KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH HỌC 9 NĂM HỌC 2007 - 2008
(TUẦN 34)
I. MA TRẬN HAI CHIỀU
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổn
g
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
VD sáng tạo
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
TNKQ
Tự
luận
Chương I: SINH VẬT
VÀ MÔI TRƯỜNG
2
0,25
1
2,0
2
0,25
5
3,0
Tổng số
10
4,25
6
3,25
3
1,5
1
1,0
20
10đ
II. ĐỀ BÀI
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN (Tuần 34) KIỂM TRA HỌC KỲ II
HỌ VÀ TÊN : MÔN : SINH HỌC
LỚP : 9A THỜI GIAN : 45 PHÚT
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN :
ĐỀ BÀI (ĐỀ 1)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau, đâu là quan hệ cộng sinh:
A. Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối.
B. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng cỏ.
C. Cá ép bám vào rùa biến, nhờ đó cá được đưa đi xa.
D. Tảo, tơm và cá sống trong hồ nước.
Câu 2: Tác động lớn nhất của con người tới mơi trường tự nhiên từ đó gây nhiều hậu quả xấu
là:
A. Khai thác khống sản.
B. Săn bắt động vật hoang dã.
C. Phá hủy thảm thực vật, đốt rừng lấy đất trồng trọt
D. Chăn thả gia súc.
A. Lá to và màu sẫm.
B. Lá nhỏ và màu nhạt.
C. Lá nhỏ và màu sẫm.
D. Lá to và màu nhạt.
Câu 10: Người ta thường chia dân số thành các nhóm tuổi:
A. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản.
B. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
C. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động
nặng
nhọc.
Câu 11: Các cành phía dưới của các cây ưa sáng trong rừng thường bị rụng sớm vì
A. Các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ.
B. Khả năng thốt hơi nước kém hơn nên cành sớm khơ và rụng.
C. Khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khơ và rụng.
D. Dễ bị sâu bệnh.
Câu 12: Khi bạn ăn một miếng bánh mì kẹp thòt bạn là:
A. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
B. Sinh vật sản xuất.
C. Sinh vật phân giải.
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
Câu 13: Những dấu hiệu điển hình của quần xã là:
A. Số lượng cá thể từng lồi, thành phần lồi.
B. Số lượng cá thể từng lồi, số lượng các lồi.
C. Số lượng các lồi, thành phần lồi.
D. Số lượng cá thể từng lồi, số lượng các lồi, thành phần lồi.
Câu 14: Rừng thuộc loại tài ngun nào?
A. Tài ngun khơng tái sinh.
B. Tài ngun tái sinh.
C. Tài ngun năng lượng vĩnh cửu.
C. Tài ngun khơng tái sinh.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 4: Những dấu hiệu điển hình của quần xã là:
A. Số lượng cá thể từng lồi, số lượng các lồi.
B. Số lượng các lồi, thành phần lồi.
C. Số lượng cá thể từng lồi, số lượng các lồi, thành phần lồi.
D. Số lượng cá thể từng lồi, thành phần lồi.
Câu 5: Khi bạn ăn một miếng bánh mì kẹp thòt bạn là:
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật phân giải.
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
Câu 6: Các cành phía dưới của các cây ưa sáng trong rừng thường bị rụng sớm vì:
A. Khả năng thốt hơi nước kém hơn nên cành sớm khơ và rụng.
B. Khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khơ và rụng.
C. Dễ bị sâu bệnh.
D. Các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ.
Câu 7: Người ta thường chia dân số thành các nhóm tuổi:
A. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
B. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.
C. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động
nặng nhọc.
D. Nhóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sinh sản.
Caâu 8: Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng và khô cằn thường có
A. Lá nhỏ và màu nhạt.
B. Lá nhỏ và màu sẫm.
C. Lá to và màu nhạt.
D. Lá to và màu sẫm.
Caâu 9: Các nhân tố sinh thái của môi trường gồm có:
A. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh và nhân tố không tự nhiên.
C. Chăn thả gia súc.
D. Khai thác khoáng sản.
Caâu 16: Quan hệ giữa các sinh vật trong các ví dụ sau, đâu là quan hệ cộng sinh:
A. Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng cỏ.
B. Cá ép bám vào rùa biến, nhờ đó cá được đưa đi xa.
C. Tảo, tôm và cá sống trong hồ nước.
D. Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối.