LUYN THI I HC, CAO NG
MễN THI: VT Lí
Thi gian lm bi 90 phỳt khụng k thi gian chộp
THI S 6
Cõu 1: chu kỡ con lc n tng thờm 5 % thỡ phi tng chiu di nú thờm
A. 5,75%. B. 2,25%. C. 10,25 %. D. 25%.
Cõu 2: Mt súng c hc cú biờn A, bc súng
. Tc dao ng cc i ca phn t mụi trng bng 3 ln tc
truyn súng. Tỡm h thc liờn h gia A v
.
A.
= 2A/3. B.
= 2A. C.
= 3A/4. D.
= 3A/2.
Cõu 3: Mt mch dao ng in t LC cú in tr thun khụng ỏng k, mch gm t in C = 40pF, cun dõy L =
1mH. Cng dũng in cc i trong mch bng 5mA. in ỏp cc i gia hai bn t bng
A. 50
2
V B. 25
2
V C. 25V D. 45V
Cõu 4: ng c khụng ng b 3 pha hot ng bng dũng xoay chiu tn s 50Hz. Ti trc quay ca rụto, mi cun
dõy to ra t trng cú cm ng t cc i B
0
C F
=
. cụng sut on mch t cc i thỡ in tr thun cú giỏ tr bng: A.
74
B. 72
C. 75
D. 78
Cõu 6: Trong thớ nghim Iõng bng ỏng sỏng trng cú bc súng t
0,38 m
à
n
0,76 m
à
, khong cỏch t hai ngun
n mn l 2m, khong cỏch gia hai ngun l 2mm. S bc x cho võn sỏng ti M cỏch võn trung tõm 4mm l:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Cõu 7: Cỏc nguyờn t hyro c kớch thớch electron ca nguyờn t chuyn sang qu o O. S bc x m cỏc
nguyờn t hydro ny cú th phỏt ra l:
A.7 B. 8 C. 9 D. 10
Cõu 8 :Dùng một prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân
23
11
Na đứng yên sinh ra hạt và hạt X. Phản ứng
không bức xạ . Biết động năng hạt là 6,6 MeV. Tính động năng hạt nhân X. Cho: m
A.1,5867 B. 1,4412 C. 1,4792 D.1,4142
Cõu 11: Ht triti(T) v ht triti(D) tham gia phn ng kt hp to thnh ht nhõn X v notron v to nng lng l
18,06 MeV. Cho bit nng lng liờn kt riờng ca T, X ln lt l 2,7 MeV/nuclon v 7,1 MeV/nuclon thỡ nng lng
liờn kt riờng ca ht D l :
A. 4,12 MeV B. 2,14 MeV C. 1,12 MeV D. 4, 21 MeV
Cõu 12: to mt chựm tia X, ta cho mt chựm electron cú ng nng ln bn vo:
A.Mt cht rn khú núng chy, cú nguyờn t lng ln.
B.Mt cht rn cú nguyờn t lng bt kỡ.
C.Mt cht rn hoc mt cht lng cú nguyờn t lng ln.
D.Mt cht rn, cht lng hoc cht khớ bt kỡ
Cõu 13 : Hạt nhân pôlôni
210
84
Po
là chất phóng xạ anpha . Biết hạt nhân mẹ ang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng
các hạt nhân theo số khối A. Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt . (
khụng kốm theo bc x gam- ma)
A. 89,3% ; B. 98,1% ; C. 95,2% ; D. 99,2% ;
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = 220
2
cos
ω
t (V;s) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R = 100
Ω
. Khi
cho tần số góc tăng dần từ 0 thì sẽ có một giá trị tần số góc để cơng suất đạt cực đại. Giá trị cực đại của cơng suất đó
bằng
A. 480W B. 484W C. 420W D. 380W
Câu 15: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử?
A.Mỗi ngun tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần.
