Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Môn
TIẾNG VIỆT
GV: Đào Thị Liễu 1
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
T
U
Ầ
N
CHỦ
ĐIỂM
KIẾN THỨC CƠ BẢN PP
CHUẨN BỊ
KQ cần đạt Ghi
chú
GV HS
(
1
)
( 2) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 )
Bài 1: e
- Học sinh làm quen và nhận
biết được chữ e.
- Nhận biết được mối liên hệ
giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật,
sự vật.
- Phát triển là lời nói tự nhiên
theo nội dunGV: Trẻ em với
loài vật.
Bảng
b – ghép được chữ be.
- Nhận thức mối liên hệ
giữa chữ với tiếng chỉ
đồ, sự vật.
- Phát triển lời nói tự
nhiên theo chủ đề trẻ
em với con vật.
Bảng
phụ,
tranh
minh
họa
bảng
con,
vở tập
viết
- Nhận biết
được chữ và
âm b.
- Đọc được:
be.
- Trả lời 2 -3
câu hỏi đơn
giản về các
bức tranh
trong SGK.
Bài 3: Dấu sắc
- Học sinh nhận biết dấu
và thanh Sắc, ghép
được tiếng bé.
GV: Đào Thị Liễu 2
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Không
Không
Không
Không
Bài 4: Dấu hỏi, Dấu nặng
- Học sinh nhận biết
được dấu ?, . biết ghép
tiến bẻ, bẹ.
- Biết được dấu thanh
chỉ đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự
nhiên theo chủ đề, hoạt
động bẻ của bài.
Bảng
phụ,
tranh vẽ
SGK
bộ
ghép
chữ
Tiếng
Việt
- Nhận biết
được dấu hỏi
và thanh hỏi.
- Đọc được:
bẻ, bẹ.
- Trả lời 2 -3
mèo, gà,
cò, vẽ,
gỗ, võ,
võng.
Tranh
luyện
nói( SG
K).
bộ
ghép
chữ
Tiếng
Việt
- Nhận biết
được dấu
huyền và
thanh huyền,
dấu ngã và
thanh ngã.
- Đọc được:
bè, bẽ.
- Trả lời 2 -3
câu hỏi đơn
giản về các
bức tranh
trong SGK.
Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- HS nhận biết được các âm và
chữ e, b và các dấu
thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi,
dấu thanh: be,
bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ.
- Tô được e, b,
bé và các dấu
thanh.
GV: Đào Thị Liễu 3
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 7: ê, v
- Học sinh đọc và viết
được: ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng
dụng bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự
nhiên theo chủ đề : bế
bé
Bảng
phụ,
tranh
minh
họa.
bộ
ghép
chữ
Tiếng
Việt
- Đọc được: ê,
v, bê, ve; từ và
câu ứng dụng.
- Viết được: ê,
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ
Bảng
con,
phấn.
Khăn
lau
bảng,
vở tập
viết.
Tô được các
nét cơ bản
theo vở Tập
viết 1, tập
một.
Học sinh
khá, giỏi
có thể viết
được các
nét cơ bản.
Tập viết tuần 2: Tập tô e, b,
bé
- Biết tô đúng mẫu chữ.
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
GK).
Các từ
khóa
Vở tập
viết.
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: l,
h, lê, hè; từ và
câu ứng dụng.
- Viết được: l,
h, lê, hè (viết
được 1/2 số
dòng quy định
trong vở Tập
viết 1, tập
một).
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: le le
Học sinh
khá, giỏi
bước đầu
nhận biết
nghĩa một
số từ ngữ
thông dụng
qua tranh
minh hoạ ở
c, bò, cỏ; từ và
câu ứng dụng.
- Viết được: o,
c, bò, cỏ.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: vó, bè.
Bài 10: ô, ơ
Học sinh đọc viết được ô, ơ,
cô, cờ.
- Đọc câu ứng dụng “Bé có vở
vẽ”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề bờ hồ.
Bảng
phụ,
tranh
minh
họa( S
GK).
Các từ
khóa
Vở tập
viết.
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: ô,
ơ, cô, cờ; từ
và câu ứng
từ bài 7 đến
11.
- Viết được: ê,
v, l, h, o, c, ô,
ơ; các từ ngữ
ứng dụng từ
bài 7 đến bài
11.
- Nghe hiểu và
kể được một
đoạn truyện
theo tranh
truyện kể: hổ.
Bài 12: i, a
- Học sinh đọc và viết được i –
a, bi, cá.
