ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s).
Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng một nửa giá trị
cường độ dòng điện cực đại vào những thời điểm:
A.
s
400
1
và
s
400
3
B.
s
600
1
và
s
600
3
C.
s
600
1
và
s
3
cm
Câu 5: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A). Hệ số tự cảm của
cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.
A. 5.10
– 5
(F) B. 4.10
– 4
(F) C. 0,001 (F) D. 5.10
– 4
(F)
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có
biểu thức u = 100
2
sin(ωt + π/3)(V) và
i = 4
2
cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 400W B. 200
3
W C. 200W D. 0
Câu 7: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng D. Pha ban đầu
Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với
một điện trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V). Dòng điện
trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45
O
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị
của r và L là:
A. 25Ω và 0,159H. B. 25Ω và 0,25H. C. 10Ω và 0,159H. D. 10Ω và 0,25H.
E
r
v
B
r
cựng phng, cựng tn s
Cõu 12: Cụng thoỏt electron ca mt kim loi l A, gii hn quang in l
O
. Khi chiu vo b mt kim loi
ú chựm bc x cú bc súng =
O
/3 thỡ ng nng ban u cc i ca electron quang in bng:
A. 4A B. 3A/4 C. A/2 D. 2A
Cõu 13: Con lc lũ xo dao ng theo phng ngang vi phng trỡnh x = Acos(t + ). C sau nhng khong
thi gian bng nhau v bng /40 (s) thỡ ng nng ca vt bng th nng ca lũ xo. Con lc dao ng iu
ho vi tn s gúc bng:
A. 20 rad.s
1
B. 80 rad.s
1
C. 40 rad.s
1
D. 10 rad.s
1
Cõu 14: Mt con lc lũ xo dao ng vi biờn A=10cm, thi gian ngn nht con lc cú ng nng bng
ba ln th nng l 0,2s.Gc thi gian c chn lỳc v i qua cỏc v trớ trờn theo chiu dng v i li gn v
trớ cõn bng. Quóng ng vt i c trong 5s k t khi bt u chuyn ng l :
A. 170cm. B. 160cm C. 150cm D. 156cm
Cõu 15: Mt vt dao ng theo phng trỡnh x = 2cos(5t + /6) + 2sin(5t + /6) (cm). Trong quỏ trỡnh dao
ng vt i qua v trớ cú li x = 2cm theo chiu dng ln th ba ti thi im no? A. 1,167s
in th v cng dũng in hiu dng mch th cp l 24V v 10A. Hiu in th v cng hiu
dng mch s cp l:
A. 2,4 V v 10 A B. 2,4 V v 1 A C. 240 V v 10 A D. 240 V v 1 A
Cõu 20: Khi trong on mch xoay chiu gm in tr R, cun dõy thun cm cú t cm L v t in cú
in dung C, mc ni tip m h s cụng sut ca mch l 0,5. Phỏt biu no sau õy l ỳng
A. on mch phi cú tớnh cm khỏng
B. Liờn h gia tng tr on mch v in tr R l Z = 4R
C. Cng dũng in trong mch lch pha /6 so vi hiu in th hai u on mch
D. Hiu in th hai u in tr R lch pha /3 so vi hiu in th hai u on mch
Cõu 21: Vo cựng mt thi im no ú, hai dũng in xoay chiu i
1
= I
o
cos(t +
1
) v i
2
= I
o
cos(t +
2
)
u cựng cú giỏ tr tc thi l 0,5I
o
, nhng mt dũng in ang gim, cũn mt dũng in ang tng. Hai dũng
in ny lch pha nhau mt gúc bng.
A.
6
5
π
. So sánh A
1
và A
2
ta có
A. A
2
= A
1
B. A
2
< A
1
C. Chưa đủ dữ kiện để kết luận D. A
2
> A
1
Câu 24: Tìm phát biểu sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ
B. Tần số âm càng thấp âm càng trầm
C. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo cơng thức
0
( ) 10log
I
L dB
I
=
.
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân
nhất của tia rơnghen đó :
A.0,83.10
-8
m ; B. 0,83.10
-10
m C.0,83.10
-9
m ; D.0,83.10
-11
m.
Câu 32: Biết các bước sóng trong dãy Banme là vạch đỏ λ
α
= 0,6563µm ,vạch lam λ
β
= 0,4861 µm,vạch chàm
λ
γ
=0,4340 µm và vạch tím λ
t
= 0,4102 µm.Tìm bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Pasen ở vùng
hồng ngoại.
A. λ
p2
= 1,281µm B. λ
p2
= 1,812µm C. λ
p2
= 1,0939µm D. λ
p2
= 1,8744µm .
ghép nối tiếp C
2
.
A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz
Câu 35: Điền đáp án đúng nhất vào dấu (…) “Đồng vị
C
12
6
chiếm … của Cácbon trong tự nhiên”
A: 99% B:90% C: 95% D: 100%
Câu 36: Người ta dùng p bắn vào
Be
9
4
đứng yên .Hai hạt sinh ralà He và
X
A
Z
Biết K
P
=5,45 MeV; K
He
=
4MeVHạt nhân He sinh ra có vận tốc vuông góc với vận tốc của p. Tính K
X
?Biết tỉ số khối lượng bằng tỉ số số
khối .
A: 3,575 MeV B: 5,375 MeV C: 7,375MeV D: Một giá trị khác
Câu 37: Cho một phân rã của U238:
−
HONHe
1
1
17
8
14
7
4
2
+→+
B:
nPAlHe
1
0
27
13
4
2
+→+
30
15
C:
nHeHH
1
0
+→+
4
2
3
1
Câu 41: Chọn câu sai:.
A. Phôtôn có động lượng. B. Phôtôn không có khối lượng.
C. Phôtôn có kích thước xác định. D. Phôtôn có năng lượng
Câu 42: Một ánh sáng đơn sắc có tần số xác định truyền trong không khí và trong thủy tinh với vận tốc lần
lượt là 3.10
8
m/s và 1,5.10
8
m/s. Khi ánh sáng đơn sắc đó truyền từ thủy tinh ra không khí thì bước sóng của
nó sẽ
A. tăng 4,5 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4,5 lần.
Câu 43: .Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t+60
(s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là: A.
15(s) B. 30(s) C. 120(s) D. 60(s)
Câu 44:Một vật đứng yên có khối lượng 1g có năng lượng tương đương với số kWh điện là:
A. 9.10
13
kWh B. 25.10
6
kWh C. 2510
5
kWh D. 36.10
5
kWh.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ
góc nhỏ với dao động điện từ trong mạch LC?
A. Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần
làm tắt dần dao động điện từ trong mạch động.
B. Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C. Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
A. 1132kHz. B. 196kHz. C. 130kHz . D. 115kHz.