LUYN THI I HC, CAO NG
MễN THI: VT Lí
Thi gian lm bi 90 phỳt khụng k thi gian chộp
THI S 2
Câu 1. Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha /2 so với li độ.
Câu 2 . Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình dao động của vật có dạng hàm x
1
=A cos(
.t
+
) . Độ lệch pha của dao động đó với dao đông: x
2
= Asin
.t
là: A. B. /3 C. /6
D. /2
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:
cmtx )
2
cos(3
+=
, Vật đi đợc quãng đờng s =
25,5 cm tính từ lần đầu tiên động năng bằng ba lần thế năng A. 13/3 B. 6s C. 4/3s
=4cm; A
4
=2cm v
1
=0;
2
=/2;
3
=;
4
=3/2. Biờn v pha ban u ca dao ng tng hp l:
A.
4 2 ;
4
cm rad
B.
3
4 2 ;
4
cm rad
C.
4 3 ;
4
cm rad
D.
3
+
. Bit m
Po
=209,9373u; m
He
=4,0015u;
m
Pb
=205,9294u. Nng lng ta ra phn ng trờn l:
A. 95,4.10
-14
J. B. 86,7.10
-14
J. C. 5,93.10
-14
J. D. 106,5.10
-14
J.
Câu 10.
Na
24
11
Cú chu kỡ bỏn ró l 15 gi, phúng x . Ban u cú 11 mg cht Na. S ht c gii phúng
sau 5giõy:
A 24,9.10
18
. B. 21,6.10
18
. C. 17,4.10
A. - 1,340V B. - 0,352V C. - 3,520V D. - 1,410V
Câu 15. Một sợi dây đàn dài AB= 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra
một sóng dừng lan truyền trên dây có 5 bụng sóng. Tại một điểm M cách đầu A một khoảng 60cm có điểm bụng
hay điểm nút thứ mấy:
A. Bụng, thứ 3 B. Nút thứ 3 C. Bụng thứ 2 D. Nút thứ 2
Câu 16 . Một dây AB dài 1,2 m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số
100Hz. Khi bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem nh một nút.Vận tốc truyền sóng
trên dây lần lợt là
A. v = 30m/s B. v = 40m/s C. v = 50m/s D. v = 60m/s
Câu 17 . Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại O với tần số 60Hz. Vận tốc
truyền sóng trên mặt chất lỏng 2,4m/s. Điểm M cách O 30cm có phơng trình dao động là u
M
= 2sin(t -15)cm,
Điểm N cách O 120cm nằm trên cùng một phơng truyền từ O đến M có phơng trình dao động là:
A. u
N
= sin(60t + 45)cm B. u
N
=
2
sin(60t - 45)cm C. u
N
= 2sin(120t + 60)cm D. u
N
=
sin(120t - 60)cm
Câu 18: Hai nguồn sóng S
1
, S
2
số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.
A. 200W B. 100W C. 100
2
W D. 400W
Câu 22 . Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có chiều dài
50km, điện trở suất của dây là 2.10
-8
m, dây có đờng kính là 20mm. Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U
= 5000V. Hệ số công suất của đờng dây tải là cos = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đ-
ờng dây tải điện do toả nhiệt?A. 10% B. 20% C. 25% D. 12,5%
Câu 23. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu
điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số công
suất
cos
của mạch là:
A. 0,25 B. 0,5 C. 0,707 D. 0,866
Câu 24. Điều gì sai khi nói về dòng điện ba pha
A. Bằng cách mắc dây, khi tải điện ta có thể tiết kiệm đợc dây dẫn
B. Tạo ra từ trờng quay ở động cơ không đồng bộ ba pha
C. Chỉ đợc sử dụng khi đã mắc dây tải theo hình sao hoặc tam giác
D. Mỗi pha khi đợc đa ra ngoài riêng rẽ cũng giống nh dòng điện do máy 1pha sinh ra
Câu 25 . Chọn câu đúng trong các câu sau đây
A. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha khi cực bắc của rôto đối diện với cuộn 1 thì suất điện động qua cuộn
1 đạt cực đại
B. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha và máy phát điện xoay chiều một pha là giống
nhau
C. Suất điện động trong ba cuộn dây cũng lệch nhau 120
0
s
Câu 27. Mt mu cht phúng x
210
84
Po
cú khi lng
0
m
, chu k bỏn ró bng 138 ngy. Sau 414 ngy khi lng
cht phúng x cũn li trong mu l 2,5g. phúng x ban u ca mu ú bng:
A. 3,435.10
15
Bq B. 3,547.10
15
Bq C. 4,425.10
15
Bq D. 3,334.10
15
Bq
Câu 28. Chiu ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,38àm n 0,76àm vo hai khe ca thớ nghim Iõng. Bit khong
cỏch gia hai khe l 1mm, khong cỏch t hai khe ti mn l 3m. S bc x cho võn sỏng ti v trớ võn ti th ba
ca bc x cú bc súng 0,5àm l:
A. 2 bc x. B. 1 bc x. C. 3 bc x. D. khụng cú bc x no
Câu 29. Mt mu cht cha hai cht phúng x A v B. Ban u s nguyờn t A ln gp 4 ln s nguyờn t B. Hai
gi sau s nguyờn t A v B tr nờn bng nhau. Bit chu k bỏn ró ca B 1h, tỡm chu kỡ bỏn ró ca A l:
A. 0,25h B. 0,4h C. 2,5h D. 0,5h
Câu 30 . Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF đến
400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8àH. Lấy
2
= 10. Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng
. dũng quang in hon ton trit tiờu cn t vo
gia catod v anod mt hiu in th cú giỏ tr nh nht bng bao nhiờu ?
