Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa lớp 11 năm 2019 - 2020 THPT Lê Quý Đôn chi tiết | Hóa học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 81

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1
<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN </b>
<b> TỔ HÓA HỌC </b>


<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KÌ II </b>
<b>KHỐI 11 – NĂM HỌC 2019-2020 </b>


<b>A. KIẾN THỨC CẦN NẮM </b>


<b>CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO </b>


1. Ankan - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử. - Công thức chung, đồng phân mạch cacbon, danh
pháp. - Tính chất vật lí chung - Tính chất hóa học: phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro,
phản ứng crăckinh. - Phương pháp điều chế metan


<b>CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHƠNG NO</b>


1. Anken - Cơng thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học. -
Cách gọi tên thơng thường và tên thay thế. - Tính chất vật lí chung - Tính chất hóa học: Phản ứng
cộng brom trong dung dịch, cộng hiđro, cộng HX theo quy tắc Mac-cơp-nhicơp, phản ứng trùng hợp,
phản ứng oxi hóa. - Phương pháp điều chế trong phịng thí nghiệm và trong công nghiệp


2. Ankađien - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien. - Đặc điểm cấu tạo, tính
chất hố học của ankađien liên hợp (buta-1,3-đien và isopren): phản ứng cộng 1, 2 và cộng 1, 4. Điều
chế buta-1,3-đien từ butan và isopren từ isopentan trong công nghiệp.


3. Ankin - Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật - Tính
chất hóa học của ankin: Phản ứng cộng H<sub>2</sub>, Br<sub>2</sub>, HX; Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-
in; phản ứng oxi hóa. - Điều chế axetilen trong phịng thí nghiệm và trong công nghiệp.


<b>CHƯƠNG 7: HIDROCACBON</b> <b>THƠM, NGUỒN</b> <b>HIDROCACBON THIÊN NHIÊN. HỆ </b>

<b>SỐ CÂU </b>
<b>Nhận </b>


<b>biết </b>


<b>Thông </b>
<b>Hiểu </b>


<b>Vận </b>
<b>dụng </b>


<b>CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO </b> <b>2 </b> <b>1 </b> <b>3 câu </b>


<b>CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG </b>


<b>NO</b> <b>3 </b> <b>3 </b> <b>2 </b> <b>8 câu </b>


<b>CHƯƠNG 7: HIDROCACBON</b> <b>THƠM, </b>


<b>NGUỒNHIDROCACBON THIÊN </b>


<b>NHIÊN. HỆ THỐNG HÓA VỀ </b>
<b>HIDROCACBON.</b>


<b>2 </b> <b>1 </b> <b>3 câu </b>


<b>CHƯƠNG 8: DẪN XUẤT HALOGEN - </b>


<b>ANCOL – PHENOL</b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>5 câu </b>



<b>B. </b>Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.


<b>C. </b>Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.


<b>D. </b>Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.


<b>3.</b> Ankan X có cơng thức cấu tạo: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan X là


<b>A. </b>2-đimetyl-4-metylpentan. <b>B. </b>2,2,4-trimetylpentan.


<b>C. </b>2,4-trimetylpetan. <b>D. </b>2,4,4-trimetylpentan.


<b>4.</b> Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là?


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.


<b>5.</b> Phản ứng điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm


Người ta thu khí CH4 bằng cách


<b>A. </b>đẩy nước. <b>B. </b>đẩy khơng khí. <b>C. </b>chưng cất. <b>D. </b>chiết.


<b>6.</b> Dầu mỡ bôi trơn máy có thành phần chính là các ankan có số nguyên tử cacbon cao. Để làm sạch vết dầu
mỡ bôi trơn máy trên đồ dùng hoặc quần áo, người ta thường dùng


<b>A. </b>nước chanh. <b>B. </b>nước nóng. <b>C. </b>xăng. <b>D. </b>giấm ăn.


<b>7.</b> Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng


<b>A. </b>tách. <b>B. </b>thế.

<b>A. </b>cộng. <b>B. </b>tách. <b>C. </b>thế. <b>D. </b>oxi hóa.


<b>14.</b>Cracking pentan không thể tạo ra


<b>A. </b>metan. <b>B. </b>etan. <b>C. </b>propan. <b>D. </b>butan.


<b>15.</b>Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
<b>A. </b>Hiđrocacbon no có phản ứng thế.


<b>B. </b>Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.
<b>C. </b>Hiđrocacbon có phản ứng cracking.


<b>D. </b>Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên và cháy tỏa nhiều nhiệt.


<b>16.</b>Cho các tác chất sau: (1) dung dịch axit, (2) dung dịch kiềm, (3) dung dịch Br2 và (4) dung dịch KMnO4. Ở


nhiệt độ thường, ankan không tác dụng với:


<b>A. </b>(1) và (2). <b>B. </b>(1), (2) và (3). <b>C. </b>(1), (2), (3) và (4). <b>D. </b>(1), (2) và (4).


<b>17.</b>Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phương pháp nào sau đây?


