Tài liệu Đê trắc nghiệm Sinh 9 có đáp án - Pdf 78

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 9
( đáp án là những ý đã được tô đậm )
CHƯƠNG I
1.Phương pháp nghiên cứu di truyèân của Menđen là
a- Phân tích các thế hệ lai b- Phân tích các tính trạng trội, lặn
c- Phân tích cặp tính trạng của bố, mẹ d- Phân tích các căp tính trạng tương phản
2- Cặp tính trạng tương phản là :
a- Là những đặc điểm về hình thái , cấu tạo , sinh lí , sinh hoá của sinh vật
b- Là hai tính trạng cùng loại có những biểu hiện khác nhau .
c- Là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng .
d- Là hai tính trạng trội lặn khác nhau luôn xuất hiện trong các phép lai.
3 - Cặp tính trạng sau đây là cãp tính trạng tương phản :
a-Hạt trơn và hạt xanh b- Hạt vàng và hạt xanh
c-Hạt trơn và hạt vàng d- Hạt vàng và hạt nhăn
4- Kiểu hình là :
a- Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể b- Tính trạng của bố mẹ đem lai
c- Tính trạng của các thế hệ lai d- Tính trạng của bố mẹ và các thế hệ lai
5 - Nội dung qui luật phân li là :
a- F
2
có sự phân li tính trạng
b- F
2
biểu hiện cả tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình 3trội : 1lặn
c- Trong cơ thể lai F
1
, nhân tố DT lặn không bò trộn lẫn với nhân tố DT trội
d- Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố DT trong cặp nhân tố DT phân li về một giao tử và giữ
nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P
6- Hiện tượng đồng tính là :
a- Các cơ thể lai đều mang tính trạng giống nhau

a- P : AA x Aa b- P : AA x aa
c- P : Aa x Aa d- P : Aa x aa
12- đậu Hà Lan . Gen A : hạt vàng , a : hạt xanh , B : hạt trơn , b : hạt nhăn . A và B trội hoàn toàn so với a
và b .Các gen phân li độc lập nhau . Bố , Mẹ có kiểu gen AaBb và aabb , thì tỉ lệ phân tính ở đời con là :
a- Tỉ lệ phân li 1 : 1 c- Tỉ lệ phân li 3 : 1
b- Tỉ lệ phân li 1 : 2 : 1 d- Tỉ lệ phân li 1 : 1 : 1 : 1
13-Ở hoa phấn kiểu gen DD qui đònh màu hoa đỏ , kiểu gen Dd qui đònh màu hoa hồng , kiểu gen dd qui đònh
màu hoa trắng . Phép lai giữa cây hoa màu hồng với cây hoa màu trắng , sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình :
a-1hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng b-1hoa màu đỏ : 1hoa màu trắng
c-1hoa màu đỏ : 1hoa màu hồng d-1hoa màu đỏ : 2hoa màu hồng : 1hoa màu trắng
14- Ý nghóa quan trọng nhất của qui luật phân li độc là :
a- Giải thích được nguyên nhân đa dạng của vật nuôi
b- Giải thích được nguyên nhân đa dạng của cây trồng
c- Giải thích được nguyên nhân đa dạng của sinh giới
d- Giải thích được vì sao sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính .
15-Men den đã sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích :
a-Xác đònh các cá thể thuần chủng
b-Xác đònh qui luật di truyền chi phối tính trạng
c- Xác đònh tính trạng nào là trội , tính trạng nào là lặn .
d- Kiểm tra kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội
CHƯƠNG II
16 - Sự tự nhân đôi của NST xẩy ra ở :
a- Kì trung gian b- Kì đầu
c - Kì giữa d - Kì sau và kì cuối
17 - Ý nghĩa cơ bản của nguyên phân là :
a- Sự phân chia đồøng đều chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con
b- Sự sao chép nguyên ven bộ NST của tế bào mẹ cho hai tế bào con
c- Sự phân li đồøng đều của các crômatit về hai tế bào con
d- Sự phân chia đồøng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con
18 - Tế bào con được hình thành qua quá trình nguyên phân có :

27-Loại tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội là
a- Hợp tử b- Giao tử c- Tế bào sinh dưỡng d- Mọi loại tế bào
28-Đối với loài sinh sản vô tính , cơ chế duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài là
a- Nguyên phân b- Giảm phân
c- Nguyên phân và giảm phân d- Giảm phân và thụ tinh
29- Có 8 tinh bào bậc 1 ở chuột , qua giảm phân bình thường số tinh trùng được tạo ra là
a- 32 b- 24
c- 8 d- 16
30- Có 12 noãn bào bậc 1 ở chuột , qua giảm phân bình thường số trứng được tạo ra là
a- 36 b- 24
c- 12 d- 6
CHƯƠNG III
31- NTBS được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là
a- A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại
b- A liên kết với U ,T liên kết với A ; G liên kết với X ; X liên kết với G
c- A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại
d- A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại
32- Người ta chia ARN thành các loại khác nhau là dựa vào
a- Thành phần nuclêotít của ARN b- Chức năng của ARN
c- Thành phần hoá học của ARN d- Cấu trúc không gian của ARN
33-.Tương quan về số lượng giữa axítamin và nuclêotít của mARN ở ribôxôm là
a- 3 nuclêotít ứng với 1 axít amin b- 1 nuclêotít ứng với 3 axít amin
c- 3 nuclêotít ứng với 3 axít amin d- 1 nuclêotít ứng với 1 axíta min
34-.Các đơn phân cấu tạo nên ADN là
a- C,H,O,N,P b- A,T,G,X
c- A,U,G,X d- Các axít amin
35-.Cấu trúc trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là
a- ADN b- mARN c- tARN d- rARN
36-.Chức năng của ADN là
a- Là thành phần cấu tạo của tế bào b- Là thành phần cấu tạo của ribôxôm

44 - Một gen có chiều dài 6800 A
0
, đã tổng hợp nên mạch mARN có số nucleotit là :
a. 1000 . b. 2000 .
c. 3000 . d. 4000 .
45- Protein không thực hiện chức năng :
a. Điều hoà các quá trình sinh lí . b. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền .
c. Bảo vệ tế bào . d. Xúc tác các phản ứng sinh hóa .
CHƯƠNG IV
46-Bộ NST của 1 loài 2n = 18 , số lượng NST ở 2n+1 là:
a- 17 b- 19
c- 21 d- 23
47-Bộ NST của 1 loài 2n = 14 , số lượng NST ở 3n là:
a- 17 b- 19
c- 21 d- 23
48-Thường biến thuộc loại biến dò:
a- Biến dò di truyền b- Biến dò không di truyền
c- Biến dò tổ hợp d- Biến dò đột biến
49-Trong bộ NST của bệnh nhân Tớcnơ có số NST là:
a- 45 b- 46
c- 47 d- 48
50- Trong bộ NST của bệnh Đao có số NST ở cặp 21 là
a- 1 b- 2
c- 3 d- 4
51-Thể đa bội có
a- Số NST lớn hơn 2n b- Kích thước các tế bào tăng
c- Số lượng các tế bào tăng d- Số NST là bội số của n
52-Nguyên nhân làm cho kích thước của thể đa bội lớn là
a- Số NST tăng gấp bội b- Quá trình trao đổi chất tăng
c- Kích thước các tế bào tăng d- Số lượng các tế bào tăng

±
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status