Máy và quá trình thiết bị - Hệ cao đẳng - Pdf 78

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP 4
KHOA HOÁ
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH
MÁY VÀ QUÁ TRÌNH THIẾT BỊ
HỆ CAO ĐẲNG
Thành phố Hồ Chí Minh, 9 – 2004
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
2
MỤC LỤC
Mục lục.....................................................................................................................2
Bài 1: Mạch lư u chất.................................................................................................3
Bài 2: Chư ng cất .....................................................................................................13
Bài 3: Truyền nhiệt ống lồng ống ..........................................................................18
Bài 4. Tháp đệm .....................................................................................................25
Bài 5. Thời gian lư u ................................................................................................25
Bài 6. Sấy đối lư u ...................................................................................................31
Bài 7.A-B Bơm - Quạt ...........................................................................................31
Bài 8.A-B Khuấy - Lọc khung bản .........................................................................50
Bài 9. Vẽ sơ đồ và các chi tiết thiết bò chư ng cất....................................................57
Bài 10. Vẽ sơ đồ và các chi tiết thiết bò tháp đệm.. ................................................62
Bài 11: Tháo lắp bơm quạt . ...................................................................................68
Bài 12: Tháo lắp thiết bò truyền nhiệt.....................................................................71
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
3
MÔN HỌC: THỰC HÀNH QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
1. Mã môn học : 038TP220
2. Số đơn vò học trình: 3
3. Trình độ thuộc khối kiến thức: Khối kiến thư ùc cơ sở ngành.
4. Phân bố thời gian: 100% thư ïc hành
5. Điều kiện tiên quyết: Thư ïc hành sau các môn học lý thuyết Hóa đại cư ơng,
Hóa lý, các quá trình thủy cơ và vật liệu rời, truyền nhiệt, truyền khối.

4
12. Mục tiêu môn học: Trang bò cho sinh viên như õng kiến thư ùc cơ bản về cơ
sở lý thuyết chuyên ngành hóa học
13. Nội dung chi tiết môn học:
Bài 1: Mạch lư u chất
Bài 2: Chư ng cất
Bài 3: Truyền nhiệt ống lồng ống
Bài 4: Tháp đệm
Bài 5: Thời gian lư u
Bài 6: Sấy đối lư u
Bài 7: A-B Bơm – Quạt
Bài 8: A-B Khuấy - Lọc khung bản
Bài 9: Vẽ sơ đồ và các chi tiết thiết bò chư ng cất
Bài 10: Vẽ sơ đồ và các chi tiết thiết bò tháp đệm
Bài 11: Tháo lắp bơm quạt
Bài 12: Tháo lắp thiết bò truyền nhiệt
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
5
BÀI 1: MẠCH LƯU CHẤT
I. MỤC ĐÍCH
Khảo sát sư ï chảy của nư ớc ở nhiệt độ phòng thí nghiệm trong một hệ thống
chảy với hai đư ờng ông có đư ờng kính khác nhau d= 28 và d=16 , và có lư u lư ợng
kế màng chắn, ventury , như õng bộ phận nối cùng như õng van kiểm soát
- Thí nghiệm a: Xác đònh hệ số lư u lư ợng kế màng và venturi (trắc đònh lư u
lư ợng kế màng chắn và veturi)
- Xác đònh thư øa số ma sát 
- Xác đònh chiều dài tư ơng đư ơng của van Le
II. LÝ THUYẾT
1. Lưu lượng kế màng chắn và Ventury :
Nguyên tắc của hai dụng cụ này là do độ giảm áp suất của lư u chất khi chảy