<b>A. </b>Nung natri axetat với vôi tôi xút. <b>B. </b>Chưng cất từ dầu mỏ.
<b>C. </b>Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hiđro. <b>D. </b>Cracking butan.


<b>18.</b>Phát biểu nào sau đây <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Các ankan đều nặng hơn nước và không tan trong nước.


<b>B. </b>Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại.

<b>22.</b>Phát biểu nào sau đây <b>không</b> đúng?<b> </b>


<b>A. </b>Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa C, H.


<b>B. </b>Ankan là hiđrocacbon mà phân tử có chứa tồn liên kết đơn, mạch vịng.


<b>C. </b>Ankan chứa số cacbon nhỏ hơn 5 ở thể khí điều kiện thường


<b>D. </b>Nhóm ankyl là phần còn lại của phân tử ankan sau khi tách một nguyên tử H.


<b>23.</b>Clo hóa ankan A thu được các dẫn xuất clo mà mỗi dẫn xuất đều chứa 10 liên kết đơn trong phân tử. Vậy A




<b>A. </b>propan. <b>B. </b>butan. <b>C. </b>pentan. <b>D. </b>hexan.


<b>24.</b>Một ankan có cơng thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh. A có cơng thức cấu tạo:


<b>A. </b>CH3CH2CH2CH3. <b>B. </b>CH3(CH2)5CH3. <b>C. </b>CH3(CH2)4CH3. <b>D. </b>CH3(CH2)3CH3.


<b>25.</b>Cho các chất sau : C2H6 (I); C3H8 (II); CH4 (III) ; C7H14(IV). Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy từ trái sang


phải là :


<b>A.</b> (III) < (IV) < (II) < (I). <b>B.</b> (III) < (I) < (II) < (IV).


<b>C.</b> (I) < (II) < (IV) < (III). <b>D.</b> (I) < (II) < (III) < (IV).


<b>26.</b>Khi cho 3–metylpentan tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra bao nhiêu dẫn xuất
monoclo đồng phân?

tạo của nhau. Vậy tên của X là :


<b>A.</b> 2,2-đimetylpentan. <b>B.</b> 2-metylbutan.


<b>C.</b> 2,2-đimetylpropan. <b>D.</b> pentan.


<b>Phần 2.2 </b>


<b>33.</b>Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 là


<b>A. </b>C6H14 <b>B. </b>C4H10 <b>C. </b>C5H12 <b>D. </b>C7H16


<b>34.</b>Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của
Y là


<b>A. </b>C2H6. <b>B. </b>C3H8. <b>C. </b>C4H10. <b>D. </b>C5H12.


<b>35.</b>Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là
<b>A. </b>CH3Cl. <b>B. </b>CH2Cl2. <b>C. </b>CHCl3. <b>D. </b>CCl4.


<b>36.</b>Khi brom hóa ankan X chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so vớihiđro là 75,5. X có
tên là


<b>A. </b>3,3-đimetylhexan. <b>B. </b>isopentan.


<b>C. </b>2,2-đimetylpropan. <b>D. </b>2,2,3,3-tetraetylbutan


<b>37.</b>Đốt cháy hoàn tồn 4,4 gam gam một ankan X cần 11,2 lít khí oxi (đktc) thu được x mol CO2. Giá trị của x




<b>03.</b>Công thức tổng quát của anken là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

6


<b>04.</b>Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 5 . <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 7.


<b>05.</b>Phân tử anken X có 8 liên kết xích ma. Công thức phân tử của X là


<b>A.</b> C2H4. <b>B.</b> C4H8. <b>C.</b> C3H6. <b>D.</b> C5H10.


<b>06.</b>Hợp chất hữu cơ nào sau đây <b>khơng </b>có đồng phân hình học?


<b>A. </b>CHCl=CHCl. <b>B. </b>CH3CH=CHCH3


<b>C. </b>CH3CH=CHC2H5. <b>D. </b>(CH3)2C=CHCH3


<b>07.</b>Chất X có cơng thức: CH3-CH(CH3)-CH=CHCH3. Tên thay thế của X là


<b>A. </b>3-metylpent-2-in. <b>B. </b>2-metylpent-3-en.


<b>C. </b>2-metylpent-3-in. <b>D. </b>4-metylpent-2-en.


<b>08.</b>Phản ứng đặc trưng của các hiđrocacbon không no là phản ứng


<b>A. </b>thế. <b>B. </b>cộng. <b>C. </b>tách. <b>D. </b>cháy.


<b>09.</b>Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?




<b>16.</b>Công thức phân tử của buta-1,3-đien và isopren lần lượt là


<b>A. </b>C4H6 và C5H10. <b>B. </b>C4H4 và C5H8. <b>C. </b>C4H6 và C5H8. <b>D. </b>C4H8 và C5H10.


<b>17.</b>Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là đivinyl?


<b>A. </b>CH2=CH–CH=CH2. <b>B. </b>CH2=CH–CH2–CH=CH2


<b>C. </b>CH3–CH=CH–CH3. <b>D. </b>CH2=CH–CH=CH–CH3


<b>18.</b>Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là


<b>A.</b> CH3CHBrCH=CH2. <b>B.</b> CH3CH=CHCH2Br.


