Tài liệu Dai 8 theo chuan KTKN - Le Hong Sang - Pdf 82

Giáo án đại số 8 GV:
Lê Hồng Sang
Ngy 11 thỏng 1 nm 2011
Ch ơng III : phơng trình bậc nhất một ẩn.
TIếT41:
Mở ĐầU Về PHƯƠNG TRìNH.
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm
của
phơng trình,tâp nghiệm của phơng trình.HS biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết
khác để diễn đạt bài giải các phơng trình. HS bớc đầu hiểu khái niệm phơng trình tơng đ-
ơng
2. Kĩ năng: biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân biết cách kiểm tra giá trị
của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không.
.II Chuẩn bị của GV và HS :
- Bảng phụ ghi một số câu hỏi , bài tập.
- Thớc thẳng.
III.Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV và HS Phần ghi bảng

?: Tìm x biết: 3x+6 = 2(x-1)+10
GV giới thiệu hệ thức trên là pt ẩn x
GV: Viết hệ thức lên bảng.Nêu các thuật
ngữ "phơng trình" "ẩn" 'vế phải"
? Hãy cho biết vế trái vế, phải của phơng
trình?
HS:( ở phơng trình trên vế trái là 2x + 5
vế phải là 3(x - 1) + 2.)
? hãy lấy ví dụ khác về phơng trình một ẩn ?
Chỉ ra vế trái vế phải của phơng trình ?
HS: Làm ?1 sgk ,?2 sgk.


Nhận xét: Khi x= 6 giá trị mỗi vế của
mỗi vế phơng trình bằng nhau.Ta nói
x = 6 là một nghiệm của pt trên
?3: x = -2 không phải là nghiệm của pt
2(x+2)-7 = 3-x vì:
VT có giá trị là:-7
VP có giá trị là: 5
Chú ý:
Trờng thcs long trà
Giáo án đại số 8 GV:
Lê Hồng Sang
Học sinh đọc chú ý (sgk), gv lấy ví dụ minh hoạ
GV có thể cho học sinh lấy nhiều ví dụ để chứng
tỏ số nghiệm của pt là: 0; 1; 2 .; vô số
GV: Quá trình tìm nghiệm của một pt gọi là giải
pt đó
Cho HS làm ?4 sgk.
. Phơng trình x = 2 có tập hợp nghiệm nh thế
nào?.
. Phơng trình vô nghiệm có tập hợp nghiệm
nh thế nào?.
GV: Cho phơng trình x= - 1 và
phơng trình x +1 = 0 .Hãy tìm tập nghiệm của
mỗi phơng trình trên?.
?: Thế nào là hai pt tơng đơng?
Ký hiệu hai pt tơng đơng ntn?
GV: Giới thiệu hai phơng trình có cùng tập
nghiệm gọi là hai phơng trình tơng đơng .
HS:Làm bài tập củng cố.

Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là:
S =

.
3. Ph ơng trình t ơng đ ơng :
Ví dụ: Phơng trình : x = -1 có tập nghiệm
S = {-1}.
Phơng trình : x + 1= 0 có tập nghiệm
S = {-1}. .
Vậy hai phơng trình này tơng đơng
với nhau vì đều có cùng một tập hợp nghiệm.
Định nghĩa : Hai phơng trình tơng
đơng là hai phơng trình mà mỗi nghiệm
của phơngtrình này cũng là nghiệm của phơng
trình kia và ngợc lại.
Ký hiệu:

" tơng đơng".
Vậy ta viết: x = -1

x + 1 = 0.
4. Bài tập vận dụng :
Bài tập1:
a) 4x - 1 =3x - 2.
b) x + 1 = 2(x - 3).
c) 2(x + 1) + 3 = 2 - x.
x = - 1 là nghiệm của phơng trình a và c.
Bài tập 4:
3(x - 1) = 2x - 1 (a) (1)


Hoạt động của GV, HS Phần ghi bảng
.Hoạt động 1 . Bài cũ :
a. Thế nào là hai phơng trình tơng đơng ?.
b. Chữa bài tập số 2 tr 6 sgk .
HS :Thay lần lợt giá trị của t vào hai vế của ph
ơng trình.
Hoạt động 2: Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất
một ẩn.
GV: Lấy ví dụ:
Hs: Tham khảo ví dụ.
GV Giới thiệu: Phơng trình có dạng ax + b
= 0 ,với a và b là hai số đã cho và a