/(1 3)
L C
R Z Z= + =
. So với điện áp giữa hai đầu mạch điện, dòng
điện trong mạch se :
A. sớm pha
Π
/3 B. sớm pha
Π
/2 C. Trễ pha
Π
/4 D. trễ pha
Π
/3
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2,5cm. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo 100N/m. Lấy
gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước. Qng đường vật đi được sau
Π
/20 (s) đầu tiên
và vận tốc của vật khi đó là :
A. 5cm ; -50cm/s. B. 6,25cm ; 25cm/s. C. 5cm ; 50cm. D. 6,25cm ; -25cm/s.
Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng
tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng
λ
và x
= 6
λ
. Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 24: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ
điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
1
+ x
2
= 6
3
cos(100πt) (cm;s). Giá trị của a và φ là :
A. 6cm ; -π/3 rad B. 6cm ; π/6 rad C. 6cm; π/3 rad D. 6
3
cm ; 2π/3 rad
Câu 30: Vật dao động điều hoà theo phương trình:
.x A sin t
ω
=
(cm;s). Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có ly
độ 2
2
cm. Biên độ dao động của vật là
A. 4
2
cm B. 2cm C. 2
2
cm D. 4cm
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng
trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng điện qua
mạch lần lượt là ϕ
1
và ϕ
2
. Cho biết ϕ
1
+ ϕ
2
= . Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:
A. L =
1 2
.
2
R R
f
π
. B. L =
1 2
2
R R
f
π
C. L =
1 2
2
D.Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ.
Câu 37. Mét thÊu kÝnh máng héi tô b»ng thñy tinh cã chiÕt suÊt ®èi víi tia ®á lµ n
®
= 1,5145, ®èi víi tia tÝm lµ n
t
≈
1,5318. TØ sè gi÷a tiªu cù ®èi víi tia ®á vµ tiªu cù ®èi víi tia tÝm:
A.1,0336 B. 1,0597 C. 1,1057 D. 1,2809
Câu 38: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng.
B. Phôton có bước sóng càng dài thì có năng lượng càng lớn.
C.Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
D.Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt.
Câu 39: Cho biết bước sóng dài nhất trong dãi Laiman và Banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđro lần
lượt là
0,1217 m
µ
và 0,6563 µm. Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy Laiman:
A.
0,0127 m
µ
B. 0,1027 µm C.
0,2017 m
µ
D.
0,2107 m
µ
Câu 40: Chọn câu đúng. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân
L
= R
3
D. Z
L
= 3R
Câu 42: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là
A.
≈
6%. B.
≈
3%. C.
≈
94%. D.
≈
9%.
Câu 43: Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai đầu A, B cố định. Trên dây có một sóng dừng với tần số 60Hz và
có 3 nút sóng không kể A và B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 25cm; 30m/s B. 50cm; 20m/s C. 0,25m; 20m/s D. 0,5m; 30m/s
Câu 44: Trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị
trí cách vân trung tâm là 14,4mm là :
A. Vân tối thứ 18 B. Vân tối thứ 16 C.Vân sáng bậc 18 D.Vân sáng bậc 16
Câu 45: Hai chất phóng xạ (1) và (2) có chu kỳ bán rã và hằng số phóng xạ tương ứng là T
1
và T
2
; λ
1
và λ
C.
2
2 1
1
( )ln
N
t T T
N
= −
D.
2
1 2
1
( )ln
N
t T T
N
= −
Câu 46: Độ phóng xạ của một mẫu chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3%. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là :
A. 25 ngày B. 50 ngày C. 75 ngày D. 100 ngày
Câu 47: Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song. Tại thời
điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều. Thời gian ngắn nhất để hai hiện tượng trên lặp lại là A.
3(s). B. 4(s). C. 12(s). D. 6(s).
Câu 48: Cường độ dòng quang điện bão hòa.
A. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
B. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.
D . Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích.
Câu 49: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 20V.
Biết mạch có C = 10