Trang 3/3 - Mã đề: 273
Phòng GD-ĐT Thái Thuỵ Kiểm tra HKI - Năm học 2010-2011
Trường THCS Thái Thành Môn: Vật lí 6
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: . . .
Mã đề: 137
Câu 1.
Số liệu 85g được ghi trên gói mì gói biểu hiện:
A.
Sức nặng của gói mì.
B.
Thể tích của gói mì.
C.
Trọng lượng của gói mì.
D.
khối lượng của gói
mì
Câu 2.
Một vật có khối lượng 500kg và thể tích 5m3. Khối lượng riêng của vật đó bằng:
A.
500 kg/ m3
B.
550 kg/ m3
C.
2500 kg/ m3
D.
100 kg/ m3
Câu 3.
Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:
A.
20000kg/m3
B.
20kg/m3
C.
2000kg/m3
D.
2000N/m3
Câu 7.
Lưc có thể gây ra những tác dụng nào sau đây:
A.
Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
B.
Chỉ có thể làm cho vật biến dạng.
C.
Có thể làm thay đổi chuyển động của vật và làm cho vật biến dạng.
D.
Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động hải dừng lại.
Câu 8.
Hai vật có cùng thể tích và có khối lượng riêng khác nhau thì:
A.
Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng nhỏ hơn
B.
Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có khối lượng lớn hơn
C.
Khối lượng của hai vật bằng nhau
D.
Một kết luận khác
Câu 9.
Lực nào sau đây không phải là trọng lực ?
A.
kg/ m3
B.
kg/ m2
C.
kg/ m
D.
kg. m3
Câu 13.
Cách nào trong các cách sau không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?
A.
Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng.
B.
Giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng
C.
Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng
D.
Tăng chiều dài, giảm chiều cao mặt phẳng nghiêng.
Câu 14.
Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có GHĐ 0,5cm3 . Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong
các trường hợp dưới đây:
A.
V3 = 22,5 cm3
B.
V1 = 22,3 cm3
C.
V2 = 22,50 cm3
D.
V4 = 22 cm3
Câu 15.
Câu 18.
Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp để đo chiều dài sân vận động?
A.
Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
B.
Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm
C.
Thước dây có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
D.
Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm
Câu 19.
Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:
A.
Không thay đổi
B.
Tăng gấp đôi
C.
Tăng gấp rưỡi
D.
Giảm hai lần
Câu 20.
Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:
A.
Nhỏ hơn 100g
B.
Nhỏ hơn 1N
C.
Lớn hơn 1N
D.
Lớn hơn 100g
Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
Câu 24.
Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:
A.
Chiều dài của vật
B.
Độ biến dạng của vật
C.
Trọng lượng của vật
D.
Khối lượng của vật
Câu 25.
Trọng lượng của vật phụ thuộc vào
A.
Thể tích của vật
B.
Khối lượng riêng của vật
C.
Khối lượng của vật
D.
Khối lượng của vật và vị trí của vật so với mặt đất
Câu 26.
Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào sau đây.
A.
Một bát gạo.
B.
Một gói bông.
C.
Một hòn đá.
D.
D.
Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
Câu 30.
Hai vật có cùng khối lượng, vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì có thể tích:
A.
có thể nhỏ hơn, có thể lớn hơn
B.
bằng vật kia
C.
nhỏ hơn
D.
lớn hơn
Câu 31.
Lâý ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại. Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên lò
xo và của lò xo lên ngón tay.
A.
Lực mà hai ngón tay tác dụng lên lò xo là hai lực cân bằng
B.
Các câu trả lời trên đều đúng
C.
Lực mà ngón tay trỏ tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay trỏ là hai lực cân bằng.
D.
Lực mà ngón tay cái tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay cái là hai lực cân bằng.
Câu 32.
Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là
Trang 3/3 - Mã đề: 273
A.
78g
B.
39 g
Vửa làm biến dạng quả bóng vửa làm biến đổi chuyển động của bóng
C.
Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và không làm biến dạng.
D.
Chỉ làm biến dạng quả bóng
Câu 36.
Một quả bóng cao su rơi từ trên cao xuống chạm mặt sân rồi nó lại bị nảy lên.Lực nào làm cho quả bóng bị
nảy lên:
A.
Lực cản của không khí
B.
Lực đàn hồi do quả bóng bị biến dạng khi va chạm với mặt sân
C.
Lực hút của mặt trời tác dụng vào quả bóng
D.
Lực đẩy của mặt sân
Câu 37.
Một vật có khối lượng 0,5kg thì có trọng lượng:
A.
5N
B.
0,5N
C.
0,05N
D.
50N
Câu 38.
Công thức liên hệ giưã khối lượng và trọng lượng là:
A.
P = m.V
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: . . .
Mã đề: 171
Câu 1.
Lực nào sau đây là lực đàn hồi ?
A.
Lực nam châm hút đinh sắt
B.
