Bài giảng ĐE HOC KY I Hoa 9 - Pdf 78

H V Tờn:.
Lp:9.
đề kiểm tra số1
Môn hoá 9
Thời gian 45 phút
Đề bài
Phần I : Trắc nghiệm khách quan
Bài 1 : chọn câu trả lời đúng.
1 . Cho các dung dịch sau : dd NaOH ; dd HCl ; dd H
2
SO
4
; dd KNO
3
; Ca(OH)
2
. DD làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ là :
A / NaOH ; Ca(OH)
2
C / HCl ; H
2
SO
4
B / KNO
3
; Na
2
SO
4
D / Na

C.

Na
2
O ; CaO ; CO

B.

CO ; SO
2
; Na
2
O D. Na
2
O ; CaO ; SO
2
5. Kim loại không phản ứng với dd H
2
SO
4
loãng là :
A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg
6. Khí lu huỳnh đi oxit đợc tạo thành từ cặp chất sau:
A. Na
2
SO
3
và NaOH C. Na
2
SO

O ; SO
2
. Hãy
chọn các chất trên điền vào chỗ trống trong các phản ứng sau :
1 . Fe + 2HCl FeCl
2
+ ............
2. 2NaOH + .......... Na
2
CO
3
+ H
2
O
3. ........... + H
2
O Ca(OH)
2
4. H
2
SO
4
+ .......... FeSO
4
+ .........
5. SO
2
+ H
2
O ............

Câu 2: Chọn đúng mỗi chất 0.25 đ .10 = 2.5 đ
1 2 3 4 5 6 7 8
H
2
CO
2
CaO FeO/ H
2
O H
2
SO
3
KCl CaO/ CO
2
SO
3
Bài 3: Đúng mỗi ý 0.25 đ .12 = 3đ

STT Công thức hoá học Phân loại Tên gọi
1 CaO Oxit bazơ Can xi oxit
2 Al
2
SO
4
Muối Nhôm sunphat
3 SO
2
Oxit axit Lu huỳnh đi oxit
4 H
2

1 / Đồng là chất thuộc :
a. đơn chất kim loại b. đơn chất phi kim c. hợp chất
2/ Nớc là chất thuộc
a. đơn chất kim loại b. đơn chất phi kim c. hợp chất
3 Phân tử khối của khí Mê tan (phân tử gồm 1C ; 4H ) là
a. 16 b 13 c. giá trị khác
bài 2 : Hoàn thành bảng sau :
Chất Hợp
chất
đơn
chất
Phân
tử
Nguy
ên tử
PTK- NTK
Natri nitrat: pt gồm : 1Na; 1N;
3O
Axit photphoric:3H ; 1P; 4O
kẽm : Zn
Brôm : 2Br
Bari hiđrôxit: 1Ba ;2H ; 2O
Biết NTK của Na = 23 ; N =14 ; O =16 ; P =31 ; Zn = 65 ; Br = 80 ; Ba = 137 ; H= 1
Bài 3 Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử Na và Oxi
Hãy hoàn thành bảng sau
Nguyên tử Số e Số p Số lớp e Số e lớp
ngoài cùngđề kiểm tra 15

Nguyên tử Số e Số p Số lớp e Số e lớp
ngoài cùng

đề kiểm tra 15
Môn hoá 8
Thời gian 45 phút
Họ và tên : ................................................................ Lớp 8
Ngày kiểm tra : 2 / 11 / 2007. Ngày trả bài : ..................
Phần I : Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây
1 . Hoá trị của Na trong hợp chất Na
2
O
A/ I B/ II C/ III d/ Gía trị khác
2. Cho hoá trị của Al là III ; SO
4
(II)Công thức hoá học của hợp chất là :
A/ Al
3
(SO
4
)
2
B/ AlSO
4
C/ Al
2
(SO
4
)

Đơn chất
phi kim
Hợp chất Phân tử khối
Br
2
HCl
CuO
Fe(OH)
3
Zn
P
Biết nguyên tử khối của Br(80) ; H(1) ; Cl(35.5) ; Cu(64) ; O(16) ; Fe(56) ; Zn(65) ; P(31)
Bài 3 : Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố sau
Hãy hoàn thành bảng
Chất số e trong
nguyên tử
số proton trong
nguyên tử
số lớp electron số electron lớp
ngoài cùng
Phần II. tự luận
Bài 1. Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi :
a/ Na(I) và CO
3
(II)
b/ Cu (II) và Cl(I
Bài 5. Tính hoá trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe
2
(SO
4