- Đọc được câu ứng dụng “Bé
Hà có vở ô ly”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề lá cờ.
Bảng
phụ,
tranh
minh
họa( S
GK).
Các từ
khóa
Vở tập
viết.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: bố mẹ,
ba má.
Từ tuần 4
trở đi, HS
khá, giỏi
biết đọc
trơn.
Bài 14: d, đ
-Học sinh đọc và viết d, đ, dê,
đò.
-Đọc được câu ứng dụng dì na
đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Phát triển lời tự nhiên theo
chủ đề dế, cá, cờ, bi ve, lá đa.
Bảng
phụ,
tranh
minh
họa( S
GK).
Các từ
khóa
Vở tập
viết.
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: d,
th, tổ, thỏ.
- Viết được: t,
th, tổ, thỏ.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: ổ, tổ.
Bài 16: Ôn tập
-Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn âm và chữ đã học i,
a, n, m, d, đ, t, th.
-Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụng.
-Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể cò đi lò dò.
Bảng
ôn, sử
dụng
tranh
Sgk
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: i,
a, n, m, d, đ, t,
th; các từ ngữ,
câu ứng dụng
từ bài 12 đến
bài 16.
- Viết được: i,
a, n, m, d, đ, t,
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Tập viết tuần 4: mơ, do, ta,
thơ…
Viết đúng các
chữ: mơ, do,
ta, thơ, thợ mỏ
kiểu chữ viết
thường, cỡ
vừa theo vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Không
Không
Bài 17: u, ư
-Học sinh đọc và viết được u,
ư, nụ, thư.
-Đọc được câu ứng dụng thứ
tư bé hà thi vẽ.
tranh vẽ
(Sgk)
bộ ghép
chữ
Bộ
ghép
chữ.
Đọc được: x,
ch, xe, chó; từ
và câu ứng
dụng.
- Viết được: x,
ch, xe, chó.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: xe bò,
xe lu, xe ô tô.
Bài 19: s, r
- Học sinh đọc và viết được s,
rm sẻ, rễ.
- Đọc được câu ứng dụng “Bé
tô cho rõ chữ và số”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề rổ rá.
Sử
dụng
tranh vẽ
(Sgk)
bộ ghép
chữ
chữ.
- Đọc được: k,
kh, kẻ, khế; từ
và câu ứng
dụng.
- Viết được: k,
kh, kẻ, khế.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: ù ù, vo
vo, vù vù, ro,
ro, tu tu.
Không
Không
Không
Không
Không
Không
Bài 21: Ôn tập
- Học sinh, viết một cách chắc
chắn âm và chữ vừa học u, ư,
x, ch, s, r.
- Đọc đúng các từ ngữ và các
câu ứng dụng.
- Nghe hiểu kể lại theo tranh
chuyện thỏ và sư tử.
Bảng
ôn, sử
dụng
tranh
theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã
Sử
dụng
tranh vẽ
(Sgk)
bộ ghép
chữ
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: p,
ph, nh, phố xá,
nhà lá; từ và
câu ứng dụng.
- Viết được: p,
ph, nh, phố xá,
nhà lá.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: chợ,
phố, thị xã.
GV: Đào Thị Liễu 8
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 23: g, gh
- Học sinh đọc và viết được g,
gà, gh, ghế
- Đọc được từ và câu ứng
dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: gà ri, gà gô
(Sgk)
bộ ghép
chữ
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: q,
qu, gi, chợ
quê, cụ già; từ
và câu ứng
dụng.
- Viết được: q,
qu, gi, chợ
quê, cụ già.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: quà
quê.
Bài 25: ng, ngh
- Học sinh đọc và viết được
ng, ngừ, cá ngừ, ngh, nghệ, củ
nghệ.
- Đọc được từ và câu ứng
dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: bê, nghe, bé
Sử
dụng
tranh vẽ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: y,
tr, y tá, tre
ngà; từ và câu
ứng dụng.
- Viết được: y,
tr, y tá, tre
ngà.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: nhà
trẻ.
Không .
Không
GV: Đào Thị Liễu 9
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 27: Ôn tập
-Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn âm và chữ đã học
ph, nh,…
-Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụnGV: Quê bé Hà có nghề xẻ
gỗ, phố bé Nga có nghề giã
giò.
-Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Thánh Gióng
Bảng
ôn, sử
theo tranh.
Bài 28: Chữ thường, chữ hoa
- Học sinh biết được chữ in
hoa, làm quen chữ viết hoa.
- Nhận ra và đọc chữ in hoa
trong câu ứng dụng, đọc được
câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: ba vì
Bảng
chữ cái
hoa,
chữ
thường.
