Bài soạn trac nghiem cac quy luat DT - Pdf 81

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN
Câu 1 : Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch ?
A. ♀AA x ♂aa và ♀AA x ♂aa
B. ♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA
C. ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBb
D. ♀AABB x ♂aabb và ♀aabb x ♂AABB.
Câu 2: Trong trường hợp trội lặn không hoàn toàn.Tỉ lệ kiểu gen ,kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa
lấn lượt là :
A. 1:2:1 và 1:2:1 B. 3:1 và 1:2:1
C. 1:2:1 và 3: 1 D. 3:1 và 3:1
Câu 3 : Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng,trội lặn hòan tòan,gen gây chết ở trạng thái
lặn.Tỉ lệ kiểu gen,kiểu hình của phép lai P:Aa x Aa lần lượt là :
A. 1:2:1 và 1:2:1 B. 3:1 và 1:2:1
C. 2:1 và 2: 1 D. 1:2 và 100%
Ở người nhóm máu A,B,O,AB do 3 alen I
A
,I
B
,I
O
qui định .
Nhóm máu A có kiểu gen I
A
I
A
,I
A
I
O
.
Nhóm máu B có kiểu gen I

A
I
A
B. I
A
I
O
C. I
A
I
B
D. I
B
I
B
Câu 8 : Bố nhóm máu B,con có nhóm máu O thì người mẹ có thể có kiểu gen nào sau đây ?
A. I
O
I
O
B. I
A
I
O
C. I
A
I
B
D. A hoặc B.
Câu 9 :Mẹ có nhóm máu A,con có nhóm máu O và nhóm máu B thì bố có nhóm máu nào sau đây ?

Ở cà chua gen A quy định thân cao,a – thân thấp;B – quả tròn,b – quả bầu dục .Giả sử 2 cặp
gen này nằm trên một cặp NST thường
Sử dụng thông tin này để trả lời câu hỏi 17,18,19,20,21,22,23,24.
Câu 17 : Khi cho cơ thể F
1
dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn.Tỉ lệ kiểu gen ở F
2
khi liên kết hoàn toàn là :
A. 1:2:1 B. 3:1 C. 1:1:1 D. A hoặc B
Câu 18 : Khi cho cơ thể F
1
dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn .Tỉ lệ kiểu hình ở F
2
khi liên kết hòan toàn là :
A. 1:2:1 B. 3:1 C. 1:1:1:1 D. A hoặc B
Câu 19 : Khi cho lai 2 cơ thể F
1
có kiểu gen AB/ab .Trong trường hợp liên kết hoàn toàn ,số loại kiểu
gen ở F
2
là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 20 : Khi cho lai 2 cơ thể F
1
có kiểu gen AB/ab.Trong trường hợp chỉ xảy ra hoán vị một bên,số loại
kiểu gen ở F
2
là :
A.2 B. 3 C. 7 D.10
Câu 21 : Khi cho lai 2 cơ thể F

bệnh.Đàn bà chỉ bị bệnh khi có 2 alen a trên cặp XX.Gen trội A quy định tính trạng bình thường .
Sử dụng thông tin này để trả lời câu hỏi 25,26,27,28,29.
Câu 25 : Bố và con trai đều bị máu khó đông,mẹ bình thường.Điều nào sau đây là chính xác ?
A. Con trai nhận gen gây bệnh từ bố .
B. Con trai nhận gen gây bệnh từ mẹ
C. Con trai nhận gen gây bệnh từ cả bố và mẹ
D. Con trai nhận gen gây bệnh từ ông nội
Câu 26 : Bố bị bệnh,mẹ bình thường,con gái bị bệnh.Điều nào sau đây là chính xác ?
A. Con gái nhận gen gây bệnh từ bố B.Con gái nhận gen gây bệnh từ mẹ
C. Con gái nhận gen gây bệnh từ cả bố và mẹ D.Con gái nhận gen gây bệnh từ ông nội Câu 27 :
Bố ,mẹ bình thường .Điều nào sau đây là chính xác ?
A. Con gái của họ không bị bệnh B. Con trai của họ đều bị bệnh
2
C. Con trai có thể bị bệnh D. A và C
Câu 28 : Bố ,mẹ bình thường ,con trai bị bệnh .Kiểu gen của bố mẹ là :
A.X
A
Y,X
A
X
A
B. X
a
Y,X
A
X
a
C. X
A
Y,X

