Bài giảng ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC_VẬT LÝ_4 - Pdf 82

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề
ĐỀ THI SỐ 4
Câu1: Một con lắc dơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l
2
dao động
với chu kì T
2
=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
- l
2
là.
A. T = 1 s B. T = 0,53 s C. T = 1,41 s D. T = 0,83 s
Câu2: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí
có động năng bằng ba lần thế năng, và đang đi về vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là
A.
cmtx )
2
cos(4
π
π
+=
B.
4cos(2 )

A. 158,85cm B. 174,12 cm C. 186,35cm D. 197,58cm
Câu5: Một vật dao động diều hòa theo phương trình
4cos( 2 /3)x t cm
π
= − Π
. Tại một thời điểm t nào đó vật
đang đi qua vị trí có li độ x= -2
3
cm theo chiều âm của trục toạ độ. Hãy tìm li độ và vận tốc của vật sau đó
0,25s
A. x= -3,86cm và v = 3,25cm/s B.x= 3,86cm và v = -3,25cm/s C. x= -3,86cm và v = -3,25cm/s
D.x= 3,86cm và v = 3,25cm/s
Câu6: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 300g treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
=
40cm, độ cứng của lò xo k = 100N/m, đầu trên của lò xo được treo vào trần của một thang máy đang chuyển
động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = 0,3 m/s
2
. Lấy g = 10 m/s
2
, chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng là
A. 40,12cm B. 36,91cm C. 43,09cm D. 39,09cm
Câu7: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với một hòn
bi. Cho hòn bi dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5Hz. Trong quá trình dao động chiều
dài của con lắc lò xo biến thiên từ l
1
=

20cm đến l

. D. Là điện thế dây U
d
.
t(s)
x(m)
t(s)

x(m
)
0,12
0
-0,6
Câu11:Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30

nối tiếp với một tụ điện C. Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu mạch bằng 100V, tần số f = 50Hz, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 80V. Điện dung của tụ là
A. 0,796
à
F B. 0,159
à
F C. 0,318
à
F. D.0,398
à
F
Câu 12: Mạch R, L, C nối tiếp có điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u = 120
2
cos

t (V) với

qua on mch ú ln lt cú biu thc:
120 2 sin(100 )( )
4
u t V


=
,
3 2 sin(100 )( )
12
i t A


= +
Cụng sut tiờu th ca on mch trờn l:
A. P = 360W B. P = 180W C. P = 90W D. P = 270W
Cõu 14: Cho mch in nh hỡnh v bờn. Giỏ tr ca cỏc phn t trong mch
( ) ( )
1 50
, , 2L H C F R r
à

= = =
. Hiu in th gia hai u on mch
( )
0
s100u U co t V

=
. Hiu in th hiu dng gia hai im A, N l
C.
( )
2 2 cos 100
2
i t A



= +


D.
( )
5
2 cos 100
6
i t A



= +


Cõu15:Vo cựng mt thi im no ú, hai dũng in xoay chiu i
1
= I
o
cos(t +


.
Cõu16: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khong cỏch gia võn ti
th 3 bờn phi võn trung tõm n võn sỏng bc 5 bờn trỏi võn sỏng trung tõm l 15mm.Bc súng ca ỏnh
sỏng dựng trong thớ nghim l A. = 600 nm B. = 0,5 àm C. = 0,55 .10
-3
mm D. = 650 nm.
Cõu 17: Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Khi cú súng dng trờn dõy n hi thỡ ngun phỏt súng ngng dao ng cũn cỏc im trờn dõy vn dao
ng .
B. Khi cú súng dng trờn dõy n hi thỡ trờn dõy cú cỏc im dao ng mnh xen k vi cỏc im ng yờn.
C. Khi cú súng dng trờn dõy n hi thỡ trờn dõy ch cũn súng phn x, cũn súng ti b trit tiờu.
D. Khi cú súng dng trờn dõy n hi thỡ tt c cỏc im trờn dõy u dng li khụng dao ng.
Cõu 18: Mt ngun õm xem nh 1 ngun im , phỏt õm trong mụi trng ng hng v khụng hp th õm
.Ngng nghe ca õm ú l I
0
=10
-12
W/m
2
.Ti 1 im A ta o c mc cng õm l L = 70dB.Cng
õm I ti A cú giỏ tr l A. 70W/m
2
B. 10
-7
W/m
2
C. 10
7
W/m

