Gián án Đề thi đại học thử - Pdf 82

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1
Câu 1: Biết mỗi gen qui định mỗi tính trạng ,gen trội là trội hoàn toàn,các gen phân li độc
lập và tổ hợp tự do.Theo lí thuyết,phép laiAaBbDd x AaBbDDcho tỉ lệ kiểu hìnhA-bbD- ở
đời con là
A. 9/32 B. 3/16 C. 1/4 D. 1/8
Câu 2: Ở một loài thực vật ,cho cây hoa đỏ thuần chủng lai cây hoa trắng thuần chủng thu
được F
1
toàn cây hoa đỏ. Cho F
1
tự thụ phấn được F
2
có 245 cây hoa : 315 cây hoa đỏ Nếu
cho cây F
1
lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 25% cây hoa đỏ,75% cây hoa trắng B. 50% cây hoa đỏ,50% cây hoa
trắng
C. 25% cây hoa trăng,75% cây hoa đỏ D. 100% cây hoa đỏ
Câu 3: Cho con đực (XY) lông không đốm lai với con cái lông có đốm được F
1
:100% đực
lông có đốm;100% cái lông không đốm .Từ kết quả của phép lai này cho phép kết luận cặp
tính trạng này di truyền theo qui luật
A. Trội hoàn toàn B. Liên kết giới tính;di truyền chéo
C. Di truyền theo dòng mẹ D. Liên kết giới tính,di truyền thẳng
Câu 4: Điều nhận xét sau đây là đúng khi nói về sự di truyền của tính trạng?
A. Trên cùng một cơ thể các tính trạng di truyền liên kết với nhau
B. Tính trạng chất lượng thường do nhiều gen tương tác cộng gộp
C. Khi gen bị đột biến thì qui luật di truyền tính trạng bị thay đổi
D. Mỗi tính trạng chỉ di truyền theo qui luật xác định và đặc trưng cho loài

B. Nó mang gen lặn có hại các gen trội không thể lấn át được
C. Gía thành cao nên lấy làm giống thì tốn kém
D. Nó mang một số tính trạng xấu của bố mẹ
Câu 11: Ở người ,trường hợp nào sau đây không liên quan đến đột biến gen?
A. Hội chứng đao B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm D. Bệnh mù màu
Câu 12: Mục đích của di truyền tư vấn là:
1.Giải thích nguyên nhân,cơ chế về khả năng mắc bệnh di truyền ở đời sau
2.Cho lời khuyên về kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen lặn
3.Cho lời khuyên về sinh sản để hạn chế sinh ra những đứa trẻ tật nguyền
4-Xây dựng phả hệ của những người đến tư vấn di truyền
A. 123 B. 124 C. 134 D. 234
Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo
B. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc
C. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc khác nhau
D. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng
Câu 14: Lamac quan niệm rằng
A. Mọi biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền và tích lũy cho thế hệ sau
B. Trong tiến hóa những loài kém thích nghi sẽ bị đào thải
C. Chỉ có những biến dị cá thể mới được di truyền và tích lũy cho thế hệ sau
D. Sinh vật tiến hóa theo hướng thích nghi ngày càng hợp lí với môi trường
Câu 15: Gen đột biến có giá trị thích nghi phụ thuộc vào
1-tần số đột biến 2-tổ hợp kiểu gen 3-môi trường sống . Phương án đúng là:
A. 2,3 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,2,3
Câu 16: Hai loài thân thuộc Avà B đều sinh sản hữu tính bằng giao phối ,tiêu chuẩn quan
trọng nhất để phân biệt 2 loài này là:
A. Tiêu chuẩn cách li sinh sản B. Tiêu chuẩn hinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lí, sinh hóa D. Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái
Câu 17: Kết luận nào sau đây không chính xác ?