0, đợc
gọi là phơng trình bậc nhất một ẩn.
GV: Cho học sinh lấy một số pt bậc nhất
một ẩn và chỉ rõ các hệ số a, b của các pt này
Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình .
GV: đa ra bài toán.
Tìm x biết: 2a - 6 = 0 . Yêu cầu hs làm .
GV: ta vừa tìm a từ một đẳng thức số .
Em hãy cho biết thông quá trình tìm a
trên đã thực hiện những qui tắc nào ?.
?: Nhắc lại các tính chất của đẳng thức số?
GV: Hãy phát biểu qui tắc chuyển vế?.
- Với phơng trình ta cũng làm tơng tự .
HS: phát biểu qui tắc chuyển vế.
GV cho học sinh làm ?1.
GV: ở bài toán tìm x trên từ đẳng thức
2x = 6 , ta có x= 6.

2.Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình .
a. Quy tắc chuyển vế:
VD: Tìm x biết 2x - 6 = 0

2x = 6.


x = 6 : 2.

x = 3
* Quy tắc chuyển vế:Trong một phơng trình
ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế bên kia rồi đổi dấu hạng tử đó .
?1. Giải các phơng trình :
a) x - 4 = 0

x = 4 .
b)
4
3
+ x =0

x = -
4
3

c) 0,5 - x = 0

- x = - 0,5


cách giải pt này từ đó nêu cách giải tổng quát đối với
pt: ax+b = 0?
Em có nhận xét gì về số nghiệm của pt
ax +b = 0?

Học sinh làm ?3(sgk)
Hoạt động 5: Cũng cố - Hớng dẫn về nhà
Củng cố:
GV: Nhắc lại cho học sinh giải phơng trình
bậc nhất một ẩn ở dạng tổng quát một lần nữa .
Phơng trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu
nghiệm?.

c) -2,5x = 10

x = 10 :(-2,5)

x = - 4.
3. Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn .
Ví dụ 1 : Giải phơng trình .
3x - 9 = 0
Giải:
Ta có 3x - 9 = 0


3x = 9(Chuyển -9 sang vế bên phải và
đổi dấu)


x = 3 (chiacả hai vế cho 3).

ợ ỵ
.
*Tổng quát:Phơng trình ax +b=0 (với a

0)
đợc giải nh sau: ax + b = 0


ax = - b

x = -
a
b
Vậy phơng trình bậc nhất ax + b = 0 luôn
có nghiệm duy nhất x = -
a
b
?3. giải phơng trình: - 0,5x + 2,4 = 0.
Kết quả : S =
}{
8;4
.
4. Bài tập củng cố : Làm các bài tập 7; 8 sgk)
BT7:Hãy chỉ ra các pt bậc nhất một ẩn?, mỗi
trờng
hợp hãy chỉ rõ các hệ số a, b?
BT8 .sgk
Kết quả : a ) S =
}{
5

- HS: Bảng nhóm, ôn 2 quy tắc biến đổi pt
III . Hoạt động trên lớp :
GV HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu đònh nghóa phương trình bậc
nhất một ẩn? Cho VD? Phương trình bậc
nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
-Làm BT 9(a,c)/10 (Sgk)
HS2: Nêu 2 quy tắc biến đổ phương
trình?
-Áp dụng: Dùng 2 quy tắc trên để đưa
phương trình : 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) về
dạng ax = -b và tìm tập nghiệm
-gv nhận xét, ghi điểm
2. Hoạt động 2:
Trong bài này ta tiếp tục xét các phương
trình mà 2 vế của chúng là 2 biểu thức
hữu tỉ chứa ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và
đưa được về dạng ax + b = 0 hoặc ax =
-b với a có thể khác 0 hoặc bằng 0
-GV quay lại ở phần kiểm tra bài cũ
phương trình trên đã được giải như thế
nào?
- GV yêu cầu hs làm VD2
? phương trình này có gì khác với pt ở
VD1?
-GV hướng dẫn cách giải
? Hãy nêu các bước chủ yếu để giả
phương trình ở 2 VD trên?
Hoạt động 3: Áp dụng:

5x 2 5 3x
x 1 (1)
3 2
2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)
6 6 6 3
2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)
10x 4 6x 6 15 9x
10x 6x 9x 6 15 4
25x 25
x 1
− −
+ = +
− −
⇔ + = +
⇔ − + = + −
⇔ − + = + −
⇔ + + = + +
⇔ =
⇔ =
Vậy tập nghiệm của pt (1) là S = {1}
Hs: - Quy đồng mẫu 2 vế
- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng
 Trêng thcs long trµ 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status