<b>C.</b> CH2BrCH2CH=CH2. <b>D.</b> CH3CH=CBrCH3


<b>19.</b>Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1 : 1), sản phẩm chính của phản ứng là


<b>A. </b>CH3CHBrCH=CH2. <b>B. </b>CH3CH=CHCH2Br.


<b>C. </b>CH2BrCH2CH=CH2. <b>D. </b>CH3CH=CBrCH3


<b>20.</b>Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là


<b>A.</b> -(-CH2-CH-CH-CH2-)-n. <b>B.</b> -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n.


<b>C.</b> -(-CH2-CH-CH=CH2-)-n. <b>D.</b> -(-CH2-CH2-CH2-CH2-)-n.


<b>21.</b>Công thức tổng quát của ankin là


<b>28.</b>Chất nào <b>không</b> tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong amoniac?


<b>A. </b>But-1-in. <b>B. </b>But-2-in. <b>C. </b>Propin. <b>D. </b>Etin.


<b>29.</b>Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
<b>A.</b> But-1-en. <b>B.</b> Butan. <b>C.</b> Buta-1,3-đien. <b>D.</b> But-1-in.


<b>30.</b>Propin phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được sản phẩm là


<b>A.</b> CH3-CAg≡CAg. <b>B.</b> CH3-C≡CAg. <b>C.</b> AgCH2-C≡CAg. <b>D.</b> CH3-C≡CH.


<b>31.</b>Chất nào sau đây <b>không</b> tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng)?


<b>A.</b> vinylaxetilen. <b>B.</b> metylaxetilen.


<b>C.</b> đivinyl. <b>D.</b> but-1-in.


<b>32.</b>Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa


AgNO3/NH3)


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 3.


<b>33.</b>Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3


xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là


<b>A. </b>CaO. <b>B. </b>Al4C3. <b>C. </b>CaC2. <b>D. </b>Ca.




<b>A.</b> 3-etylpent-3-en. <b>B.</b> 2-etylpent-2-en. <b>C.</b> 3-etylpent-2-en. <b>D.</b> 3-etylpent-1-en.


<b>40.</b>Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ


duy nhất?


<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 1. <b>C</b>. 3. <b>D.</b> 4.


<b>41.</b>Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π?


<b>A.</b> Buta-1,3-đien. <b>B.</b> Penta-1,3- đien.


<b>C.</b> metan <b>D.</b> Vinyl axetilen.


<b>42.</b>Hiđro hóa hồn tồn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có của X là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.


<b>43.</b>Ankađien A tác dụng với dung dịch brom thu được 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy A là
<b>A.</b> 2-metylbuta-1,3-đien. <b>C.</b> 3-metylbuta-1,3-đien.


<b>B.</b> 2-metylpenta-1,3-đien. <b>D.</b> 3-metylpenta-1,3-đien.


<b>44.</b>Chất nào sau đây không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren (theo tỉ lệ mol 1:1)?


<b>A.</b> CH2BrC(CH3)BrCH=CH2. <b>B.</b> CH2BrC(CH3)=CHCH2Br.


<b>C.</b> CH2BrCH=CHCH2CH2Br. <b>D.</b> CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.



nào sau đây?


<b>A.</b> Dung dịch AgNO3/NH3. <b>B.</b> Dung dịch Ca(OH)2


<b>C.</b> Q tím ẩm. <b>D.</b> Dung dịch NaOH


<b>51.</b>Trong số các hiđrocacbon mạch hở gồm C4H10, C4H6, C4H8, và C3H4, hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa


với dung dịch AgNO3/NH3?


<b>A.</b> C4H10, C4H8 . <b>B.</b> C4H6, C3H4. <b>C.</b> C4H6. <b>D.</b> C3H4.


<b>52.</b>Cho dãy chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):


CH4  A  B  C  Cao su buna.


<b>53.</b>Công thức phân tử của B là


<b>A.</b> C4H6. <b>B.</b>C2H5OH. <b>C. </b>C4H4. <b>D.</b> C4H10


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

9


<b>C. </b>Stiren, etilen, isopren. <b>D. </b>Hexan, isopren, vinylclorua.


<b>55.</b>Chất nào sau đây <b>không</b> điều chế trực tiếp được axetilen?


<b>A.</b> Ag2C2. <b>B.</b> CH4. <b>C.</b> Al4C3. <b>D.</b> CaC2.


<b>Phần 2.2 </b>



<b>A.</b> 0,1 <b>B.</b> 0,03 <b>C.</b> 0,05 <b>D.</b> 0,08


<b>62.</b>Cho H2 và 1 anken có thể tích bằng nhau qua niken đun nóng ta được hỗn hợp <b>A. </b>Biết tỉ khối A đối với H2


là 23,2. Hiệu suất hiđro hóa là 75%. Cơng thức của anken là


<b>A. </b>C2H4. <b>B. </b>C3H6. <b>C. </b>C4H8. <b>D. </b>C5H10.