Bảng
con
Bộ
ghép
chữ.
- Bước đầu
nhận diện
được chữ in
hoa.
- Đọc được
câu ứng dụng
và các chữ in
hoa trong câu
ứng dụng.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
con,
phấn.
Khăn
lau
bảng,
vở tập
viết.
Viết đúng các
chữ: cử tạ, thợ
xẻ, chữ số, cá
rô, phá cỗ kiểu
chữ viết
thường, cỡ
vừa theo vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Không
Không
Không
Không
Bài 30: ua, ưa
- Học sinh đọc và viết được
ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ.
- Đọc được câu ứng dụng “Mẹ
đi chợ mua khế, mía, dừa, thị
cho bé”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề giữa trưa.
Sử
dụng
tranh vẽ
(Sgk)
bộ ghép
chữ
Bộ
ghép
từ ngữ và câu
ứng dụng từ
bài 28 đến 31.
- Viết được:
ia, ua, ưa; các
từ ngữ ứng
dụng.
- Nghe hiểu và
kể lại một
đoạn truyện
theo tranh
truyện kể: Khỉ
và Rùa.
HS khá,
giỏi kể
được 2-3
đoạn
truyện
theo tranh.
GV: Đào Thị Liễu 11
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 32: oi, ai
- Học sinh đọc và viết được oi
– ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc được câu ứng dụnGV:
“Chú bói cá nghĩ gì thế / Chú
nghĩ về bữa trưa”
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá.
Sử
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội; từ và
các câu ứng
dụng.
- Viết được:
ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: Lễ
hội.
Bài 34: ui, ưi
- Học sinh đọc và viết được:
ui, đồi núi, ưi, gửi thư
- Đọc được câu ứng dụng “Dì
Na vừa gửi thư về cả nhà vui
quá”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: đồi núi
Sử
dụng
tranh
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: chuối, bưởi, vú
sữa
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
uôi, ươi, nải
chuối, múi
bưởi; từ và các
câu ứng dụng.
- Viết được:
uôi, ươi, nải
chuối, múi
bưởi.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: Chuối,
bưởi, vú sữa.
Bài 36: ay, â-ây
- Học sinh đọc và viết được:
ay, ây. nhảy dây, máy bay
- Đọc được câu ứng dụng “giờ
ra chơi bé trai thi chạy, bé
- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Cây khế
Bảng
ôn, sử
dụng
tranh
Sgk
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được
các vần có kết
thúc bằng i/y;
từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 32
đến 37.
- Viết được các
vần, từ ngữ ứng
dụng từ bài 32
đến 37.
- Nghe hiểu và
kể lại một đoạn
truyện theo
tranh truyện kể:
Cây khế.
HS khá,
giỏi kể
được 2-3
đoạn
2-3 câu theo
chủ đề: Gió,
mây, mưa,
bão, lũ.
GV: Đào Thị Liễu 13
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Tập viết tuần 7: xưa kia,
mùa dưa,…
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ
chữ.
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
con,
phấn.
Khăn
lau
bảng,
vở tập
viết.
Viết đúng các
chữ: xưa kia,
mùa dưa, ngà
voi, gà mái,...
kiểu chữ viết
viết.
Viết đúng các
chữ: đồ chơi,
tươi cười,
ngày hội, vui
vẻ,... kiểu chữ
viết thường,
cỡ vừa theo
vở Tập viết 1,
tập một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Không
Không
Bài 39: au, âu
- Học sinh đọc và viết được
au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được câu ứng dụng
“Chào mào có áo màu nâu; Cứ
mùa ổi tới từ đâu bay về”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề bà cháu
Sử
dụng
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu;
từ và các câu
ứng dụng.
- Viết được:
iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu.
- Luyện nói từ
2-3 câu theo
chủ đề: Ai
chịu khó?
GV: Đào Thị Liễu 14
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Ôn tập
- Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn âm và chữ đã học
kết thúc bằng u, o
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụnGV: Nhà sáo sậu ở sau dãy
núi. Sáo ưa nơi kho ráo có
nhiều châu cháu cào cào.
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Sói và cừu
tiếng, từ đã học
- Rèn kỹ năng phát âm đúng,
rõ ràng
- Có ý thức học tập tốt
Bảng
phụ,
SGK,
Bộ
ghép
chữ
Bộ
ghép
chữ
- Đọc được
các âm, vần,
các từ, câu
ứng dụng từ
bài 1 đến 40,
tốc độ 15
tiếng/phút.
