng các từ khó .
-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí.
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu :
-Hiểu nghĩa các từ mới.
-Hiểu ND bài: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn ( nhân vật tôi) và Dế
Trũi
3.GD HS có ý thức tự lập trong cuộc sống:
BP-YC đọc nghắt hơi.
YC đọc tiếp.
GT : bái phục
BP: đọc tiếp.
.
3 hs đọc bài, TLCH
-Trên chiếc bè
- Mỗi học sinh đọc một câu
làng gần , núi xa
Bãi lầy , săn bắt
Dế trũi , bắt mồi. c/n - đt
- Đọc câu lần 2
- 3 đoạn: Đ1: ..dọc đờng
Đ2: băng băng
Đ3:còn lại.
- 1HS đọc lớp NX
- 1 HS đọc lại
+ đi dạo chơi khắp nơi
- 1 HS đọc lớp NX
- 1 HS đọc lại
- Bèo Nhật Bản , lục bình
- 1 HS đọc lớp NX
+ Mùa thu mới chớm / nhng nớc đã trong vắt / trông
thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm dới đáy .
+ Những anh gọng vó đen sạm/ gầy và cao./ nghênh
cặp chân gọng vó / đứng trên bãi lầy bái phục nhìn
theo chúng tôi .
+ Phục hết sức.
+ Đám săn sắt và cá thầu dầu/ thoáng gặp đâu cũng
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tìm đọc truyện : Dế
mèn phu lu kí.
lăng xăng/ cố bơi theo trớc bè / hoan nghênh váng cả
mặt nớc.
- 1 HS đọc lại
- HS nêu.
- 3 HS đọc 3 đoạn .
- Luyện đọc nhóm đôi.
- 3 nhóm cử đại diện đọc thi Đ3
- Lớp ĐT 1 lần
- 1 HS đọc toàn bài .
* Dế mèn & Dế Trũi đi chơi xa bằng cách nào?
+ Hai bạn gép 3, 4 lá bèo lại thành 1 chiếc bè đi trên
sông.
* Trên đờng đi hai bạn nhìn thấy cảnh vật ra sao?
- Nhìn thấy nớc sông trong vắt, cỏ cây, làng xa, làng
gần, núi xa hiện ra luôn mới mẻ...
- Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.
+ Thái độ của Gọng Vó bái phục nhìn theo.
+ Cua kềnh âu yếm nhìn theo.
- Biểu lộ tình thơng yêu.
- Đón chào với thái độ vui mừng.
- 4,5 hs đọc toàn bài.
- Hai chú dế gặp những cảnh đẹp dọc đờng, mở mang
hiểu biết, đợc bạn bè hoan nghênh, yêu mến và khâm
phục.
- HS kể những chuyến đi chơi của mình cho các bạn
cùng nghe.
*Đọc mẫu
*Luyện đọc câu .
HD luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ.
YC đọc nối tiếp.
- Từ khó:
- Y/C đọc nối tiếp câu .
- Y/C đọc lần hai.
*Luyện đọc đoạn
? Bài chia làm mấy đoạn.
*Đoạn 1:
BP: yc đọc đúng, nhấn giọng ở
từ gợi tả.
GT: Cá chuối
* Đoạn 2 :
BP: yc đọc
.
3 hs đọc bài, TLCH
-Mít làm thơ.
-Mỗi học sinh đọc một câu đọc nối tiếp.
- CN-ĐT :ngộ nhỡ
la lên.
- 12 em đọc nối tiếp câu.
Đọc câu lần 2.
- 4 đoạn: Đ1: Con cá chuối
Đ2:xem nào
Đ3:..ngộ nhỡ
Đ4:còn lại.
-1 HS đọc lớp NX
+Một hôm/ đi dạo qua dòng suối.//Biết Tuốt nhảy qua
* CH2: Vì sao các bạn tỏ thái
độ giận dỗi với Mít?
* CH3: Con hãy nói vài câu để
bênh vực Mít.