<b>63.</b>Thể tích khí etylen (ở đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 1M là


<b>A. </b>5,6 lít. <b>B. </b>4,48 lít. <b>C. </b>2,24 lít. <b>D. </b>6,72 lít.


<b>64.</b>Đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40%. Khối lượng etilen thu


được là:


<b>A.</b> 140 <b>B.</b> 56 <b>C.</b> 350 <b>D.</b> 65


<b>65.</b>Thể tích khí etylen (ở đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 1M là


<b>A. </b>5,6 lít. <b>B. </b>4,48 lít. <b>C. </b>2,24 lít. <b>D. </b>6,72 lít.


<b>66.</b>Cho 0,4 mol hỗn hợp 2 ankadien đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng 28,32g.


CTPT của 2 ankadien trên là.


<b>A.</b> C3H4 và C4H6 <b>B.</b> C4H6 và C5H10 <b>C.</b> C5H8 và C6H10 <b>D.</b> C3H6 và C5H10


<b>67.</b>Hỗn hợp X gồm một ankađien liên hợp A ở thể khí và 1 ankan B. Cho 0,896 lit hỗn hợp (đkc) đi qua dung
dịch brom dư. Thấy brom phản ứng hết 6,4g. Thành phần phần trăm thể tích của A và B trong X là


<b>A. </b>5,60. <b>B. </b>3,36. <b>C. </b>4,48. <b>D. </b>2,24.


<b>73.</b>Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6 thu được x mol CO2 và 18x gam H2O. Phần


trăm thể tích của CH4 trong A là


<b>A. </b>30%. <b>B. </b>40%. <b>C. </b>50%. <b>D. </b>60%.


<b>Phần 3.1. </b>


<b>74.</b>Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. (b) Đehiđrat ancol etylic thu được


etilen. (c) Cho propen vào dung dịch Br2/CCl4. (d) Clo hóa metan (ánh sáng khuếch tán). (e) Sục C2H2 vào


dung dịch AgNO3/NH3. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>5. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.


<b>75.</b>Cho các phát biểu sau: (1) Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa 4


sản phẩm; (2) CH2BrCH=CHCH2CH2Br không phải là sản phẩm cộng giữa dung dịch brom và isopren


(theo tỉ lệ mol 1:1); (3) Al4C3 không điều chế trực tiếp được axetilen; (4) Cho iso-pentan tác dụng với Cl2


theo tỉ lệ số mol 1 : 1, thu được tối đa là 5 sản phẩm monoclo. Số phát biểu đúng là


<b>A. </b>3 <b>B.</b>4 <b>C. </b>2 <b>D. </b>1


<b>76.</b>Cho các phản ứng sau:


Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hố học của phản ứng trên là


<b>A.</b> 27. <b>B.</b> 24. <b>C. </b>34. <b>D.</b> 31.


<b>80.</b>Cho dãy các chất: pentan, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu
dung dịch brom là


<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 3.


<b>81.</b>Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu
dung dịch brom là


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

11
<b>Phần 3.2. </b>


<b>82.</b>Cho H2 và một anken có thể tích bằng nhau qua niken đun nóng ta được hỗn hợp <b>X. </b>Biết tỉ khối <b>X</b> đối với


H2 là 23,2, hiệu suất hiđro hóa là 75%. Cơng thức của anken là


<b>A. </b>C2H4. <b>B. </b>C3H6. <b>C. </b>C4H8. <b>D. </b>C5H10.


<b>83.</b>Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau. Dẫn X qua Ni nung


nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là


<b>A.</b> 75,0%. <b>B. </b>25,0%. <b>C.</b> 62,5%. <b>D.</b> 37,5%.


<b>84.</b>Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28
gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). Công thức phân tử của anken là


hợp khí Y. Dẫn tồn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì cịn lại 0,448 lít hỗn
hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là


<b>A. </b>1,04 gam. <b>B. </b>1,32 gam. <b>C. </b>1,64 gam. <b>D. </b>1,20 gam.


<b>90.</b>Cho 10 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni, to). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu


được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của C2H2 ban đầu trong


hỗn hợp là:


<b>A.</b> 8 <b>B.</b> 6 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 2


<b>91.</b>Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thu


được 17,64 gam kết tủa.Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là


<b>A. </b>0,46. <b>B. </b>0,22. <b>C. </b>0,34. <b>D. </b>0,32.


<b>92.</b>Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. Tên của A là


<b>A.</b> axetilen. <b>B. </b>but-1-in. <b>C.</b> but-2-in. <b>D.</b> pent-1-in.


<b>93.</b>Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp,


đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8
gam và thốt ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn




<b>98.</b>Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn


một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số


mol H2 đã phản ứng là


<b>A.</b> 0,070 mol. <b>B.</b> 0,050 mol. <b>C.</b> 0,015 mol. <b>D.</b> 0,075 mol.


