Bài soạn KẾ HOẠCH CÁ NHÂN CẢ NĂM SINH 9 - Pdf 82

IV/ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN
B/ SINH HỌC 9
TT
chương
Số tiết
thức tự
Mục đích yêu cầu chung của
chương trình
Chuẩn bò của GV
( kiến thức, thiết bò )
Phương pháp dạy
Phân phối thời gian Ghi chú
( kiểm tra
Từ tiết:
………..
Đến
……………
dạy tuần
lễ từ
ngày ….
đến …
PhÇn I: Di trun häc
Tiết 1
− Nêu được nhiệm vụ, nội dung
và vai trò của di truyền học
− Giới thiệu Menđen là người đặt
nền móng cho di truyền học
− Nêu được phương pháp nghiên
cứu di truyền của Menđen
1. Kiến thức:
- Nhiệm vụ, nội dung và vai

- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết 4,5
- Nêu được thí nghiệm của
Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy luật
phân li độc lập
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân ly
độc lập.
- Nhận biết được biến dị tổ hợp
xuất hiện trong phép lai hai cặp
tính trạng của Menđen
1. Kiến thức:
- Thí nghiệm của Menđen và
rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung
quy luật phân li độc lập
- ý nghĩa của quy luật phân
ly độc lập.
- biến dị tổ hợp xuất hiện
trong phép lai hai cặp tính
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Ch¬ng I: C¸c thÝ nghiƯm cđa menden
- Nêu được ứng dụng của quy luật
phân li trong sản xuất và đời sống

- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Chương II: Nhiễm sắc thể
Tiết 8
- Nêu được tính chất đặc trưng của
bộ nhiễm sắc thể của mỗi lồi.
- Trình bày được sự biến đổi hình
thái trong chu kì tế bào
- Mơ tả được cấu trúc hiển vi của
nhiễm sắc thể và nêu được chức
năng của nhiễm sắc thể.
1. Kiến thức:
- Tính đặc trưng của bộ NST
- Cấu trúc của NST
- Chức năng của NST
2. Thiết bò: tranh hình 8.1, 8.2,
8.3, 8.4, 8.5
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Kiểm tra 15 phút
Tiết 9
- Trình bày được ý nghĩa sự thay
đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi
số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào
con) và sự vận động của NST qua
các kì của ngun phân

phân.
2. Thiết bò: tranh hình 10
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Từ tiết 8 đến tiết 14
Tuần 4 từ ngày 13 tháng 9 đến tuần 9 ngày 10 tháng 10
Tiết 11
- Nắm được sự khác nhau giữa giao
tử đực và cái
- Nêu được ý nghĩa của giảm
phân và thụ tinh.
1. Kiến thức:
- sự khác nhau giữa giao tử đực
và cái
- ý nghĩa của giảm phân và
thụ tinh.
2. Thiết bò: tranh hình 11
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết 12
- Nêu được một số đặc điểm của
NST giới tính và vai trò của nó đối
với sự xác định giới tính.
- Giải thích được cơ chế xác định
NST giới tính và tỉ lệ đực : cái ở

xét kết quả TN đó
- ý nghĩa thực tiễn của di
truyền liên kết
2. Thiết bò: tranh hình 13
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết 14
- Nhận dạng được NST ở các kì
- Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng
kính hiển vi.
- Biết cách quan sát tiêu bản hiển
vi hình thái nhiễm sắc thể
1. Kiến thức:
Các dạng NST ở các kì
2. Thiết bò: tranh hình
- Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Chương III AND và GEN
Tiết 15
- Nêu được thành phần hóa học,
tính đặc thù và đa dạng của ADN
- Mơ tả được cấu trúc khơng gian
của ADN và chú ý tới ngun tắc

- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết 17
- Kể được các loại ARN
- Biết được sự tạo thành ARN dựa
trên mạch khn của gen và diễn
ra theo ngun tắc bổ sung
1. Kiến thức:
- Các loại ARN
- Sự tạo thành ARN dựa trên
mạch khn của gen và diễn
ra theo ngun tắc bổ sung
2. Thiết bò: tranh hình17.1, .2
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết 18
Nêu được thành phần hóa học và
chức năng của protein (biểu hiện
thành tính trạng).
1. Kiến thức:
Thành phần hóa học và chức
năng của protein (biểu hiện
thành tính trạng).
2. Thiết bò: tranh hình 18
- Trực quan

- Củng cố kiến thức về cấu
trúc phan tử ADN
- quan sát mơ hình cấu trúc
khơng gian của phân tử ADN
2. Thiết bò: tranh hình
- Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Kiểm tra 15
phút
Tiết *
Củng cố và khắc sâu kiến thức cho
học sinh
1. Kiến thức:
Một số bài đã học
2. Thiết bị:
Bảng phụ
Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Tiết 21
Đánh giá lại việc học tập của học
sinh và điều chỉnh về giảng dạy
của giáo viên và cách học của học
sinh
1. Kiến thức:

- Các dạng đột biến cấu trúc
- ngun nhân phát sinh và
một số biểu hiện của đột biến
gen và đột biến nhiễm sắc thể
2. Thiết bò: tranh hình 22
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Tiết
24,25
- Kể được các dạng đột biến số
lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội,
thể đa bội)
- Nêu được ngun nhân phát sinh
và một số biểu hiện của đột biến
1. Kiến thức:
Các dạng đột biến số lượng
nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể
đa bội)
2. Thiết bò: tranh hình 24.1,
24.2, 24.3, 24.4,
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề

đến đột biến
2. Thiết bò: tranh ảnh, kính
hiển vi
- Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Tiết 28
Thu thập tranh ảnh, mẫ vật liên
quan đến thường biến
1. Kiến thức:
tranh ảnh, mẫ vật liên quan
đến thường biến
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Tiết 29
- Sử dụng được phương pháp ngiên
cứu phả hệ để phân tích sự DT 1 vài
tính trạng
- Phân biệt sinh đơi cùng trứng và
sinh đơi khác trứng
- Ý nghĩa của phương pháp nghiên
cứu trẻ đồng sinh
1. Kiến thức:
- Sử dụng được phương pháp

- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
Người
- Ngun nhân của bệnh DT sinh và 6 ngón
- Ngun nhân của bệnh DT
2. Thiết bò: tranh, ảnh 29.1,
29.2, 29.3
huống có vấn đề
Tiết 31,*
Củng cố và hệ thống hóa lại kiến thức
về DT và BD
1. Kiến thức:
Hệ thống hóa kiến thức về DT
và BD
2. Thiết bò: Bảng phụ
Tiết 32
Đánh giá lại việc học tập của học
sinh và điều chỉnh về giảng dạy
của giáo viên và cách học của học
sinh
1. Kiến thức:
Một số bài đã học
2. Thiết bị:
Đề kiểm tra
Kiểm tra
học kì 1
Tiết 33

ni cấy mơ và tế bào
1. Kiến thức:
- cơng nghệ TB là gì? TRình
bày được CNTB
- ưu điểm của nhân giống vơ
tính trong ống nghiệm và
phương pháp ứng dụng phương
pháp ni cấy mơ và TB
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Từ tiết 34 đến tiết 36
Tuần 18 từ ngày 25 tháng 12 đến tuần 19 ngày 1 tháng 01
- Hiểu được kỹ thuật gen và trình bày
được kỹ thuật gen. Hiểu được cơng
nghệ gen
- Cơng nghệ sinh học là gì, các lĩnh
vực chính của cơng nghệ sinh học và
1. Kiến thức:
- kỹ thuật gen và trình bày được
kỹ thuật gen. Cơng nghệ gen
- Cơng nghệ sinh học , các lĩnh
vực chính của cơng nghệ sinh
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm

− Nêu được ngun nhân thối
hóa giống
1. Kiến thức:
- Định nghĩa được hiện tượng
thối hóa giống
- Nêu được ngun nhân
thối hóa giống
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Từ tiết 37 đến tiết 42
Tuần 19 từ ngày 1 tháng 1 đến tuần 21 ngày 15 tháng 01
Tiết 38
− Định nghĩa được hiện tượng
ưư thế lai
- Nêu được ngun nhân ưu thế
lai; nêu được phương pháp tạo ưu
thế lai và khắc phục thối hóa
giống được ứng dụng trong sản
xuất.
1. Kiến thức:
- Định nghĩa được hiện tượng
ưư thế lai
- ngun nhân ưu thế lai;
nêu được phương pháp tạo ưu
thế lai và khắc phục thối hóa

huống có vấn đề
Tiết 40
- Trình bày được phương pháp
thường sử dụng trong chọn giống vật
ni và cây trồng
- Trình bày được phương pháp được
xem là cơ bản trong chọn giống cây
trồng và vật ni
- trình bày được các thành tựu nổi bật
trong chọn giống cây trồng và vật
ni
Thu thập được tư liệu về thành tựu
chọn giống
1. Kiến thức:
- Phương pháp thường sử dụng
trong chọn giống vật ni và
cây trồng
- Phương pháp được xem là cơ
bản trong chọn giống cây trồng
và vật ni
- Các thành tựu nổi bật trong
chọn giống cây trồng và vật
ni
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề

1. Kiến thức:
Các khái niệm: mơi trường,
nhân tố sinh thái, giới hạn
sinh thái
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
Từ tiết 43 đến tiết 48
Tuần 22 từ ngày 22 tháng 1 đến tuần 24 ngày 19 tháng 02
Tiết 44
Nêu được ảnh hưởng của một số
nhân tố sinh thái vơ sinh : ánh
sáng, đến sinh vật.
- Nêu được một số nhóm sinh vật
dựa vào giới hạn sinh thái của một
số nhân tố sinh thái(ánh sáng. Nêu
được một số ví dụ về sự thích nghi
1. Kiến thức:
- ảnh hưởng của một số nhân
tố sinh thái vơ sinh : ánh
sáng, đến sinh vật.
- một số nhóm sinh vật dựa
vào giới hạn sinh thái của một
số nhân tố sinh thái(ánh sáng.
- Trực quan
- Thut tr×nh

huống có vấn đề
Tiết 46
Kể được một số mối quan hệ cùng
lồi và khác lồi
1. Kiến thức:
- Quan hệ cùng loài
- Quan hệ khác loài
2. Thiết bò: tranh, ảnh
Tiết 47,
48
- Thấy được những ảnh
hưởngcủa nhân tố sinh thái ánh
sáng và độ ẩm lên đời sống sinh
vật ở mổitường đã quan sát
- Củng cố và hoàn thiện trithức
đã học
1. Kiến thức:
- Tìm hiểu môi trường sống
của sinh vật
- Nghiên cúu hình thái của lá
cây
- Tìm hiểu môi trường sống
của động vật
2. Thiết bò: tranh, ảnh
- Trực quan
- Nêu và đặt tình
huống có vấn đề
- Thực hành thí
nghiệm
Kiểm tra 15

- Thut tr×nh
- Th¶o ln nhãm
- VÊn ®¸p


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status