*. Luyện đọc lại.
YC đọc phân vai.
4,Củng cố dặn dò (3-5)
? Các con có thích bạn Mít
không? Tại sao?
Chúng ta ai cũng yêu quý bạn
- Lời phân trần của Mít đọc từ tốn.
-1 HS đọc lại
- 1 hs đọc- nhận xét.
- Nuốt mà không nhai.
-1 HS đọc lớp NX
-1 HS đọc lại
- Đem ra làm trò cời.
- 4 HS đọc 4 đoạn .
-Luyện đọc nhóm 4.
- Nhóm 1,2 cùng đọc đoạn 1.
- Nhóm 3,4 cùng đọc đoạn cuối.
-Lớp ĐT 1 lần
-1 HS đọc toàn bài .
? Mít tặng Biết Tuốt, Ngộ Nhỡ, Nhanh Nhảu những
câu thơ nào?
- Tặng Biết Tuốt: Một hôm đi qua dòng suối
- Biết Tuốt la lên.
- Kêu to lên.
- Tặng Nhanh nhảu: Nhanh Nhảu đói thật tội
- Tặng Ngộ Nhỡ: Có cai bánh nhân mỡ
kể chuyện và lời nhân vật.
- Biết đọc phân biệt giọng nhân vật.
2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới.
- Hiểu ND bài : Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp đỡ bạn.
3. GD hs có ý thức giúp đỡ bạn bè.
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK.
- BP viết sẵn câu cần luyện.
C/ Phơng pháp: Hỏi đáp, quan sát, đọc phân vai, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.ổn định tổ chức : ( 1)
Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Đọc và TLCH bài Mít làm
thơ.
- Nhận xét đánh giá .
3. Bài mới ( 30)
a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Hát
- 3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe
- Nhắc lại: Chiếc bút mực.
12
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
Lan?
- Mỗi học sinh đọc một câu
nức nở loay hoay. c/n - đt.
- Đọc câu lần hai.Lời nhân vật đọc trọn vẹn.
- Bài chia 4 đoạn, nêu các đoạn.
- 1 hs đọc đoạn 1 NX
- 1 hs đọc lại đoạn 1.
Thế là trong lớp / chỉ còn một mình em / viết bút
chì.//
- 1 hs đọc lại đoạn 2.
- Không yên lòng, chờ đợi một điều gì đó.
- 1 hs đọc đoạn 3.
+ Giọng cô giáo nhẹ nhàng, dịu dàng, thân mật.
+ Giọng Lan: buồn
+ Giọng Mai dứt khoát, pha chút nuối tiếc.
+ Giọng kể : chậm rãi.
1 hs đọc lại đoạn 3.
- xoay trở mãi, không biết làm thế nào.
- hs đọc đoạn 4- Nhận xét.
+ Nhng hôm nay/ cô cũng định cho em viết bút mực/
vì em viết khá rồi.//
1 hs đọc lại.
- Lấy làm lạ.
Luyện đọc nhóm 4.
3 nhóm cùng đọc đoạn 3.
Các nhóm cử đại diện thi đọc.
Lớp nhận xét bình chọn.
- HS đọc ĐT lần 1.
- 1 hs đọc bài.
*Những từ ngữ nào cho biết Mai mong đợc viết bút
Đã là bạn bè chúng ta cần phải
biết yêu thơng , giúp đỡ nhau.
Nhận xét tiết học.
- Về nhà tập kể lại câu chuyện.
- Xem trớc bài sau.
- Vì nửa thì Mai muốn cho bạn mợn bút, nửa lại
không muốn cho mợn.
? Khi biết mình cũng đợc viết bút mực, Mai nghĩ và
nói ntn?
- Mai thấy tiếc nhng rồi em vẫn nói: Cứ để bạn Lan
viết trớc.
- 2hs một nhóm TLCH5 rồi trình bày ý kiến.
- Vì Mai ngoan, biết giúp bạn.
- Mai biết giúp bạn, nhờng bạn.