- Viết được
các âm, vần,
các từ ứng
dụng từ bài 1
đến 40, tốc độ
15 chữ/phút.
Kiểm tra giữa HK I
Bài 41: iêu, yêu
- Giúp học sinh đọc viết được
iêu – diều sáo, yêu – yêu quý.
2-4 câu.
Không
Không
Không
Không
GV: Đào Thị Liễu 15
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 42: ưu, ươu
- Giúp học sinh đọc viết đúng
từ ngữ: ưu – trái lựu, ươu –
hươu sao.
- Đọc đúng câu ứng dụnGV:
“Buổi trưa Cừu chạy theo mẹ
ra bờ suối”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề hổ, báo, gấu, hươu
sao
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ưu, ươu, trái
lựu, hươu sao;
từ và các câu
ngữ, câu ứng
dụng từ bài 38
đến 43.
- Viết được các
vần, các từ ngữ
ứng dụng từ bài
38 đến 43.
- Nghe hiểu và
kể được một
đoạn truyện
theo tranh
truyện kể: Sói
và cừu.
HS khá,
giỏi kể
được 2-3
đoạn
truyện
theo tranh.
Bài 44: on, an
- Giúp học sinh đọc viết được:
0n, mẹ con, an, nhà sàn
- Đọc đúng câu “ Gấu mẹ dạy
con chơi đàn. Còn thỏ mẹ thì
dạy con nhảy múa”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “Bé và bạn bè”.
Sử
dụng
tranh
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được: ân,
ă, ăn, cái cân,
con trăn; từ và
câu ứng dụng.
- Viết được: ân,
ă, ăn, cái cân,
con trăn.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Nặn đồ
chơi.
Không
GV: Đào Thị Liễu 16
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Tập viết tuần 9: cái kéo, trái
đào,…
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ
chữ.
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
sạch đẹp
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
con,
phấn.
Khăn
lau
bảng,
vở tập
viết
Viết đúng các
chữ: chú cừu,
rau non, thợ
hàn, dặn dò,...
kiểu chữ viết
thường, cỡ
vừa theo vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
chủ đề: Mai
sau khôn lớn.
Bài 47: en, ên
- Giúp học sinh đọc viết được:
en, lá sen, ên, con nhện
- Đọc đúng câu: “ Nhà dế mèn
ở gần bãi cỏ non. Còn nhà Sên
thì ở ngay trên tàu lá chuối”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Bên phải, bên
trái, bên trên, bên dưới ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
en, ên, lá sen,
con nhện; từ
và câu ứng
dụng.
- Viết được:
en, ên, lá sen,
con nhện.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
in, un, đèn
pin, con giun.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Nói
lời xin lỗi.
Bài 49: iên, yên
- Giúp học sinh đọc viết được:
iên, đèn điện, yên, con yến
- Đọc đúng câu: “ Sau cơn
bão, kiến đen lại xây nhà. Cả
đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ
mới”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Biển cả ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
iên, yên, đèn
điện, con yến;
từ và các câu
ứng dụng.
- Viết được:
các câu ứng
dụng.
- Viết được:
uôn, ươn,
chuồn chuồn,
vươn vai.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Chuồn
chuồn, châu
chấu, cào cào.
Không
Không
Không
Không
GV: Đào Thị Liễu 18
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
Bài 51: Ôn tập
- Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn các vần kết thúc
bằng n
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụng.
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Chia phần
Bảng
ôn,
Bộ
ghép
chữ
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Đá bóng ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ong, ông, cái
võng, dòng
sông; từ và
đoạn thơ ứng
dụng.
- Viết được:
ong, ông, cái
võng, dòng
sông.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Đá
bóng.
Bài 53: ăng, âng
- Giúp học sinh đọc viết được:
Bài 54: ung, ưng
- Giúp học sinh đọc viết được:
ung, ưng, bông súng, sừng
hươu
- Đọc đúng câu:
“ Không son mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Rừng, thung
lũng, suối, đèo ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ung, ưng, bông
súng, sừng
hươu; từ và
đoạn thơ ứng
dụng.
- Viết được:
ung, ưng, bông
súng, sừng
hươu.
dây,... kiểu
chữ viết
thường, cỡ
vừa theo vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Tập viết tuần 12: con ông,
cây thông,…
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ
chữ: Con ong, cây thông,
vầng trăng, cây sung, củ
gừng.
