Gián án Kiem tra thong ke - Pdf 82

Kiểm tra : Đại số (45 phút)
Họ và tên :
Lớp :
Mã đề: 123
I. Trắc nghiệm: 8 điểm(mỗi câu 0,4 điểm)
(Thí sinh khoanh tròn vào đáp án đúng duy nhất)
Câu 1. Công việc nào sau đây là mục đích của thống kê?
A. Thu thập số liệu B. Trình bày số liệu
C. Phân tích và đánh giá D. Đưa ra quyết định.
Câu 2. Điều tra về chiều cao và cân nặng của 1000 người. Hỏi dấu hiệu điều tra là gì?
A. Chiều cao và cân nặng B. Cân nặng
C. Chiều cao D. Tuổi.
Câu 3. Điều tra 20 gia đình ở tầng 2 của một chung cư gồm 100 gia đình để thống kê xem
mỗi gia đình có mấy con. Dấu hiệu ở đây là gì?
A. Số gia đình ở tầng 2. B. Số con mỗi gia đình.
C. Số tầng ở chung cư. D. Số gia đình có 2 con.
Câu 4. Để phản ánh mức lương của một công ty, ta dùng đặc trưng nào?
A. Số trung bình B. Số trung vị.
C. Phương sai. D. Mốt.
Câu 5. Độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu cho ta biết điều gì về mẫu số liệu?
A. Giá trị đại diện B.Số đơn vị điều tra.
C. Giá trị trung bình D. Mức độ phân tán.
Câu 6. Thống kê số lỗi trong tuần của các lớp trong một trường THPT ta có bảng sau:

Bảng 1
Có bao nhiêu giá trị trong bảng trên?
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
Câu 7. ( bảng 1 ) Tần số của giá trị 15 là?
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. ( bảng 1 ) Giá trị có tần số là 7 là:
A. 1 và 11 B.11 C. 10 và 11 D. 17.

Câu 14 ( Bảng 3) Học sinh có điểm cao thứ 20 trong lớp là điểm mấy?
A. 5 B. 6 C.7 D. 8.
Câu 15 ( Bảng 3). Giá trị nào là mốt ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 16 ( Bảng 3 ). Có bao nhiêu học sinh có điểm dưới trung bình?
A. 15 B. 16 C.17 D.18
Câu 17 (Bảng 3). Lớp
(
]
6;8
có bao nhiêu học sinh?
A. 6 B. 7 C.8 D.9
Câu 18. Lượng mưa các tháng trong năm 1999 được cho bởi bảng sau:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
240 250 250 400 700 1100 920 800 940 400 360 230
Bảng 4
Lượng mưa trung bình trong 1 tháng xấp xỉ là bao nhiêu?
A. 500 B. 550 C. 600 D. 650
Câu 19. ( bảng 4) Số trung vị của dãy là số nào?
A. 400 B. 500 C. 600 D. 700
Câu 20. ( bảng 4) Có bao nhiêu tháng có lượng mưa < 500 mml?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
II. Tự luận: 2 điểm ( thí sinh ghi mã đề vào bài làm)
Chiều cao của 40 học sinh trong lớp được cho bởi bảng sau: đơn vị cm.
162 161 167 163 166 162 165 165 166 166
163 160 166 165 162 163 165 166 167 165
166 163 165 165 167 166 162 162 165 166
161 163 167 163 166 164 165 165 163 164
a. Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau:
[

1
2
n
+
của dãy.
C. Số hạng thứ
1
2
n +
của dãy. D. TBC của số hạng thứ
2
n
và số hạng thứ
1
2
n
+
.
Câu 5. Cho một bảng số liệu. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số trung bình luôn lớn hơn số trung vị. B. Số trung bình luôn nhỏ hơn số trung vị.
C. Số trung bình luôn bằng số trung vị. D. Cả 3 khẳng định trên đều sai.
Câu 6. Thống kê số lỗi trong tuần của các lớp trong một trường THPT ta có bảng sau:

Bảng 1
Có bao nhiêu giá trị trong bảng trên?
A. 8 B. 9 C. 10 D.11
Câu 7. ( bảng 1 ) Tần số của giá trị 15 là?
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. ( bảng 1 ) Giá trị có tần số là 3 là:
A. 7 và 8 B. 7 và 9 C. 10 và 11 D. 6 và 15.

Câu 14 ( Bảng 3) Học sinh có điểm cao thứ 8 trong lớp là điểm mấy?
A. 5 B. 6 C.7 D. 8.
Câu 15 ( Bảng 3). Giá trị nào là mốt ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 16 ( Bảng 3 ). Có bao nhiêu học sinh có điểm dưới trung bình?
A. 15 B. 17 C.19 D.21
Câu 17 (Bảng 3). Lớp
(
]
7;9
có bao nhiêu học sinh?
A. 6 B. 8 C.10 D.12
Câu 18. Lượng mưa các tháng trong năm 2001 được cho bởi bảng sau:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
270 250 250 400 700 1500 920 800 700 400 360 230
Bảng 4
Lượng mưa trung bình trong 1 tháng là bao nhiêu?
A. 500 B. 550 C. 565 D. 650
Câu 19. ( bảng 4) Số trung vị của dãy là số nào?
A. 400 B. 450 C. 500 D. 550
Câu 20. ( bảng 4) Có bao nhiêu tháng có lượng mưa > 600 mml?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
II. Tự luận: 2 điểm (thí sinh ghi mã đề vào bài làm)
Chiều cao của 40 học sinh trong lớp được cho bởi bảng sau: đơn vị cm.
165 161 167 163 161 162 165 165 166 166
163 160 166 165 162 163 165 166 167 165
166 163 161 165 167 166 162 162 165 166
161 163 167 163 166 162 165 165 163 164
a. Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau:
[

A. Có 13 bóng đèn có tuổi thọ dưới 1165 giờ.
B. Có 18 bóng đèn có tuổi thọ dưới 1175 giờ.
C. Có 12 bóng đèn có tuổi thọ từ 1165 giờ đến 1180 giờ.
D. Có 7 bóng đèn có tuổi thọ 1190 giờ.
Câu 5. Điều tra về chiều cao và cân nặng của 1000 người. Hỏi dấu hiệu điều tra là gì?
A. Chiều cao và cân nặng B. Cân nặng
C. Chiều cao D. Tuổi.
Câu 6. Điều tra 20 gia đình ở tầng 2 của một chung cư gồm 100 gia đình để thống kê xem
mỗi gia đình có mấy con. Dấu hiệu ở đây là gì?
A. Số gia đình ở tầng 2. B. Số con mỗi gia đình.
C. Số tầng ở chung cư. D. Số gia đình có 2 con.
Câu 7. Độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu cho ta biết điều gì về mẫu số liệu?
A. Giá trị đại diện B.Số đơn vị điều tra.
C. Giá trị trung bình D. Mức độ phân tán.
Câu 8. Công việc nào sau đây là mục đích của thống kê?
A. Thu thập số liệu B. Trình bày số liệu
C. Phân tích và đánh giá D. Đưa ra quyết định
Câu 9. Thống kê số lỗi trong tuần của các lớp trong một trường THPT ta có bảng sau:

Bảng 2
Có bao nhiêu giá trị trong bảng trên?
A. 7 B. 8 C. 9 D.10
Câu 10. ( bảng 2 ) Tần số của giá trị 15 là?
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. ( bảng 2 ) Giá trị có tần số là 7 là:
A. 1 và 11 B.11 C. 10 và 11 D. 17.
11 7 11 9 12 11 11 15 12 11
9 10 8 6 6 12 9 17 14 11
7 11 8 10 10 14 8 7 10 8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status