- 
1
,
2
: Hệ số điều chỉnh động lư ợng , nếu chế độ chảy rối thì 
1
= 
2
= 1.
- Trọng lư ợng riêng của lư u chất  = g ( với  là khối lư ợng ruêng của lư u
chất).
- v
1
, v
2
: Vận tốc dòng chảy tại mặt cắt tại các tiết diện 1-1, 2-2.
)1(
22
2
222
2
2
121
1 f
H
g
vP
Z
g
vP

công thư ùc Darcy cho tổn thất năng lư ợng :
)2(
2
)1(
21
2
2
2
1
p
PPP
g
vv








2
2
21
2
2
2
12211
44 D
d



P
vp
P
g
v
pK
dpg
AvQ 



41
2
2
2
4
22


4
2
1
2
4 



gd

độ nhám tư ơng đối /D).
Độ nhám tư ơng đối của ống là tỉ số giư õa độ nhám thành  trên đư ờng kính ống
D .
H
f
: tổn thất năng lư ợng do ma sát trong ống (m) .
Có thể tính hệ số ma sát theo công thư ùc :
g: gia tốc trọng trư ờng g = 98,1 dm/s
2
.
D : đư ờng kính ống (dm).
Ll : chiều dài đoạn ống khảo sát (dm).
Q : lư u lư ợng nư ớc chảy trong ống (l/s). Q đư ợc xác đònh tư ø đồ thò Q theo
chênh lệch áp suất Pm/g (câu a).
p
0
: tổn thất cột áp ở hai đầu ống khảo sát (dm nư ớc ).
3. Tổn thất cục bộ :
Ngoài sư ï mất mát năng lư ợng do ma sát nói trên còn có sư ï mất mát năng
lư ợng do trở lư ïc cuc bộ ,ï do sư ï thay đổi tiết diện chảy ,hư ớng chảy , bò cản bởi
van, khúc nối , hay chỗ đột mở , đột thu, các co …
Đối với van hay khúc nối , tổn thất đư ợc biểu diễn bằng phư ơng trình:
gD
Lv
H
f
2
2

Re




gD
vL
H
e
f
2
2

Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
8
L
e
: chiều dài tư ơng đư ơng của van hay khúc nối đư ợc đònh nghóa là chiều dài
của một ống thẳng có cùng sư ï mất mát năng lư ợng với van hay khúc nối trong
như õng điều kiện giống nhau.
Xác đònh chiều dài tư ơng đư ơng Le:
g: gia tốc trọng trư ờng g = 98,1 dm/s
2
.
D : đư ờng kính ống (dm).
l : chiều dài đoạn ống khảo sát (dm).
Q : lư u lư ợng nư ớc chảy trong ống (l/s). Q đư ợc xác đònh tư ø đồ thò Q theo
chênh lệch áp suất Pm/g (câu a).
 đư ợc xác đònh tư ø đồ thò - Re trong thí nghiệm b1, ư ùng mỗi giá trò Re ta có
giá trò tư ơng ư ùng  ( sư û dụng đồ thò trong khảo sát đư ờng ống D28).
Với các đơn vò đại lư ợng đư ợc đònh nghóa như trên.
III. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

Le
v

 

g
P
p
v
v



Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
9
Trư ớc khi mở hay tắt máy bơm phải đóng van số 3 và 4 để tránh bọt khí lọt
vào hệ thống .
Mở cầu nguồn
1. Trắc đònh lưu lượng kế màng chắn và ventury .
Mở van nguồn nư ớc và số 0 cho nư ớc vào bình chư ùa đến vạch tối đa .
Mở van số 1 , 2 và đóng van 4 ,5
Mở công tắc điện cho bơm chạy và tư ø tư ø mở van 3 tối đa đồng thời mở van
của áp kế dư ới ( thư ờng các van này đã mở) Ventury và màng chắn . Tắt bơm ,
đóng van 3 . So sánh mư ùc chất lỏng trong các nhánh áp kế có bằng nhau không .
Nếu không bằng nhau thì tiến hành chỉnh cho mư ùc chất lỏng trong các nhánh bằng
nhau bằng cách : mở công tắc điện cho bơm chạy, mở van 3 , đồng thời mở các
van phía trên áp kế để thông với khí quyển sau đó tiến hành tắt bơm và khóa các
van phía trên áp kế lại. Sau đó tiến hành thí nghiệm.
Ta chọn thể tích nư ớc W (trư ớc như trong bảng) . ư ùng với mỗi độ mở van 4 (
lư u lư ợng sẽ khác nhau) ta đo độ giảm áp của màng chắn, venturi vàđồng thời