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
con,
phấn.
eng, iêng, lưỡi xẻng, trống,
chiêng
- Đọc đúng các câu: “ Dù ai
nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn
vững như kiềng ba chân”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Ao, hồ, giếng ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
eng, iêng, lưỡi
xẻng, trống,
chiêng; từ và
các câu ứng
dụng.
- Viết được:
eng, iêng, lưỡi
xẻng, trống,
chiêng.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Ao,
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Đồng
ruộng.
Bài 57: ang, anh
- Giúp học sinh đọc viết được:
ang, anh, cây bàng, cành
chanh
- Đọc đúng câu:
“ Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn sóng”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “ Buổi sáng ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ang, anh, cây
bàng, cành
chanh; từ và
đoạn thơ ứng
dụng.
chữ.
- Đọc được:
inh, ênh, máy
vi tính, dòng
kênh; từ và các
câu ứng dụng.
- Viết được:
inh, ênh, máy
vi tính, dòng
kênh.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Máy
cày, máy nổ,
máy khâu, máy
tính.
Bài 59: Ôn tập
- Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn các vần kết thúc
bằng ng và nh
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụng.
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Quạ và công
Bảng
ôn,
Bộ
ghép
chữ
Bộ
được om – làng xóm, am –
rừng tràm
- Đọc đúng từ và câu hỏi ứng
dụnGV: “Mưa ... bòng”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề “Nói lời cảm ơn”
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
om, am, làng
xóm, rừng
tràm; từ và các
câu ứng dụng.
- Viết được:
om, am, làng
xóm, rừng
tràm.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Nói
lời cảm ơn.
GV: Đào Thị Liễu 22
Trường tiểu học Nhơn Thành 2 KHGD Môn Tiếng Việt 2
- Giúp học sinh đọc viết được:
ôm, con tôm, ơm, đống rơm
- Đọc đúng câu:
“ Vàng mơ như trái chín
................
Đường tới trường xôn xao”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: “ Bữa cơm ”.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ôm, ơm, con
tôm, đống rơm;
từ và đoạn thơ
ứng dụng.
- Viết được:
ôm, ơm, con
tôm, đống rơm.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Bữa
cơm.
Bài 63: em, êm
nhà.
Tập viết tuần 13: nhà
trường, buôn làng…
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ
chữ: Nhà trường, buôn làng,
hiền lành, đình làng,...
- Viết nhanh, đẹp.
- Có ý thức giữ gìn sách vở
sạch đẹp.
Mẫu
chữ,
bảng
phụ
Bảng
con,
phấn.
Khăn
lau
bảng,
vở tập
viết.
Viết đúng các
chữ: nhà
trường, buôn
làng, hiền
lành, đình
làng, bệnh
viện,... kiểu
chữ viết
thường, cỡ
bảng,
vở tập
viết.
Viết đúng các
chữ: đỏ thắm,
mầm non,
chôm chôm,
trẻ em, ghế
đệm,... kiểu
chữ viết
thường, cỡ
vừa theo vở
Tập viết 1, tập
một.
HS khá,
giỏi viết
được đủ
số dòng
quy định
trong vở
Tập viết 1,
tập một.
Không
Không
Bài 64: im, um
- Giúp học sinh đọc và viết
được: im, um, chim câu,
trùm khăn
- Đọc đúng từ và câu hỏi ứng
dụnGV:
Bài 65: iêm, yêm
- Học sinh đọc viết đúnGV:
iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc đúng từ và câu ứng
dụnGV:
“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm
ăn cho cả nhà
Tối đến, Sẻ mới có thời gian
âu yếm đàn con”.
- Phát triển theo chủ đề:
“Điểm mười”
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm;
từ và các câu
ứng dụng.
- Viết được:
iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
dụng.
- Viết được:
uôm, ươm,
cánh buồm,
đàn bướm.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Ong,
bướm, chim,
cá cảnh.
Bài 67: Ôn tập
- Học sinh đọc viết một cách
chắc chắn các vần kết thúc
bằng m
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng
dụnGV:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn
đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa
trảy vào.
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên
chuyện kể: Đi tìm bạn
Bảng
ôn,
Bộ
ghép
chữ
Bộ
“ Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say”.
- Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: Gà gáy, chim
hót, chúng em ca hát.
Sử
dụng
tranh
minh
hoạ
(Sgk)
Bộ
ghép
chữ.
- Đọc được:
ot, at, tiếng
hót, ca hát; từ
và đoạn thơ
ứng dụng.
- Viết được:
ot, at, tiếng
hót, ca hát.
- Luyện nói từ
2-4 câu theo
chủ đề: Gà
gáy, chim hót,
chúng em ca
hát .