- 3 tổ cử đại diện đọc phân vai.Mõi tổ 4 em.
- 2 hs đọc cả bài.
- Lớp nhận xét.
- Thích Mai vì Mai đã biết giúp đỡ bạn bè./ Vì Mai là
ngời bạn tốt.
- Thích cô giáo vì cô giáo rất yêu thơng hs./ Vì cô
biết khen ngợi, khuyến khích hs.
- Bạn bè cần yêu thơng giúp đỡ lẫn nhau.
Ngày giảng: Thứ 4 / 4 /10 / 2006
Bài 10 : Mục lục sách
14
A/ Mục tiêu.
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
-Biết đọc đúng một văn bản có tính liệt kê. Đọc đúng các từ khó .
-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên chuyện trong mục
lục sách..
*Đọc trong nhóm:
*Thi đọc.
- NX đánh giá.
.
3 hs đọc bài, TLCH
- Mục lục sách.
- Mỗi học sinh đọc một câu
- quả cọ nụ cời
Cỏ nội cổ tích. c/n - đt
+ Một/ Quang Dũng/ Mùa quả cọ/ trang 7.//
+ Hai / Phạm Đức/ Hơng đồng cỏ nội/ trang 28.//
- Đọc theo thứ tự từ trái sang phải.Giọng đọc rõ dàng,
rành mạch.
- 7 Có 7 mục.
- 7 hs đọc 7 mục.
- 2 hs một nhóm luyện đọc.
- 3 nhóm cử đại diện cùng đọc thi cả bài.
15
* Đọc toàn bài
4. Tìm hiểu bài.
Y/C đọc bài.
* CH 1.
- Y/C đọc thầm và nêu tên
chuyện.
* CH 2.
* CH 3.
?Truyện: Mùa quả cọ của nhà
văn nào?
* CH4:
? Mục lục sách dùng để làm gì?
VD: HS1: Bài tập đọc: Chiếc bút mực ở trang nào?
HS2: ở trang 40.
- 4,5 hs đọc toàn bài.
- Nhận xét chọn ra những bạn đọc hay, đúng.
Ngày giảng: Thứ 2 / 9 / 10 / 2006
Bài 11 : mẩu giấy vụn
A/Mục tiêu.
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
16
- Đọc đúng các từ khó .
- Đọc bài với giọng rõ dàng, mạch lạc, ngắt nghỉ hơi hợp lí.
- Biết đọc phân biệt giọng nhân vật.
2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới.
- Hiểu ND câu chuyện : Cần phải giữ gìn trờng, lớp sạch đẹp.
3.GD h/s có ý thức vệ sinh trờng lớp.
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK.
- BP viết sẵn câu cần luyện.
C/ Phơng pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm việc theo nhóm, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.ổ n định tổ chức : ( 1)
- Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Đọc và TLCH bài: Mục lục
sách
- Nhận xét đánh giá .
Nhng các em có nhìn thấy mẩu giấy/ đang nằm ngay
giữa cửa kia không.//
- Lời của cô giáo, đọc với giọng nhẹ nhàng, tỏ ý khen
ngợi.
- 1 hs đọc lại câu.
+Nào!// các em hãy lắng nghe và cho cô biết/ mẩu
giấy đang nói gì nhé!//
17
- Y/C đọc lại.
* Đoạn 3:
GT: xì xào.
Đánh bạo
Hởng ứng.
* Đoạn 4:
? Lời của bạn gái đọc ntn.
GT: thích thú.
- Nêu cách đọc toàn bài.
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
*Luyện đọc toàn bài:
Tiết 2
c.Tìm hiểu bài:(25)
- Y/C đọc bài.
* CH1:
- Y/C đọc đoạn 1 để TLCH.
*CH2:
- Đọc thầm đoạn 2, 3 để TLCH.
? Thái độ của các bạn ntn.
*CH 3: yc đọc thầm đoạn 4 để
thấy.
* Cô giáo y/c cả lớp làm gì?