<b>99.</b>Cho sơ đồ chuyển hóa CH4  C2H2  C2H3Cl  PVC.Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V


m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của


cả quá trình là 50%)


<b>A. </b>358,4 <b>B. </b>448,0 <b>C. </b>286,7 <b>D. </b>224,0


<b>CHƯƠNG 7: HIDROCACBON</b> <b>THƠM, NGUỒN</b> <b>HIDROCACBON THIÊN NHIÊN. HỆ </b>


<b>THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON. </b>


<b>Phần 1 </b>


<b>1.</b> Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng benzen là


<b>A. </b>CnH2n-6 (n ≥ 6) <b>B. </b>CnH2n-4 (n ≥ 6) <b>C. </b>CnH2n-8(n ≥ 8) <b>D. </b>CnH2n+6 (n ≥ 6)


<b>2.</b> Cho các chất: C6H5CH3(1), <i>p</i>-H3CC6H4C2H5(2), C6H5C2H3(3), <i>o</i>-H3CC6H4CH3(4). Dãy gồm cácchất đồng


đẳng của benzen là:

<b>C. </b>vị trí 1,3 gọi là meta<b>. </b> <b>D. </b>vị trí 1,5 gọi là ortho.


<b>10.</b>Cho benzen tác dụng với Cl2 dư, ánh sáng, thu được dẫn xuất clo X, X là


<b>A. </b>C6H5Cl. <b>B. </b>p-C6H4Cl2. <b>C. </b>C6H6Cl6. <b>D. </b>m-C6H4Cl2.


<b>11.</b>Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím?


<b>A. </b>Dung dịch KMnO4 bị mất màu. <b>B. </b>Có kết tủa trắng.


<b>C. </b>Có sủi bọt khí. <b>D. </b>Khơng có hiện tượng gì.


<b>12.</b>Toluen khơng phản ứng với chất nào sau đây?


<b>A. </b>Dung dịch brom. <b>B. </b>KMnO4/to. <b>C. </b>HNO3/H2SO4(đặc). <b>D. </b>H2/Ni,to.


<b>13.</b>Tính chất đặc trưng của hiđrocacbon thơm là


<b>A. </b>dễ tham gia phản ứng cộng, oxi hóa, trùng hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

13


<b>C. </b>dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng, bền với các chất oxi hóa.


<b>D. </b>chỉ tham gia phản ứng thế.


<b>14.</b>Tính chất nào khơng phải của toluen?


<b>A. </b>Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe). <b>B. </b>Tác dụng với Cl2 (as).



<b>A.</b><i>o</i>-bromtoluen. <b>B.</b><i>p</i>-bromtoluen. <b>C.</b><i>m</i>-bromtoluen. <b>D.</b> benzyl bromua.


<b>20.</b>Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước?
<b>A. </b>C2H2, CH2=CH2, CH4, C6H5CH=CH2.


<b>B. </b>C2H2, CH2=CH2, CH4, C6H5CH3.


<b>C. </b>C2H2, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2.


<b>D. </b>C2H2, CH2=CH2, CH3–CH3, C6H5CH=CH2.


<b>21.</b>Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên
<b>A. </b>dung dịch brom bị mất màu <b>B. </b>Xuất hiện kết tủa


<b>C. </b>có khí thốt ra <b>D. </b>Dung dịch brom không bị mất màu
<b>22.</b>Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?


<b>A. </b>O2, Cl2, HBr. <b>B. </b>Dung dịch brom, H2, Cl2.


<b>C. </b>H2, Cl2, HNO3 đặc. <b>D. </b>H2, KMnO4, C2H5OH.


<b>23.</b>Lần lượt tiến hành thí nghiệm với chất hữu cơ X theo thứ tự các hình (1), (2), (3):


X có thể là chất nào sau đây?


<b>A. </b>Benzen. <b>B. </b>Toluen. <b>C. </b>Stiren. <b>D. </b>Hex-1-en.


<b>Phần 2.1 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

14

<b>Phần 2.2 </b>


<b>28.</b>X là một ankylbenzen có tỉ khối hơi so với H2 bằng 46. X là


<b>A.</b> benzen. <b>B.</b> toluen. <b>C.</b> Xylen. <b>D.</b> Cumen.


<b>29.</b>Một hiđrocacbon thơm X có %C trong phân tử là 90,57%. CTPT của X là


<b>A. </b>C6H6. <b>B. </b>C8H10. <b>C. </b>C7H8. <b>D. </b>C9H12.


<b>30.</b>Cho 7,8 gam benzen tác dụng hết với H2 (t0, xúc tác Ni) thu được m gam sản phẩm. Giá trị của m là


<b>A.</b> 8,4. <b>B.</b> 8,6. <b>C.</b> 4,2. <b>D.</b> 4,3


<b>31.</b>Chất A là 1 đồng đẳng của benzen. Để đốt cháy hịa tồn 13,25 gam chất A cần vừa đủ 29,4 lít oxi (đktc).
Cơng thức phân tử của A là


<b>A. </b>C7H8. <b>B. </b>C9H8. <b>C. </b>C8H10 <b>D. </b>C7H7


<b>32.</b>Đốt cháy hoàn toàn m gam một ankyl benzen thu được 0,35 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị m là:


<b>A. </b>4,6 gam <b>B. </b>9,2 gam <b>C. </b>4,4 gam <b>D. </b>92 gam


<b>33.</b>Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm benzen và toluen được 0,65 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Thành


phần % về số mol của benzen là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

15


<b>34.</b>Nitro hóa benzen bằng HNO3 bốc khói / H2SO4 đặc thu được hai chất hữu cơ hơn kém nhau một nhóm


<b>C. </b>isopropylbenzen <b>D. </b>1,3,5-trimetylbenzen.


