Tài liệu DE DU BI 02 ( 2005) - Pdf 82

Đề 7: Đề Dự Bị 2 NĂM 2005
Câu I (1 đ)
Đồng vị Cacbon
14
6
C
phóng xạ
β
và biến thành nito (N). Viết
phương trình của sự phóng xạ đó. Nếu cấu tạo của hạt nhân nito. Mẫu
chất ban đầu có 2x10
-3
g Cacban
14
6
C
. Sau khoảng thời gian 11200 năm.
Khối lượng của Cacbon
14
6
C
trong mẫu đó còn lại
0.5 x 10
-3
g . Tính chu kì bán rã của cacbon
14
6
C
.
Câu II (2 đ)
1. Một sóng cơ học lan truyền theo một 1 phương với vận tốc

2
= 15 cm. Hệ hai thấu kính này có
cùng trục chính và cách nhau một đoạn 18 cm. Xác định vị trí
ảnh cuối cùng của S cho bởi hệ hai thấu kính trên.
Câu IV (2 đ)
1. Ánh sáng phát ra từ 1 đèn dây tốc nóng sáng được chiếu vào khe
S của một máy quang phổ. Trên tấm kính mờ của buồng ảnh ở
máy quang phổ này ta quan sát được quang phổ gì? Nêu đặc điểm
về ứng dụng quang phổ đó.
2. khi chiếu bức xạ có bước sóng
0,180 mλ = µ
vào katot của một tế
bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu
hoàn toàn dòng quang điện thì hiện điện thế hãm có độ lớn
2.124V . Tính giới hạn quang điện
o
λ
của kim loại dùng làm
katot. Nếu đặt giữa anod và katot của tế bào quang điện hiệu điện
thế U
AK
= 8V thì động năng cực đại của electron quang điện khi
nó tới anod bằng bao nhiêu ? cho vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3x10
8
m/s; hắng số Plăng h = 6.625 x 10
-34
J.S; độ lớn
điện tích của electron | e | = 1.6 x 10
-19

b) Thay tụ điện C bằng tụ điện có điện dung C, để hiệu điện
thế u
AB
lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế u
AB
. Tính giá trị C
3. Thay tụ điện C bằng tụ điện có điện dung C
1
, rồi điều chỉnh giá
trị của R. Khi R = R
1
, thì công suất tiêu thụ trên điện trờ R là lớn
nhất và giá trị đó bằng 200W. Tính R
1
và C
1
Bài giải:
Câu I (1 đ)
1) – Phương trình của sự phóng xá :
14 o 14
6 1 7
C e N

→ +
-Hạt nhân nitơ
14
7

Từ (1) và (2)
t t 11200
2 T 5600
T 2 2
⇒ = ⇒ = = =
năm
Câu II (2 đ)
1) Chu kì sóng :
2 2
T 0.1s
20
π π
= = =
ω π
Bước sóng
vT 80 0.1 8cm / sλ = = × =
Phương trình dao động tại M:
M
d
u 2sin 20 t 2
 
= π − π
 ÷
λ
 
Để u
M
luôn ngược pha với u thì :
( )
d

Suy ra
N
3
t 2k ,k 0,1,2,3,...
2 3
π π
π = α = ± + π =
Vì t
N
ngắn nhất nên k = 0 , phải loại nghiệm
3
2 3
π π
α = +
vì khi thay
vào (2) thì v
N
< 0
Vậy
3 7
2 3 6
π π π
α = − =
Suy ra
N
7
t s
6
α
= =

C
c
C
v
= OC
v
– OC
c
= 80 – 16 = 64cm
3. Sơ đồ tạo ảnh: (Hinh)
Ta có:
2 2
'
1 1 2 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 1 2 2 1 1 2 2
d f d ' f f f
O O I d d f f
d f d ' f d f d ' f
= = + = + = + + +
− − − −
Thay số ta có:
2
400 225
18 20 15 (1)
30 20 d ' 15
= − + + +
+ −
Giải (1) cho ta: d’
2

0.18 10 6.625 10 3 10


− −
× ×
= − ⇒ λ = × = µ
λ
× × × ×
Động năng cực đại của quang điện electron:
( )
19
max h AK
8
K e U U 1.6 10 (2.124 8)
1.62 10 J 10.124MeV


= + = × +
= × =
Câu V (3 đ)
1)Ta có
( )
L
1
3
1
C
0.6
Z L 100 60
10

a) Công suất tiêu thụ của cuộn dây : P = rI
2
= 20x2
2
= 80W
Ta có:
c C u / U
c
u U 2 sin(100 t )= π + ϕ
Với U
C
= I.Z
C
= 2x140 = 180V
L C
u /i
Z Z
60 140 4
tg
r R 20 40 3


ϕ = = =
+ +
Suy ra
u /i
0,93radϕ =
Ta có:
u / u u /i i / u
c c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status