Lực hút của Trái đất.
C.
Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn đi.
D.
Lực gió thổi vào cánh buồm của thuyền làm thuyền chuyển động.
Câu 2.
Muốn đo trọng lượng riêng của một vật, ta cần những dụng cụ gì?
A.
Chỉ cần dùng một cái cân.
B.
Chỉ cần dùng một cái bình chia độ
C.
Cần dùng một cái lực kế và một cái bình chia độ
D.
Chỉ cần dùng một cái lực kế
Câu 3.
Một miếng gố có khối lượng 200kg và có thể tích là 100dm3 thì trọng lượng riêng của miếng gỗ đó là
A.
20kg/m3
B.
2000kg/m3
B.
Niutơn trên mét khối (N/m3)
C.
Kilôgam trên mét khối (kg /m3)
D.
Kilôgam (kg)
Câu 7.
Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?
A.
Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.
B.
Hai lực cùng phương, cùng chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.
C.
Hai lực có phương trên một đường thẳng, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.
D.
Hai lực cùng phương, ngược chiều , mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.
Câu 8.
Công thức tính khối lượng riêng là.
A.
D = m.V
B.
D = m/V
C.
D = P/V
D.
D = V/m
Câu 9.
Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:
A.
Không thay đổi
2500 kg/ m3
B.
550 kg/ m3
C.
500 kg/ m3
D.
100 kg/ m3
Câu 13.
Mực nước trong bình chia độ ban đầu chỉ 50cm3. Sau khi bỏ một viên bi vào bình,mực nước trong bình
chỉ 100cm3 . Thể tích viên bi là:
Trang 3/3 - Mã đề: 273
A.
100cm3
B.
50 cm3
C.
55cm3
D.
45cm3
Câu 14.
Kéo một vật có khối lượng 100g lên cao bằng mặt phẳng nghiêng thì lực kéo đó:
A.
Lớn hơn 1N
B.
Nhỏ hơn 100g
C.
Nhỏ hơn 1N
D.
Lớn hơn 100g
Câu 15.
Một vật có trọng lượng 120N thì khối lượng của vật đó bằng:
A.
1,2kg
B.
12kg
C.
120kg
D.
0,12kg.
Câu 19.
Trọng lượng của vật phụ thuộc vào
A.
Khối lượng riêng của vật
B.
Khối lượng của vật
C.
Khối lượng của vật và vị trí của vật so với mặt đất
D.
Thể tích của vật
Câu 20.
Một vật có trọng lượng 600N thì có khối lượng bằng
A.
60N
B.
60kg
C.
6kg
D.
6000kg
Câu 21.
Giảm chiều dài mặt phẳng
nghiêng
Câu 24.
Một vật có thể tích 5cm3 và có khối lượng riêng là 7,8g/cm3 thì khối lượng của vật đó là
A.
39N
B.
390g
C.
78g
D.
39 g
Câu 25.
Muốn đo khối lượng riêng của hòn bi thuỷ tinh, ta cần những dụng cụ gì?
A.
Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
B.
Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
C.
Chỉ cần dùng một cái lực kế.
D.
Chỉ cần dùng một cái cân.
Câu 26.
Công thức liên hệ giưã khối lượng và trọng lượng là:
A.
P = m/10
B.
P = 10.m
C.
P = m/V
Câu 30.
Lưc có thể gây ra những tác dụng nào sau đây:
A.
Có thể làm thay đổi chuyển động của vật và làm cho vật biến dạng.
B.
Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
C.
Chỉ có thể làm cho vật biến dạng.
D.
Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động hải dừng lại.
Câu 31.
Lâý ngón tay cái và ngón tay trỏ ép hai đầu một lò xo bút bi lại. Nhận xét về tác dụng của ngón tay lên lò
xo và của lò xo lên ngón tay.
A.
Lực mà ngón tay cái tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay cái là hai lực cân bằng.
B.
Lực mà ngón tay trỏ tác dụng lên lò xo và lực của lò xo tác dụng lên ngón tay trỏ là hai lực cân bằng.
C.
Lực mà hai ngón tay tác dụng lên lò xo là hai lực cân bằng
D.
Các câu trả lời trên đều đúng
Câu 32.
Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào:
Trang 3/3 - Mã đề: 273
A.
Độ biến dạng của vật
B.
Trọng lượng của vật
C.
Chiều dài của vật
F > 500N.
D.
F < 500N.
Câu 36.
Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp để đo chiều dài sân vận động?
A.
Thước thẳng có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
B.
Thước dây có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C.
Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm
D.
Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm
Câu 37.
Đổi 40kg/dm3 ra bằng
A.
400kg/m3
B.
4000kg/m3
C.
4kg/m3
D.
40000kg/m3
Câu 38.
Ba vật có khối lượng là m1 < m2 < m3 thì trọng lượng tương ứng của chúng là:
A.
P1 < P2 < P3
B.
P1 > P2 < P3
C.