<b>38.</b>Cho các phát biểu sau:


(a) Khi đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là


anken.


(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.


(c) Liên kết hố học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.


(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(g) Hợp chất C9H14BrCl có thể có vịng benzen trong phân tử.


Số phát biểu đúng là


<b>A. </b>2. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.


<b>39.</b>Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon X thu được a gam nước. Trong phân tử X có vịng benzen. X khơng


tác dụng được với brom khi có mặt bột sắt, cịn khi tác dụng với brom đun nóng tạo thành dẫn xuất chứa 1
nguyên tử brom duy nhất. Tỉ khối hơi của X so với khơng khí có giá trị trong khoảng từ 5 - 6. Tên gọi của
X là


<b>A. </b>hexametylbenzen. <b>B. </b>toluen.


<b>C. </b>etylbenzen. <b>D. </b>đietylbenzen.

<b>C. </b>C2H5OH và C3H7OH. <b>D. </b>C2H5OH và C6H5OH.


<b>5.</b> Tên quốc tế của hợp chất có cơng thức CH3CH2CH(C2H5)CH(OH)CH3 là


<b>A. </b>4-etylpentan-2-ol. <b>B. </b>2-etylbutan-3-ol.


<b>C. </b>3-etylhexan-5-ol. <b>D. </b>3-etylpentan-2-ol.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

16


<b>A. </b>Glyxerol. <b>B. </b>Etilenglycol. <b>C. </b>Propanol. <b>D. </b>Propan-1,2-diol.


<b>7.</b> Ancol no, mạch hở, 2 chức có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử có tên gọi là


<b>A. </b>Glyxerol. <b>B. </b>Etilenglycol. <b>C. </b>Etan-1,1-diol. <b>D. </b>Ancol etylic.


<b>8.</b> Các ancol (CH3CH2)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là


<b>A. </b>1, 2, 3. <b>B. </b>1, 3, 2. <b>C. </b>2, 1, 3. <b>D. </b>2, 3, 1.


<b>9.</b> Trong các chất cho dưới đây, chất nào dễ tan trong nước nhất ?


<b>A. </b>CH3OCH3 <b>B. </b>C2H5OH <b>C. </b>CH3Cl <b>D. </b>C2H6


<b>10.</b>Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?


<b>A. </b>C2H5OH. <b>B. </b>C3H8. <b>C. </b>CH3OCH3. <b>D. </b>CH3Cl.


<b>11.</b>Hợp chất nào sau đây phản ứng với ancol etylic



đồng đẳng của


A.ancol không no. <b>B. </b>ancol no. <b>C. </b>ancol thơm. <b>D. </b>không xác định.
<b>17.</b>Đốt cháy một ancol X được > <sub> </sub> . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?


<b>A. </b>X là ancol no, mạch hở. <b>B. </b>X là ancol thơm.


<b>C. </b>X là ancnol đơn chức. <b>D. </b>X là ancol đơn chức mạch hở.
<b>18.</b>Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây gọi là phương pháp sinh hóa?
<b>A. </b>Anđehit axetic<b>.</b> <b>B. </b>Etylclorua. <b>C. </b>Tinh bột. <b>D. </b>Etilen.


<b>19.</b>Ancol được sử dụng trong đời sống, làm cồn sát trùng trong y học … có cơng thức hóa học là
<b>A. </b>C2H3OH. <b>B. </b>CH3OH. <b>C. </b>C6H5OH. <b>D. </b>C2H5OH.


<b>20.</b>Ancol thơm đơn giản nhất có cơng thức là


<b>A. </b>C6H5-CH3. <b>B. </b>C6H5OH. C.C6H4(CH3)OH. <b>D. </b>C6H5-CH2OH.


<b>21.</b>Phenol đơn giản nhất có cơng thức là:


<b>A. </b>C6H6OH. <b>B. </b>C6H6O. <b>C. </b>C6H5-CH3. <b>D. </b>C6H5-CH2OH.


<b>22.</b>Chất nào sau đây không phải là hợp chất của phenol?


<b>23.A. </b>C6H5OH. <b>B. </b>CH3-C6H4OH. <b>C. </b>C6H5-CH2OH. <b>D. </b>C2H5-C6H4OH.


<b>24.</b>Số liên kết π của hợp chất phenol C6H5OH là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6



<b>A. </b>Etanol. <b>B. </b>Phenol. <b>C. </b>Hexan <b>D. </b>Glyxerol


<b>33.</b>Khi cho dung dịch brom vào lọ đựng phenol thì xuất hiện


<b>A. </b>kết tủa đen. <b>B. </b>kết tủa trắng. <b>C. </b>kết tủa vàng. <b>D. </b>kết tủa đỏ nâu.