- Cô y/c cả lớp lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy
đang nói gì.
- Các bạn xì xào hởng ứng: Mẩu giấy k biết nói.
* Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói: Các bạn ơi! Hãy
bỏ tôi vào sọt rác.
- Đó không phải là tiếng nói của mẩu giấy vì giấy
không biết nói. Đó lá ý nghĩ của bạn gái.
- Cô giáo muốn nhắc nhở h/s có ý thức giữ vệ sinh tr-
ờng lớp sạch sẽ.
- 3 nhóm tự phân vai thi đọc.
- Nhận xét bình chọn.
- H/S giơ tay.
Ngày giảng: Thứ 4/ 11 / 10 / 2006
Bài 12 : ngôI trờng mới
A/Mục tiêu.
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
18
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó .
- Đọc bài với giọng tự hào, trìu mến. Thể hiện tình cảm yêu mến ngôi trờng mới của
bạn học sinh.
2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới.
- Hiểu đợc ý nghĩa của bài: Bài văn tả cảnh ngôi trờng mới, thể hiện tình cảm yêu
mến, tự hào của bạn học sinh với ngôi trờng mới của bạn h/s.
3.GD h/s có tình cảm với ngôi trờng của mình.
B/ Đồ dùng dạy học :
Hát
3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe
- Nhắc lại.
- Mỗi học sinh đọc một câu
- Lợp lá rung dộng
Bỡ ngỡ nổi vân CN- ĐT
Đọc câu lần hai.
- Bài chia 3 đoạn, nêu các đoạn.
- 1 hs đọc đoạn 1 Nhận xét
- Nhìn từ xa / những mảng t ờng vàng / ngói đỏ / nh
những cánh hoa lấp ló / trong cây. //
- Đọc với giọng trìu mến, tự hào nhấn giọng một số từ
gợi tả, gợi cảm.
- Lúc ẩn lúc hiện.
19
* Đoạn 2:
- BP y/c đọc đúng:
- Cần đọc với giọng ntn?
GT : bỡ ngỡ.
* Đoạn 3:
BP: yc đọc:
GT: Rung động
GT : thân thơng.
? Nêu cách đọc toàn bài.
- YC đọc nối tiếp.
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
- 1 hs đọc lại - lớp nhận xét.
- Thân yêu gần gũi.
- Đọc với giọng trìu mến, tự hào, nhấn giọng từ gợi
tả, gợi cảm.
- 3 hs đọc 3 đoạn.
- Luyện đọc nhóm đôi.
Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 3.
Lớp nhận xét bình chọn.
- 3 h/s đọc cả bài.
- HS đọc ĐT .
- 1 hs đọc bài.
* Tìm đoạn văn tơng ứng với từng ND sau:
+ Đoạn 1.
+ Đoạn 2.
+ Đoạn 3.
* Tìm những từ ngữ tẩ vẻ đẹp của ngôi trờng:
- Tờng vôi trắng, ngói đỏ nh những cánh hoa lấp ló
trong cây. Bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân nh lụa
* Dới mái trờng mới, bạn h/s cảm thấy có những gì
mới ?
- Tiếng trống rung động kéo dài, tiếng cô giáo trang
nghiêm , ấm áp cũng thấy yêu hơn.
+ Bài văn tả ngôi trờng mới. Thể hiện tình cảm yêu
mến, tự hào của bạn h/s với ngôi trờng mới, với cô
giáo, với bạn bè.
- Mỗi nhóm 3 h/s đọc nối tiếp đoạn.
20
bó với ngôi trờng của mình.
Nhận xét tiết học.
- Về nhà đọc lại bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Hát
- 3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
- Lắng nghe
- Nhắc lại.
21
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
hợp giải nghĩa từ .
* Luyện đọc câu .
- Y/C đọc nối tiếp câu .
-Từ khó .
- Y/C đọc lần hai.
* Luyện đọc đoạn
? Bài chia làm ? đoạn đó là
những đoạn nào?