Câu 34 : Phép lai tạo ra tỉ lệ kiểu hình 1 dài,ngọt: 1 dài,chua là :
A. Ab/ab x ab/ab B. AB/AB x AB/ab
C. aB/aB x aB/aB D. aB/ab x ab/ab
Câu 35 : Phép lai tạo ra tỉ lệ kiểu hình 25 % tròn,ngọt:25% dài,chua: 25% tròn,chua:25% dài ,ngọt có
thể là :
A. AB/ab x ab/ab và xảy ra hoán vị gen tần số 25%
B. Ab/aB x Ab/aB và liên kết gen hoàn toàn
C. Ab/aB x ab/ab và xảy ra hoán vị tần số 50%
D.AB/ab x AB/ab và không xảy ra hoán vị gen
Câu 36 : Hai cơ thể đều dị hợp 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng ,liên kết hoàn toàn trên cùng một
cặp NST tương đồng lai với nhau tạo tỉ lệ kiểu hình ở con lai là :
A.1:1:1:1 hay (1:1)
2
C. 3:1 hay 1:2:1
B.9:3:3:1 hay (3:1)
2
D.(3:1)
2
hay (1:2:1)
2
Câu 37 : Nếu các gen điều liên kết hoàn toàn,các tính trội đều trội hoàn toàn và mỗi tính trạng do một
gen qui định thì phép lai cho tỉ lệ kiều hình 1:2:1 là
A. AB/ab x AB/ab C. AB/ab x Ab/aB hay Ab/aB x Ab/aB
B. AB/ab x AB/AB D. AB/Ab x AB/aB
Câu 38 : Kiểu gen AB/ab có hoán vị gen với tần số 30% thì tỉ lệ các lọai giao tử được tạo ra là :
A. 30% AB ; 30% ab; 20% Ab; 20% aB
B. 35% AB ; 35% ab; 15% Ab; 15% aB
C. 30% Ab ; 30% aB; 20% AB; 20% ab
D. 35% Ab ; 35% aB; 15% AB; 15% ab
Câu 39 : Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen ABA/abd,với Aa hoán vị gen với tần số 20% (Bd

D. Một trong 2 cây P đã hoán vị gen với tần số 40%
Câu 43 : Kết quả về kiểu hình của phép lai AB/Ab x AB/Ab là :
A.75% thân cao,lá dài:25% thân cao,lá ngắn
B.75% thân cao,lá ngắn:25% thân thấp ,lá dài
C.50% thân cao,lá dài:50%% thân thấp,lá ngắn
D.50% thân thấp,lá ngắn:50% thân cao ,lá dài
Câu 44:Ở một loài thực vật gen A qui định hạt màu đen trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt màu xám
Cho cây dị hợp 4n giao phấn với nhau thu được ở thế hệ lai F
1
có 495 cây hạt đen và 45 cây hạt màu xám.
Kiểu gen của hai cây P đã được sử dụng cho phép lai là:
A. AAaa x AAaa B.Aaaa x Aaaa C. AAaa x Aaaa D. AAAa x Aaaa
Câu 45: Ờ một giống cây trồng, gen trội hoàn toàn quy định quả tròn còn gen lặn tương phản quy định quả
dài.Người ta cho lai giữa 2 cây thuần chủng lưỡng bội quả tròn và quả dài với nhau. Sau đó dùng côxisin xử
lí F
1
rồi cho F
1
tự thụ phấn thu được F
2
với tỷ lệ rút gọn bằng 36 tổ hợp.Vậy TLKH ở F
2
là:
A. 27 tròn : 9 dài B. 35 tròn: 1 dài C. 33tròn : 3dài D. 31 tròn : 5 dài
Câu 46: Người ta đã tứ bội hóa thành công hai kiểu gen Aa và aa. Sau đó cho chúng giao phấn với nhau. Biết
rằng gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng.TLKH thu được ở thế hệ lai nói
trên bằng :
A. 83% đỏ : 17% trắng B. 100%đỏ C. 75%đỏ : 25%trắng D. 50% đỏ : 50% trắng
Câu 47; Trong tế bào,xét một cặp NST tương đống chứa cặp gen dị hợp Dd.
Gen D chứa 450 A và 300G.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status