<b>34.</b>Chất nào dễ tham gia phản ứng thế H ở vòng benzen nhất?


<b>A. </b>Benzen. <b>B. </b>Phenol. <b>C. </b>nitrobenzen. <b>D. </b>clobenzen


<b>Phần 2.1 </b>


<b>35.</b>Có bao nhiêu ancol thơm, cơng thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho anđehit?


<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.


<b>36.</b>Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.


<b>37.</b>Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là


<b>A. </b>8. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.


<b>38.</b>Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ?
<b>A. </b>Metanol ; etanol ; butan -1-ol.


<b>B. </b>Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol.


<b>C.</b> Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol


<b>43.</b>X, Y, Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 1,875MX. X có đặc điểm là


<b>A. </b>tách nước tạo 1 anken duy nhất.


<b>B. </b>hòa tan được Cu(OH)2.


<b>C. </b>chứa 1 liên kết  trong phân tử.


<b>D. </b>khơng có đồng phân cùng chức hoặc khác chức.


<b>44.</b>Cho 9,2 gam một ancol đơn chức X tác dụng hết với Na được 2,24 lít khí H2 (đktc). Cơng thức phân tử của


X là:


<b>A. </b>CH3OH <b>B. </b>C2H5OH <b>C. </b>C3H5OH <b>D. </b>C3H7OH


<b>45.</b>Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kết iếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na,
thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là


<b>A. </b>C3H5OH và C4H7OH. <b>B. </b>C2H5OH và C3H7OH.


<b>C. </b>C3H7OH và C4H9OH. <b>D. </b>CH3OH và C2H5OH


<b>46.</b>Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24
lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hồn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là


<b>A. </b>2,2. <b>B. </b>4,4. <b>C. </b>8,8. <b>D. </b>6,6.


<b>47.</b>Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun


<b>A. </b>CH3CHOHCH3. <b>B. </b>CH3COCH3.


<b>C. </b>CH3CH2CH2OH. <b>D. </b>CH3CH2CHOHCH3.


<b>52.</b>Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hồn tồn,
khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá
trị của m là


<b>A. </b>0,64. <b>B. </b>0,46. <b>C. </b>0,32. <b>D. </b>0,92


<b>53.</b>Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O.


Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trịcủa m là:


<b>A. </b>12,9. <b>B. </b>15,3. <b>C. </b>16,9. <b>D. </b>12,3.


<b>A. </b>C3H8O2. <b>B. </b>C2H6O2. <b>C. </b>C4H10O2. <b>D. </b>C5H10O2.


<b>54.</b>Đốt cháy hoàn tồn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi


cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của


X là


<b>A. </b>C3H8O3. <b>B. </b>C3H4O. <b>C. </b>C3H8O2. <b>D. </b>C3H8O.


<b>55.</b>Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol no, mạch hở X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam


CO2. Công thức của X là


A.CH3OH và C2H5OH. B.CH3OH và C4H9OH.


C.CH3OH và C3H7OH. D.C2H5OH và C3H7OH.


<b>60.</b>Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí


CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là:


<b>A. </b>5,42. <b>B. </b>7,42. <b>C. </b>5,72. <b>D. </b>4,72.


<b>61.</b>Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm (C2H4, C2H5OH) cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 13,2 gam


CO2. Giá trị của V là


<b>A. </b>6,72. <b>B. </b>8,96. <b>C. </b>10,08. <b>D. </b>4,48.


<b>62.</b>Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu
suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)


<b>A. </b>5,4 kg. <b>B. </b>5,0 kg. <b>C. </b>6,0 kg. <b>D. </b>4,5 kg.


<b>63.</b>Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2 , CO, N2 và H2. Giá trị của x là:


<b>A. </b>0,45. <b>B. </b>0,60. <b>C. </b>0,36. <b>D. </b>0,54


<b>64.</b>X là hỗn hợp gồm phenol và metanol. Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2= nH2O. Phần trăm khối lượng


metanol trong X là

(d) Phenol trong nước cho môi trường axit làm quỳ tím hóa đỏ.
(e) Phenol là chất rắn ở nhiệt độ thường.


Số phát biểu đúng là:


<b>A. </b>1 <b>B. </b>2 C.3 <b>D. </b>4


<b>68.</b>Hình vẽ bên mơ tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X:


Nhận xét nào sau đây sai?


<b>A. </b>Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.


<b>B. </b>Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ khí CO2, SO2 sinh ra trong q trình thí nghiệm.


<b>C. </b>Khí X là etilen.


<b>D. </b>Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ khoảng140o<b>C. </b>


<b>69.</b>Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là:


<b>A. </b>C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. <b>B. </b>C2H5OH và C4H9OH.


<b>C. </b>C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. <b>D. </b>C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.


<b>70.</b>Cho phản ứng sau:


Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2.




</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

20


<b>A. </b>etan và etanal. <b>B. </b>etilen và ancol etylic.