* Đoạn 1:
* Đoạn 2:
- BP y/c đọc đúng:
- Giọng của ai cần đọc với
giọng ntn?
* Đoạn 3:
BP: yc đọc:
GT: xúc động
GT : hình phạt
? Nêu cách đọc toàn bài.
- YC đọc nối tiếp.
* Đọc trong nhóm.
* Thi đọc.
Nhận xét- Đánh giá.
- 1 hs đọc đoạn 3- lớp nhận xét.
+ Em nghĩ:// Bố cũng có lần mắc lỗi,/ thầy không phạt/
nhng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.//
- Xúc động: có cảm súc mạnh.
- Hình phạt: hình thức phạt ngời có lỗi.
- Nêu.
- 3 hs đọc 3 đoạn.
- Luyện đọc nhóm đôi.
- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 2.
- Lớp nhận xét bình chọn.
- 3 h/s đọc cả bài.
- HS đọc ĐT .
- 1 h/s đọc toàn bài.
* Bố Dũng đến trờng làm gì?
- Bố Dũng đến trờng gặp thầy giáo cũ.
- Vì bố nghỉ phép muốn đến chào thầy giáo ngay./ Vì
bố là bộ đội đóng quân ở xa, ít đợc về nhà
* Khi gặp thầy giáo cũ, bố Dũng thể hiện sự kính trọng
ntn?
- Bố vội bỏ mũ trên đầu, lễ phép chào thầy.
- Lễ phép: Tỏ sự kính trọng.
* Bố Dũng nhớ nhấy kỷ niệm nào về thầy?
- Nhớ nhất kỷ niệm thời đi học, có lần trèo qua cửa sổ,
thầy chỉ bảo ban nhắc nhở mà không phạt.
*Dũng nghĩ gì khi bố đã về?
22
- Đọc thầm đoạn 3.
? Câu chuyện giúp ta hiểu điều
gì.
*Luyện đọc lại.(10)
C/ Phơng pháp: Quan sát, hỏi đáp, làm việc theo nhóm, thực hành luyện tập
D/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1ổn định tổ chức : ( 1)
- Nhắc nhở học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5)
-Đọc và TLCH bài: Ngời thầy
cũ.
- Nhận xét đánh giá .
Hát
3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
23
3. Bài mới ( 30)
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b. Luyện đọc :
- GV đọc mẫu .
- Huớng dẫn luyện đọc , kết
hợp giải nghĩa từ .
* Luyện đọc câu:
- Y/C đọc nối tiếp .
- Y/C đọc lần hai.
* Luyện đọc đoạn :
Luyện đọc theo thứ tự buổi,
thứ, ngày.
* Đọc trong nhóm.
* Thi tìm môn học.
Nhận xét- Đánh giá.
*Luyện đọc toàn bài:
c, Tìm hiểu bài:
* Đọc và ghi lại số tiết chính, số tiết bổ sung và số tiết tự
chọn.
- Đọc thầm, đếm số tiết của từng môn rồi ghi vào vở
nháp, sau đó1 số h/s đọc trớc lớp.
Số tiết học
chính 23T
Tiếng Việt: 10 tiết Đạo đức: 1 tiết
Thể dục : 1 tiết Toán : 5 tiết
Nghệ T :3 tiết TN-XH: 1 tiết
HĐTT : 1 tiết
Số tiết học
Bổ sung
Tiếng Việt: 2 tiết Nghệ T : 3 tiết
Toán : 2 tiết Thể dục: 1 tiết
HĐTT : 1 tiết Tin học: 1 tiết
* Em cần TKB để làm gì ?
- Để biết lịch học, chuẩn bị bài vở ở nhà, để mang sách
vở cho đúng.
- 2 h/s đọc to TKB của lớp.
24
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tập xem thời khoá
biểu.
- Xem trớc bài sau. Ngày giảng: Thứ 2/ 23 / 10 / 2006
Bài 15: ngời mẹ hiền
A/Mục tiêu:
- Lắng nghe
25