A. 1,05V B. 0,8V C. 1,62V D. 2,45V
Câu 32. Nhìn từ Trái Đất ta thấy QUANG cầu có dạng
A. Một elíp có bán trục lớn khoảng 7.10
5
km B. Một đĩa sáng tròn bán kính góc 16phút C. Hình xoắn ốc
D. Không có hình dạng xác định
Câu 33 . Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia Rơnghen
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 34 . Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang
điện thì cờng độ dòng quang điện bão hoà
A. tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích.
B. không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích.
C. tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích.
D. tăng tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích.
Câu 35. Nguyên tắc phát quang của Laze dựa trên hiện tợng
A. Quang phát quang B. Cảm ứng điện từ C. Tự cảm D. Phát xạ cảm ứng
Câu 36 . Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song
song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng
D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48àm. Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một
khoảng rộng L = 2,5cm. Số vân sáng quan sát đợc là:
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
Câu 37 . Chiếu bức xạ( coi nh một tia)
1
= 4,5.10
9
năm. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có cả U238 và
U235theo thỉ lệ số nguyên tử là: 140:1. Giả sử khi hình thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1.Tính tuổi của Trái Đất
biết chu kì bán rã của U235 là T
2
= 7,13.10
8
năm
A. 40, 9 tỉ năm B. 4,09 tỉ năm C. 60,4 tỉ năm D. 6,04 tỉ năm
Câu 41. ng v phúng x
27
14
Si
chuyn thnh
1
27
13
A
ó phúng ra:
A. Ht B. Ht pụziton (
+
) C. Ht prụtụn D. Ht ờlectron (
-
)
Câu 42.
U
238
92
u bng 2 kW. Giỏ tr ca in tr r l bao nhiờu?
A. 40 B. 20 C. 30 D. 10
Câu 45. Trong mt mch dao ng in t, khi dựng t in cú in dung C
1
thỡ tn s riờng ca mch l f
1
= 30
kHz, khi dựng t in C
2
thỡ tn s riờng ca mch l f
2
= 40kHz. Nu mch ny dựng hai t C
1
v C
2
ni tip thỡ
tn s tiờng ca mch l bao nhiờu?
A. 50 kHz B. 70 kHz C. 10kHz D. 24kHz
Câu 46. Tỡm khng nh sai khi núi v dũng in xoay chiu.
A. in lng trung bỡnh chuyn qua mt tit din thng ca dõy trong mt chu kỡ bng khụng.
B. Nhit lng trung bỡnh to ra trong mch trong mt chu kỡ bng khụng.
C. Cng dũng in trung bỡnh trong mt chu kỡ bng khụng.
D. Trong mt chu kỡ cú hai ln cng dũng in bng khụng
Câu 47. Khi v th s ph thuc vo biờn ca vn tc cc i ca mt vt dao ng t do iu ho thỡ
th s l ng gỡ?
A. Mt ng cong khỏc B. ng thng i qua gc to C. ng elip D. ng parabol
Câu 48. Nhn xột no di õy v tia t ngoi l khụng ỳng?
A. Tia t ngoi tỏc dng rt mnh lờn kớnh nh.
B. Tia t ngoi b thu tinh v nc hp th rt mnh.
C. Tia t ngoi l nhng bc x khụng nhỡn thy c, cú tn s súng nh hn tn s súng ca ỏnh sỏng tớm.