<b>C. </b>axetilen và etylenglicol. <b>D. </b>axetilen và ancol etylic<b>. </b>


<b>74.</b>Cho các ancol sau: ancolisobutylic(I);2-metylbutan-1-ol(II);3-metylbutan-2-ol (III); 2-metylbutan-2-ol
(IV); ancol isopropylic(V). Những ancol khi tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, 170oC), thu được một anken


duy nhất là:


<b>A. </b>(I), (II),(III), (IV). <b>B. </b>(I), (II),(IV),(V). <b>C. </b>(I),(II),(V). <b>D. </b>(II), (III),(V).


<b>75.</b>Xét các phát biểu sau:


(1) Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu.
(2) Để lâu, phenol chuyển thành màu hồng.


(3) Phenol rất độc.


(4) Khi dây vào tay, nó gây bỏng da.
Số phát biểu đúng là:


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4


<b>Phần 3.2 </b>


<b>76.</b>Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hồn tồn m gam X thu được 6,72 lít
khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của

bằng nhau. Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượtlà


<b>A. </b>40% và 30%. <b>B. </b>60% và 40%. <b>C. </b>50% và 20%. <b>D. </b>30% và 45%.
<b>CHƯƠNG 9: ANĐEHÍT – XETON – AXIT CACBOXILIC </b>


<b>Phần 1 </b>


<b>1.</b> Anđehit đơn chức no, mạch hở có cơng thức tổng quát của là


<b>A.</b> CnH2n-2O (n ≥2). <b>B.</b> CnH2nO (n ≥2). <b>C.</b> CnH2nO (n ≥ 1). <b>D.</b> CnH2n+2O (n ≥ 1).


<b>2.</b> Chất nào sau đây <b>không</b> phải anđehit?


<b>A. </b>H-CHO. <b>B. </b>CH3-CHO. <b>C. </b>O=CH-CH=O. <b>D. </b>HO-CHO


<b>3.</b> HCHO có tên gọi đúng là


<b>A. </b>axetanđehit. <b>B.</b> fomanđehit. <b>C.</b> anđehit oxalic<b>. </b> <b>D.</b> anđehit valeric<b>. </b>
<b>4.</b> Butanal có cơng thức là


<b>A.</b> C3H5CHO. <b>B.</b> CH3[CH2]2CHO. <b>C.</b> C4H9CHO. <b>D.</b> CH3CH2CHO.


<b>5.</b> C4H8O có số đồng phân anđehit là


<b>A. </b>2 <b>B. </b>3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 5


<b>6.</b> Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?


<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.



<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>5.


<b>14.</b>Anđehit axetic tác dụng được với tất cả các nhóm chất nao sau đây:


<b>A. </b>khí H2/Ni,to; CuO/to. <b>B. </b>khí O2/xt, to, dung dịch NaOH.


<b>C. </b>dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH. <b>D. </b>khí O2/xt, to, dung dịch AgNO3/to.


<b>15.</b>Trong phản ứng của anđehit fomic với dung dịch AgNO3/NH3 và với H2 (xúc tác Ni) thì anđehit fomic lần


lượt đóng các vai trị là


A. chất khử, chất oxi hóa. <b>B. </b>chất khử, chất khử.


<b>C. </b>chất oxi hóa, chất khử. <b>D. </b>chất oxi hóa, chất oxi hóa.


<b>16.</b>Phát biểu <b>khơng</b> đúng là:


<b>A.</b> Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hố.


<b>B.</b> Trong phản ứng của anđehit với H2 (xúc tác Ni) tạo ra ancol bậc nhất, anđehit đóng vai trị chất oxi hóa.


<b>C.</b> Đốt cháy anđehit không no luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.


<b>D. </b>Trong phản ứng tráng gương, anđehit đóng vai trị chất khử.


<b>17.</b> Chất nào sau đây không tác dụng với AgNO3/NH3?


<b>A. </b>Anđehit axetic. <b>B. </b>axetilen. <b>C. </b>Ancol etylic. <b>D. </b> Metanal



<b>A. </b>2,2 gam. <b>B. </b>4,4 gam. <b>C. </b>2,3 gam. <b>D. </b>4,6 gam.


<b>23.</b>Cho 8,7 gam anđehit X tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được 64,8 gam Ag. X có


cơng thức phân tử là


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

22


<b>24.</b>8,6 gam anđehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 tạo 43,2 gam Ag. A


có cơng thức phân tử là


<b>A. </b>CH2O. <b>B. </b>C3H4O. <b>C. </b>C4H8O. <b>D.</b>C4H6O2.


<b>25.</b>Cho 0,1 mol một anđehit X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa


hồn tồn X được Y. Biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với Na vừa đủ được 12 gam rắn. X có cơng thức phân
tử là


<b>A. </b>CH2O. <b>B. </b>C2H2O2. <b>C. </b>C4H6O. <b>D. </b>C3H4O2.


<b>26.</b>Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no, hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai anđehit là:


<b>A. </b>CH3CHO và HCHO <b>B. </b>C2H5CHO và C3H7CHO


<b>C. </b>CH3CHO và C2H5CHO <b>D. </b>C3H7CHO và C4H9CHO


<b>27.</b>X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status