1
S
2
= 15 cm. Vn tc truyn súng nc l 1,2 m/s. Cú bao nhiờu gn súng trong khong gia S
1
v S
2
?
A. 27 gn súng B. 24 gn súng C. 25 gn súng D. 23 gn súng
Cõu21: Chn phng ỏn SAI.
A. Ngun nhc õm l ngun phỏt ra õm cú tớnh tun hon gõy cm giỏc d chu cho ngi nghe
B. Cú hai loi ngun nhc õm chớnh cú nguyờn tc phỏt õm khỏc nhau, mt loi l cỏc dõy n, loi khỏc l cỏc
ct khớ ca sỏo v kốn.
C. Mi loi n u cú mt bu n cú hỡnh dng nht nh, úng vai trũ ca hp cng hng.
D. Khi ngi ta thi kốn thỡ ct khụng khớ trong thõn kốn ch dao ng vi mt tn s õm c bn hỡnh sin
Cõu22: Mt si dõy AB n hi di 102 cm ,u A c nh, u B dao ng t do. Trờn dõy cú 8 bú súng
nguyờn. Hi ti im M cỏch A mt khong AM = 72 cm cú bng súng hay nỳt súng, th my (Tớnh t A)
A. Nỳt súng th 6 B. Bng súng th 6 C. Nỳt súng th 7 D. Bng súng th 7
Cõu 23: T in ca mch dao ng cú in dung C = 1 àF, ban u c in tớch n hiu in th 100V ,
sau ú cho mch thc hin dao ng in t tt dn . Nng lng mt mỏt ca mch t khi bt u thc hin
dao ng n khi dao ng in t tt hn l bao nhiờu?
A. W = 10 mJ . B. W = 10 kJ C. W = 5 mJ D. W = 5 k J
Cõu 24: Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Mt chựm ỏnh sỏng mt tri cú dng mt di sỏng mng, hp ri xung mt nc trong mt b nc to nờn
ỏy b mt vt sỏng cú nhiu mu khi chiu vuụng gúc v cú cú mu trng khi chiu xiờn.
B. Mt chựm ỏnh sỏng mt tri cú dng mt di sỏng mng, hp ri xung mt nc trong mt b nc to nờn
ỏy b mt vt sỏng cú nhiu mu dự chiu xiờn hay chiu vuụng gúc.
C. Mt chựm ỏnh sỏng mt tri cú dng mt di sỏng mng, hp ri xung mt nc trong mt b nc to nờn
ỏy b mt vt sỏng cú nhiu mu khi chiu xiờn v cú mu trng khi chiu vuụng gúc.
D. Mt chựm ỏnh sỏng mt tri cú dng mt di sỏng mng, hp ri xung mt nc trong mt b nc to nờn

1
ni tip C
2
vi
cun cm L thỡ mch thu c súng cú bc súng l bao nhiờu?
A. 50 m. B. 24 m. C. 100 m D. 140 m.
Cõu 31: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v súng vụ tuyn?
A. Súng trung cú th truyn xa trờn mt t vo ban ờm.
B. Súng di thng dựng trong thụng tin di nc.
C. Súng ngn cú th dựng trong thụng tin v tr vỡ truyn i rt xa.
D. Súng cc ngn phi cn cỏc trm trung chuyn trờn mt t hay v tinh cú th truyn i xa trờn mt t.
Cõu 32: Bc súng di nht trong dóy Banme l 0.6560m. Bc súng di nht trong dóy Laiman l
0,1220m. Bc súng di th hai ca dóy Laiman l
A. 0.1029 m B. 0.1211m C. 0.0528 m D. 0.1112 m
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được
hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm.
Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ'>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng
của bức xạ λ'.Bức xạ λ'có giá trị nào dưới đây
A. λ' = 0,52µmB. λ' = 0,58µmC. λ' = 0,48µmD. λ' = 0,60µm
Câu 34: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 35: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện
trong mạch có điện dung 5 µF . Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 5.10
-6
H B. L = 50mH C. L = 5.10
-8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status