Họ và tên: ……………………. KIỂM TRA 15 PHÚT
Lớp 11 . . .
C©u 1 :
Đốt cháy hoàn toàn 1 lít etan cần V lít O
2
ở cùng điều kiện. Giá trị của V là
A. 5 B. 4,5 C. 3,5 D. 4
C©u 2 :
Công thức cấu tạo của isopentan là
A. (CH
3
)
3
CCH
2
CH
3
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
C. (CH
3
)
2
CHCH
3
. Công thức của ankan là
A. C
2
H
6
B. C
4
H
10
C. C
5
H
12
D. C
3
H
8
C©u 7 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 0,65 mol CO
2
. Công thức
của 2 ankan là
A. C
4
H
10
và C
5
H
12
n
H
2n
(n ≥ 3) B. C
n
H
2n - 2
(n ≥ 3) C. C
n
H
2n
(n ≥ 1) D. C
n
H
2n + 2
(n ≥ 1)
C©u 10 :
Hidrocacbon X có tỉ khối so với H
2
bằng 15. Tên của X là
A. Metan B. Pentan C. Etan D. Propan
C©u 11 :
Xiclopropan cộng brom thu được
A. 1,1 – đibrompropan B. 2,2 - đibrompropan
C. 1,2 – đibrompropan D. 1,3 - đibrompropan
C©u 12 :
C
4
H
8
A. Đibrommetan B. 2-brompropan C. 1,2-đibrometan D. brometan
C©u 16 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan thu được 0,3 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Số mol của ankan đã
dùng là
A. 0,2 B. 0,25 C. 0,15 D. 0,3
C©u 17 :
Chất nào không có khả năng tách H
2
để tạo thành anken tương ứng ?
A. Neopentan B. 2-metylbutan C. Isopentan D. Isobutan
C©u 18 :
Ankan A có 30 nguyên tử H trong phân tử, số nguyên tử C trong phân tủ A là
A. 16 B. 13 C. 14 D. 15
C©u 19 :
Chọn phát biểu đúng
A. Ankan lỏng có trong săng, ankan rắn có trong nến, dầu mỡ bôi trơn, dầu mỡ động vật
B. Ankan chỉ có liên kết đơn trong phân tử nên ankan gần như trơ về mặt hóa học
C. Năm ankan đầu dãy là chất khí, các ankan còn lại ở thể lỏng hoặc rắn.
D. Ankan không tan trong nước và các dung môi hữu cơ
C©u 20 :
Ankan không có phản ứng nào sau đây
A. Tác dụng với dung dịch KMnO
4
B. Tách hidro tạo anken
C. Tách ankan thành ankan nhỏ hơn và anken D. Thế brom
1