Van 5 sẽ thí nghiệm cho các độ mở : hòan tòan, ¾ van, ½ van, ¼ van.
Van số 3 mở hòan tòan (3 vòng )
Mở hòan tòan : sẽ mở van tối đa
Mở ¾ van : khóa van ¾ vòng
Mở ½ van : khóa van thêm ¾ vòng
Mở ¼ van : khóa van thêm ¾ vòng
3. Đònh chiều dài tương đương của van :
Mư ùc chất lỏng trong các nhánh áp kế phải bằng nhau (nếu không bằng nhau
tiến hành chỉnh cho mư ùc chất lỏng bằng nhau tiến hành giống câu a).
Mở van 1,3 khóa van 4,5 . ư ùng với các độ mở van 2 ta đo độ giảm áp của van
2 và màng chắn
Van 2 sẽ thí nghiệm cho các độ mở : hòan tòan, ¾ van, ½ van, ¼ van.
Van số 2 mở hòan tòan (4 +1/4 vòng )
Mở hòan tòan : sẽ mở van tối đa
Mở ¾ van : khóa van 1 +1/16 vòng
Mở ½ van : khóa van thêm 1 +1/16 vòng
Mở ¼ van : khóa van thêm 1 +1/16 vòng
Tiến hành làm thí nghiệm 3 lần, có thể lấy số liệu trung bình và lọai như õng
thông số thí nghiệm sai.
V. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM, TÍNH TOÁN VÀ ĐỒ THỊ
1. Kết quả đo
ghi kết quả đo và tính các số liệu theo bảng
a. Trắc đònh lưu lượng kế màng chắn, lưu lượng kế Venturi
Độ mở W
(lít)
T
(s)
Q
(lít/s)
Pm/g

¾
½
¼
b.2 .Thiết lập giản đồ  theo Re cho đường ống có đường kính 16 mm
Độ mở Pm/g
(cmH
2
O)
P/g D16
(cmH
2
O)
Q
(lít/s)
V
(cm/s)

Re
HT
¾
½
¼
c. Tính chiều dài tương đương
Độ
mở
Pm/g
(cmH
2
O)
P/g van

- Nêu cách sư û dụng van để hạn chế tổn thất (khi lư u chất qua van) và như õng ư ùng
dụng van trong thư ïc tế
VI. TÀI LIỆU THAM KHẢO
a. Giáo trình cơ lư u chất ( tập thể giảng viên bộ môn cơ lư u chất) Trư ờng ĐHKT
(ĐHBK) năm xb: 1997
b. Vũ Văn Tảo và Nguyễn Cảnh Cầm ‘’thủy lư ïc’’ tập 1 NXB Đại học và Trung
học chuyên nghiệp, Hà Nội, 1968
ÁP KẾ CHỮ U
MÀNG CHẮN
VENTUARI
BÌNH
CHƯ ÙA
CHẤT
LỎNG
NGUỒN
NƯ ỚC
BẦU KHÍ
1
2
3
4
5
HỆ THỐNG MẠCH LƯU CHẤT
D28
D16
BƠM
0
0,1,2,3,4,5 VAN
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
13

n
- y
n+1
E
M
=
y
*
n
- y
n+1
Trong đó :
y
n
= nồng độ thư ïc ucủa pha hơi rời mâm thư ù n.
y
n+1
= Nồng độ thư ïc của pha hơi vào mâm thư ù n.
y
*
n
= Nồng độ pha hơi cân bằng với pha lỏng rời ống chảy chuyền mâm
thư ù n.
Hiệu suất mân Murphree do đó là tỷ số giư õa sư ï biến đổi nồng độ pha hơi
qua một mâm với sư ï biến đổi nồng độ cư ïc đại có thể đạt đư ợc khi pha hơi rời mâm
cân bằng với pha lỏng rời mâm thư ù n . nói chung pha lỏng rời mân có nồng độ
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
14
không bằng với nồng độ trung bình của pha lỏng trên mâm nên dẫn đến khái niệm
hiệu suất cục bộ. hiệu suất cục bộ đư ợc đònh nghóa như sau :