C. Không theo chu kì mùa D. Theo chu kì tuần trăng
Câu 23: Hệ sinh thái nào sau đây có tính đa dạng sinh học cao nhất?
A. Rừng mưa nhiệt đới B. Thảo nguyên C. Rừng lá kim D. Hoang
mạc
Câu 24: Khi loài ưu thế bị tiêu diệt thì loài nào sau đây trở thành loài ưu thế của quần xã?
A. Loài thứ yếu B. Loài ngẫu nhiên
C. Loài chủ chốt D. Không hình thành loài ưu thế
Câu 25: Quan hệ đối kháng cùng loài thể hiện ở:
1-Kí sinh cùng loài
2-Hợp tử bị chết trong bụng mẹ
3-Ăn thịt đồng loại
4-Cạnh tranh cùng loài về thức ăn ,nơi ở
Phương án đúng là
A. 1,3,4 B. 1,2,4 C. 1,2,3 D. 2,3,4
Câu 26: Phân bố theo nhóm xãy ra khi:
A. Môi trường không đồng nhất, các cá thể thích tụ họp với nhau
B. Môi trường đồng nhất, các cá thể thích tụ họp với nhau
C. Môi trường đồng nhất, các cá thể đang trong mùa sinh sản
D. Môi trường không đồng nhất, các cá thể đang trốn tránh kẻ thù
Câu 27: Khi nói về lưới thức ăn điều nào sau đây không đúng?
A. Cấu trúc lưới thức ăn càng đơn giản khi từ vĩ độ cao đến vĩ độ thấp
B. Các hệ sinh thái đỉnh cực có lưới thức ăn càng phức tạp hơn các hệ sinh thái trẻ
C. Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có mắc xích chung
D. Trong lưới thức ăn những loài rộng thực đóng vai trò là những mắc xích chung
Câu 28: Trong một chuỗi thức ăn mắc xích sau thường có tổng sinh khối bé hơn mắc xích
trước là vì
A. Trong quá trình chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng năng lượng bị thất thoát
B. Sinh vật ở mắc xích sau không tiêu diệt triệt để sinh vật ở mắc xích trước
C. Năng lượng bị mât đi dưới dạng nhiệt hoặc qua sản phẩm bàim tiết
D. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng ở mắc xích sau thấp hơn

A. Có tính đa dạng kiểu gen và kiểu hình B. Có các cá thể giao phối tự do và
ngẫu nhiên
C. Dễ phát sinh đột biến có lợi D. Có số lượng cá thể nhiều
Câu 36: Qúa trình nào sau đây nhanh chóng dẫn tới hình thành loài mới
A. Lai xa và đa bội hóa B. Cách li sinh thái C. Cách li địa lí D. Cách li
tập tính
Câu 37: Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ %
A. Chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
B. Chuyển hóa năng lương qua các cá thể trong chuỗi thức ăn
C. Chuyển hóa vật chất qua các bậc dinh dưỡng
D. Sinh khối được sử dụng qua các bậc dinh dưỡng
Câu 38: Mối quan hệ mà môt loài có hại còn loài kia có lợi là
A. Kí sinh và vật dữ - con mồi B. Hội sinh và kí sinh
C. Kí sinh và hợp tác D. Kí sinh và ức chế cảm nhiễm
Câu 39: Một phân tử mARNcó 1200 riboNu- và tỉ lệ A:U:G:X= 1:3:2:4 .Số rNu- loại G
của mARN này là:
A. 120 B. 600 C. 240 D. 480
Câu 40: Hãy chọn phát biểu đúng :
A. Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số AxítAmin
B. Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loạị A,T,G,X
C. Ở sinh vật nhân chuẩn a.a mở đầu cho chuỗi pôlypéptít là Mêtiônin
D. Phân tử mARNcó cấu trúc mạch kép
Câu 41: Về cấu tạo AND và Prôtêin có điểm chung nào ?
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân ,có tính đa dang và đặc thù
B. Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết Phôtphodieste
D. Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau
Câu 42: Phân tử AND ở Vi khuẩn E.côli chỉ chứa N
15
Phóng xạ .Nếu chuyển E.côli này

có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ
lệ 1:2:1
C. Tính trạng trội át chế tính trạng lặn D. Sự phân li của cặp Alen trong
giảm phân
Câu 48: Ở đậu Hà Lan ; gen A hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh a ,gen B hạt trơn
trội hoàn toàn so với b hạt nhăn.Các gen phân li độc lập . Cho đậu hạt vàng trơn lai với đậu
hạt vàng trơn thu dược đời con có tỉ lệ hạt xanh nhăn bằng 6,25% .Kiểu gen của bố mẹ là:
A. AaBb x AaBB B. Aabb x AABb C. AaBb x AaBb D. Aabb x
AaBb


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status