C/ Fe
2
(SO
4
)
3
D/ Công thức khác
3. Cho K (I) và O(II) Công thức hoá học của hợp chất là :
A/ KO B/ K
2
O
2
C/ K
2
O D/ KO
2
4. Đơn chất Phôt pho có công thức hoá học nào dới đây:
A/ P B/ P
2
C/ PO
2
D/ Công thức khác
5. Magiê có công thức hoá học nào dới đây:
A/ Mg
2
B/ Mg C/ MgO Công thức hoá học khác
6. Phân tử khối của hợp chất Na
2
CO
3

a/ Na(I) và SO
4
(II)
b/ Fe (II) và Br(I
Bài 5. Tính hoá trị của nguyên tố Al trong hợp chất Al
2
(SO
4
)
3
Biết SO
4
có hoá trị II
Bài 6. Cho hợp chất XCl
2
và FeY biết trong các hợp chất đó Cl có hoá trị I , Fe có hoá trị II . Lập
công thức hoá học của hợp chất bao gồm X và Y

đề kiểm tra số 2
Môn hoá 9
Thời gian 45 phút
Họ và tên : ................................................. Lớp 9

Bài 1 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :
1/ AgNO
3
+ .......... AgCl + . ...........
2/ BaCl
2
+ ........... BaSO

4
)
2
(NH
2
)
2
CO
Chọn các chất trên để tạo ra phân bón NPK
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 3 : Cho 200 gam dd AgNO
3
1,7 % tác dung với dd 300 gam dd HCl
a/ Nêu hiện tợng
b/ Tính khối lợng chất rắn thu đợc
c/ tính C% dung dịch sau phản ứng
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................... ...
...................................................................................................................................................... ......
................................................................................................................................................... .........
................................................................................................................................................ ............
............................................................................................................................................. ...............
.......................................................................................................................................... ..................
....................................................................................................................................... .....................
.................................................................................................................................... ........................

O
4
; CuO ; BaSO
4
; d/ Fe
2
O
3
;CuO
e/ Fe
2
O
3
; CuO ; Al
2
O
3
; BaSO
4
2/ Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam một Oxit kim loại có hoá trị III cần 331,8 gam dd H
2
SO
4
thì vừa
đủ. Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 10% .Công thức phân tử của Oxit kim loại là công thức
nào sau đay:
a/ Fe
2
O
3

2
; KOH ta có thể các cách thử sau
a/ Chỉ dùng thêm quì tím c/ Zn
b/ Không dùng thêm hoá chất d/ Tất cả đều đúng
6/ Có 10 gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
đậm đặc và nóng thu đợc 1,12 lit SO
2

(đktc).Thành phần phần trăm về khối lợng CuO và Cu lần lợt là ;
a/ 68% và 32% b/ 65% và 35% c/ 60% và 40% d/ 70% và 30%
7 Đốt 2,6 gam một hợp chất vô cơ thu đợc 1,54 gam khí CO
2
và 4,48 gam khí SO
2
Công thúc phân
tử của hợp chất là công thúc hoá họcnào sau đây:
a/ CS b/ CS
2
c/ CS
3
d/ Kết quả khác
8/ Cho 7,2 gam oxít sắt tác dụng với dd HCl có d .Sau phản ứng thu đợc 12,7 gam một muối khan
. Tìm công thức phân tử của oxits sắt
a/ Fe
2
O
3

O tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,896 lit H
2
ở đktc
- Lấy m gam A (dạng bột) vào dd xút (NaOH) d tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,944 lit H
2

đktc
- Lấy m gam A hoà tan bằng một lợng vừa đủ ddHCl ta thu đợc dd B và 9,184 lit H
2
đktc
a/ Tính m và % khối lợng các kim loại trong hợp kim A
b/ thêm 10 gam dd H
2
SO
4
9,8% vào dd B . Sau đó thêm tiếp 210 gam dd NaOH 20% sau khi
kết thúc tất cả các phản ứng lấy kết tủa thu đợc nung ở nhiệt độ cao
Tính Khối lợng chất rắn thu đợc.

đề kiểm tra học kì i
Môn hoá 8
Thời gian 45 phút
A. trắc nghiệm ( 4đ)
I. Khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau:(2.5đ)
1. Khối l ợng mol của hợp chất là:
A. Khối lợng của 1 nguyên tử chất đó.
B. Khối lợng của N nguyên tử (phân tử) chất đó đợc tính bằng gam.
C. Có trị số bằng nguyên tử khối hay phân tử khối
D. Cả B và C
2. Mol là:

phân tử C. 12.10
23
nguyên tử
7. 5,6l CO
2
(đktc) có số mol là?
A. 0,25 mol B. 4 mol C. 11g
8. 4 gam MgO có số mol là?
A. 0,1 mol B. 1 mol C. 0,5 mol
9. 11,2l N
2
đktc có khối l ợng là?
A. 0,5 mol B. 28g C. 14g
10. 0,5 mol khí CO
2
ở đktc có thể tích là?
A. 11,2l B. 22g C. 22,4l
II. Ghép các nội dung ở cột A sao cho phù hợp với nội dung ở cột B(1.5đ)
Cột A Cột B
1. Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng
2. Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích khí
ở đktc
3. Tỉ khối của khí A đối với khí B
4. dH
2
/O
2
bằng
5. MCuSO
4

2
O
5
c. Cu(NO
3
)
2
+ KOH ---------> Cu(OH)
2
+ KNO
3
2. Cho 6,5 g Zn tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status