đư ờng làm việc. Khi mG/L > 1 hiệu suất tổng quát có giá trò lớn hơn và khi mG/L
< 1 hiệu suất tổng quát có giá trò nhỏ hơn .Như vậy với quá trình trong đó cả hai
vùng như trên ( chư ng cất ) thì hiệu suất tổng quát E
0
có thể gần bằng hiệu suất
mâm E
M
.
Tuy nhiên khi phân tích hoạt động của một tháp thay một phần của tháp thư ïc
tế trong đó đo đư ợc sư ï biến thiên nồng độ qua một hoặc một vài mâm sẽ xác đònh
đư ợc giá trò đúng của E
M
hơn là giả sư û E
M
= E
0
.
III. THIẾT BỊ VÀ HÓA CHẤT :
- Hệ thống chư ng cất 5 mâm xuyên lỗ (xem hình vẽ).
- Một hệ thống đo nhiệt độ . Đo nhiệt độ các mâm , nồi đun , nhiệt độ nhập
liệu , nhiệt độ hoàn lư u .
- Một phù kế .
- Đồng hồ đo thời gian (sinh viên chuẩn bò ).
- Một ống khắc vạch 250 ml .
- Một bình nư ớc cất.
- Một bình rư ợu Etylic.
IV. PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM :
1 Tiến hành thí nghiệm :
- Đổ bình nư ơc cất vào bình nhập liệu , pha rư ợu vào sao cho nồng rư ợu
khoảng 15-20 độ , pha hỗn hợp gần đầy bình nhập liệu .

+ Tắt gia nhiệt nồi đun .
+ Tháo sản phẩm đỉnh vào bình nhập liệu cồn qua van.
+ Tắt bơm dòng làm lạnh , khi không còn sản phẩm .
+ Ngắt công tắt điện vào hệ thống .
+ Ngắt cầu dao tổng của hệ thống chư ng cất .
+ Có thể dùng loại sản phẩm đáy nếu rư ợu còn nhiều.
V. NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
1. nh hư ởng của dòng hoàn lư u giư õ dòng nhập liệu ở độ đọc nhất đònh
không đổi vào mâm số 4 (hoặc bất kỳ mâm khác) thí nghiệm 3 trò số
khác nhau của dòng hoàn lư u ở 3 độ đọc khác nhau ( theo GVHD )
2. nh hư ởng của vò trí mâm nhập liệu : Thay đổi 2 vò trí mới của mâm
nhập liệu vào mâm số 2 và mâm số 5 (hoặc hai mâm khác với thí
nhgiệm 1) . giư õ lư u lư ợng nhập liệu không đổi .
3. Đo nhiệt độ dòng nhập liệu và nhiệt độ dòng hoàn lư u bằng đồng hồ
điện tư û.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
16
4. Đo nồng độ nhập liệu và trong mỗi thí nghiệm mở van SP để lấy mẫu
sản phẩm vào ống đong và đo nồng độ bằng phù kế.
VI. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VÀ TÍNH TOÁN :
1. Kết quả đo và tính toán ghi theo mẫu sau:
L.lượng dòng
ml/ph
Độ chỉ phù
kế
Nhiệt độ đo
Thí nghiệm Vò trí
mâm
F L
o

1
2
3
4
TN
Phương trình đường nhập liệu Phương trình đường cất
1
2
3
4
Hiệu suất mâm sốTN
Vò trí
mâm
R
Số mâm LT
H.suất mâm
t.quát
1 2 3 4 5
1
2
3
4
2. Đồ thò và kết quả tính toán
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
17
a. Tìm số mâm lý thuyết bằng phư ơng pháp đồ thò. Dùng mỗi đồ thò cho mỗi
trư ờng hợp thí nghiệm.
b. Tính hiệu suất tổng quát và hiệu suất mâm cho mỗi trư ờng hợp thí nghiệm.
c. Tư ø số mâm thư ïc vẽ trên đồ thò suy ra độ tinh khiết của sản phẩm đỉnh .
3. Bàn luận:

Hoàn Lư u
Dòng Làm
Nguội
Bình Chư ùa Sản
Phẩm Đỉnh
Bộ Phận Ngư ng Tụ Sản Phẩm
THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CHƯ NG CẤT
BNL
LN
AT
HL1
HL2
TL
SP
NL
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
18
BÀI 3. TRUYỀN NHIỆT ỐNG LỒNG ỐNG
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Làm quen với thiết bò truyền nhiệt dạng ống lồng ống, các dụng cụ đo nhiệt
độ và lư u lư ợng lư u chất.
Xác đònh hệ số truyền nhiệt trong quá trình truyền nhiệt giư õa hai dòng lạnh
nóng đư ợc ngăn cách bởi vách ngăn kim loại ở các chế độ chảy khác nhau.
Thiết lập phư ơng trình cân bằng nhiệt lư ợng .
II. LÝ THUYẾT
Truyền nhiệt trong thiết bò dạng ống lồng ống là sư ï truyền nhiệt phư ùc tạp
giư õa hai lư u chất đư ợc ngăn cách bởi vách ngăn kim loại. Phư ơng thư ùc truyền
nhiệt ở đây là truyền nhiệt đối lư u tư ø vách ngăn đến lư u chất (và ngư ợc lại) và dẫn
nhiệt qua thành ống kim loại.
Nhiệt lư ợng do dòng nóng tỏa ra:

C
1
(t
v1
– t
R1
) = G
2
C
2
(t
R2
– t
v2
) (1)
Trong đó:
G
1
, G
2
- Lư u lư ợng dòng nóng và dòng lạnh, kg/s
C
1
, C
2
- Nhiệt dung riêng của lư u chất, J/kg.độ
t
v1
, t
R1

0
C
n
Δt
l
Δt
ln
n
Δt
l
Δ
log
Δt


t
(3)
Nếu
2
N
Δt
L
Δt

thì hiệu số nhiệt độ trung bình của hai dòng lư u chất có thể
đư ợc tính theo công thư ùc:
2
N
Δt
L

1
1
l
K
αλα
Π
(4)
Trong đó:
d
ng
, d
tr
- Đư ờng kính ngoài và đư ờng kính trong của ồng truyền nhiệt, m
.
 - hệ số dẫn nhiệt của kim loại làm ống, W/m.độ.
d
b
- Đư ờng kính lớp bẩn bám trên thành ống, m.
r
b
– hệ số trở nhiệt của cặn bẩn, m
2
.độ/W

1
, 
2
- hệ số cấp nhiệt giư õa vách ngăn và các dòng lư u chất đư ợc tính
tư ø chuẩn số Nu.
R

v1
t
R2
t
v1
t
v2
t
v1
t
N
t
v1
t
L
t
v1
Hình 1
Nếu hai dòng lư u chất chuyển
động ngư ợc chiều thì t
L

t
N
đư ợc tính như hình 1.
Trong đó
t
L
= t
v2

IV. TRÌNH TỰ THÍ NGHIỆM:
Mở van 1 cho nư ớc vào thùng D khoảng 2/3.
Bậc công tắc điện trở F, đun nư ớc cho tới lúc sôi.
Đối với bài thí nghiệm này ta cố đònh lư u lư ợng dòng lạnh và cho thay đổi
dòng nóng để xét sư ï trao đổi nhiệt giư õa hai dòng lư u chất.
1. Đối với ống B:
 Điều chỉnh dòng lạnh:
Mở hoàn toàn van 2 và 6
/
để đảm bảo rằng nư ớc có thể hoàn lư u lại thùng
chư ùa.
Đóng 3 van nóng 9
N
, 10
N
, 11 và mở 3 van lạnh 9
L
, 10
L
, 12.
Mở bơm lạnh B
L
và mở van 8 để dòng lạnh vào ống B.
Đóng hoàn toàn van 12 và điều chỉnh van 6
/
để lư ợng nư ớc qua lư u lư ợng kế
là 8 l/phút.
Mở lại van 12 đồng thời đóng hai van 9
L
, 10

, 10
L
, 12.
Mở van 7 và đóng van 8 để cho dòng lạnh chảy qua ống C.
Đóng van 12 lại và điều chỉnh van 6
/
để nư ớc chảy qua lư u lư ợng kế G là 8
l/phút.
Đóng 3 van nóng 9
N
, 10
N
, 11 và mở 3 van lạnh 9
L
, 10
L
, 12.
Các bư ớc còn lại hoàn toàn tư ơng tư ï như đối với ống B.
3. Đối với ống A
Do ống A chỉ có dòng nóng chảy qua nên các bư ớc thí nghiệm SV làm tư ơng
tư ï như trên.
Các kết qủa thí nghiệm có thể lập vào bảng 2:
Bảng 2: Kết qủa thí nghiệm
Nhiệt độ dòng
nóng
Nhiệt độ dòng
lạnh
Lư u lư ợng dòng
lạnh, l/ph
Lư u lư ợng dòng

Q
N3
= 12
Q
N1
= 4
Q
N2
= 8
Q
L
= 8
(Ống C)
Q
N3
= 12
V. TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
b1 - Tính nhiệt lư ợng Q theo công thư ùc (1)
b2 - Tính log theo (3)
b3 - Tính hệ số truyền nhiệt dài thư ïc nghiệm theo (2)
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
22
b4 - Tính hệ số truyền nhiệt dài theo lý thuyết theo (4) bằng cách tính hệ
số cấp nhiệt 
1
, 
2
như sau:
Xác đònh chế độ chảy của lư u chất bằng chuẩn số Re
μ










Chế độ chảy chuyển tiếp 10
3
< Re < 2.10
5
0,25
t
Pr
Pr
0,38
Pr
0,6
0,25ReNu










0,43
Pr
0,33
0,15ReNu









1,0
Chế độ chảy chuyển tiếp 2300 < Re <10.000
l
ε
0,25
t
Pr
Pr
0,43
C.PrNu









l
– hệ số phụ thuộc tỷ lệ l/d khi Re < 10.000, 
l
cho trong bảng 4
Gr – chuẩn số Grashop
2
μ
βΔt
2
ρ
3
td
gd
Gr 
Với:
 - hệ số giản nở thể tích
t – hiệu nhiệt độ giư õa thành ống và dòng lư u chất
Bảng 3: Các giá trò của C theo Re
Re.10
3
2,1 2,2 2,3 2,4 2,5 3 4 5 6 8 10
C 1,9 2,2 3,3 3,8 4,4 6 10,3 15,5 19,5 27 33
Bảng 4: các giá trò của 
l
theo tỷ số l/d
l/d 1 2 5 10 15 29 30 40 50

l
1,9 1,7 1,44 1,28 1,18 1,13 1,05 1,02 1

VI. BÀN LUẬN
Sau khi tính toán và dư ïng các đồ thò, sinh viên tư ï đư a ra như õng nhận xét,
đánh giá và bàn luận về kết quả thí nghiệm theo các nội dung sau:
Tổn thất nhiệt có đáng kể không. Tại sao.
Nguyên nhân gây ra sai số trong lúc làm thí nghiệm, ảnh hư ởng của sai số
đến kết qủa tính toán. Biện pháp khắc phục.
Giải thích sư ï khác nhau giư õa K
l
*
và K
l
.
Đư a ra một vài ư ùng dụng mô hình thí nghiệm trong thư ïc tế.
7. TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. Hư ớng Dẫn Thí Nghiệm Quá Trình và Thiết Bò– Trư ờng Đại Học Bách
Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh.
2. Sổ Tay Tập II Quá Trình Và Thiết Bò Công Nghệ Hóa Chất – NXB Khoa
Học và Kỹ Thuật.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Quá trình và thiết bò
25
BÀI 4. THÁP ĐỆM
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM:
- Khảo sát đặc tính động lư ïc học lư u chất và khả năng hoạt động của tháp đệm
bằng cách xác đònh:
- Ảnh hư ởng của vận tốc khí và lỏng lên độ giảm áp suất của dòng khí qua cột.
- Sư ï biến đổi của hệ số ma sát f
ck
trong cột theo chuẩn số Reynolds Re
c
của

đệm và là pha phân tán. chế độ kéo theo (hay chế độ sủi bọt thì pha lỏng chiếm
toàn bộ thể tích tư ï do và như vậy pha lỏng là pha liên tục còn pha khí là pha phân
tán.
A- Điểm hãm
B- Điểm treo
C- Điểm đảo pha
D- Điểm sặc
OA- Chế độ màng
C
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status