ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA-ĐỀ SỐ 22
1. Một anken (có 6 nguyên tử C), phản ứng với dung dịch KMnO
4
, trong
môi trường axit, chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH
3
−CO−CH
3
,
anken đó là
A. 2,3-đimetyl-2-buten. B. 3-metyl-2-penten.
C. isopren. D. trans-3-hexen.
2. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NO + NO
2
+ H
2
O
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2
là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của
HNO
3
trong phương trình hoá học là
A. 12. B. 30. C. 18. D. 20.
(đktc).
Cô cạn dung dịch A thu được (m+3,3) gam muối khan. Tính V?
A. 2,24 lít. B. 3,72 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít.
8. Cho các chất A (C
4
H
10
), B (C
4
H
9
Cl), C (C
4
H
10
O), D (C
4
H
11
N). Nguyên
nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do
A. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong
phân tử.
B. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử.
C. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau.
D. khối lượng phân tử khác nhau.
9. A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức.
Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa hết X
cần 90 ml dung dịch NaOH 1M.
Trộn 7,8 gam A với 1,48 gam B được hỗn hợp Y. Để trung hòa hết Y
5
COOH.
10. Số đồng phân cấu tạo của C
5
H
10
là
A. 11. B. 10. C. 9. D.8.
11. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6, thì
cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là
A. 1:99. B. 99:1. C. 2:3. D. 3:2.
12. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH
−
bằng
A. 10
−
4
. B. 4. C. 10
−
10
. D. 10
4
.
13. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO
3
0,01M và
dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
A. 9. B. 12,3. C. 13. D.12.
14. Cho các chất A (C
4
C. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối.
D. Điện phân dung dịch muối.
17. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin.
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp
thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình
tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa. X có thể gồm
A. 2 ankan. B. 1 ankin +1 anken.
C. 1 ankan +1 anken. D. 1 ankan +1 ankin.
18. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin.
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam, và
cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết
tủa. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13, thì khối lượng m (gam)
X đã lấy
A. 10. B. 9,5. C. 10,5. D.11.
19. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin.
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam, và
cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi
trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết
tủa. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13, thì số gam chất A trong
m gam X là
A. 4,4. B. 4,5. C. 5,6. D.6,6.
20. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X, Y hơn kém nhau một
nhóm NO
2
. Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO
2
,
H
2
2
)
3
.
C. C
6
H
5
NO
2
và C
6
H
3
(NO
2
)
3
. D. không xác định được.
3
21. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước
vì
A. aminoaxit có nhóm chức axit.
B. aminoaxit có nhóm chức bazơ.
C. aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực.
D. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ.
22. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic. 2,06 gam A hóa
hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nitơ ở cùng
điều kiện. A có công thức cấu tạo là
A. NH
−CH
3
.
23. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ
enang bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi
loại tơ trên lần lượt là
A. 120 và 160. B.200 và 150. C.150 và 170. D.170 và 180.
24. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ.v.C trong sợi
bông là 1750000, trong sợi gai là 5900000. Số mắt xích trung bình
trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là
A. 10802 và 36420. B. 12500 và 32640.
C.32450 và 38740. D.16780 và 27900.
25. Cần bao nhiêu lít axit H
2
SO
4
(d = 1,84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất
để pha thành 9 lít dung dịch H
2
SO
4
có d = 1,28 g/ml.
A. 3 lít và 6 lít. B. 2 lít và 7 lít.C. 6 lít và 3 lít. D.
4 lít và 5 lít.
26. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào
miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là
A. cả hai cho màu xanh lam.
B. cả hai không đổi màu.
C. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím, miếng chín không
như vậy.
CH(OH)CH
2
CH
3 ,
CH
3
CH=CHCH
3
.
B. CH
2
BrCH
2
CH
2
CH
3 ,
CH
2
(OH)CH
2
CH
2
CH
3
, CH
2
=CHCH
2
CH
2
CH
2
CH
2
(OH), CH
2
=CHCH
2
CH
3
.
28. Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ
2
H O / H+
→ X →
men rîu
Y →
men giÊm
Z
Y, xt+
→
T.
Công thức cấu tạo của T là
A. C
2
H
5
COOCH
2
thoát ra.
31. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng), tiếp theo
cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO
4
2%, lắc nhẹ
ống nghiệm. màu của dung dịch quan sát được là
A. xanh tím. B. vàng. C. đen. D. không có sự thay đổi
màu.
32. Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M +
H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO
3
là khí NO. Số gam
muối khan thu được là
5
A. 5,64. B. 7,9. C. 8,84. D. ba kết quả trên đều sai.
33. Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M +
H
2
SO
4
0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO
9
NH
2
. C. C
3
H
9
N. D. C
2
H
5
NH
2
.
36. Dung dịch AlCl
3
trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các
chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl
3
?
A. NH
4
Cl. B. Na
2
CO
3
. C. ZnSO
4
. D. Không có chất nào cả.
37. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol
O
3
thành Fe và thu
được 10,8 gam H
2
O. Phần trăm thể tích CO
2
trong hỗn hợp khí A là
6
A. 28,571. B. 14,289. C. 13,235. D. 16,135.
41. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr
2
O
3
,
FeO, MnO
2
?
A. Dung dịch HNO
3
. B. Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH.
42. Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn, Al) bằng dung
dịch H
. D. HF.
46. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H
2
O?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
47. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất?
A. CH
3
CH
2
OH. B. CH
3
CH
2
NH
2
. C. H
2
O. D.
CH
3
COOH.
48. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì
A. flo âm điện hơn clo.
B. HF nhẹ hơn HCl.
C. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl.
D. HF phân cực mạnh hơn HCl.
49. Các chất H
2
O, CH
, s
6
, s
5
. B. s
3
, s
2
, s
5
, s
1
, s
4
, s
6
.
C. s
1
, s
2
, s
3
, s
4
, s
5
, s
6
. D. s
C
46.
A
2. D 7. C 12.
C
17.
D
22.
B
27.
A
32.
B
37.
C
42.
B
47.
D
3. A 8. A 13.
D
18.
C
23.
C
28.
D
33.
A
38.
C
35.
C
40.
B
45.
A
50.
D
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA-ĐỀ SỐ 23
51. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC. Cu có 2 đồng
vị là
63
Cu và
65
Cu, % về khối lượng của
63
Cu chứa trong Cu
2
S là
8
A. 57,82%. B. 57,49%. C. 21,39%. D. 21,82%.
52. Cho các phân tử của các chất (1) NH
3
, (2) Na
2
O, (3) H
2
S, (4) BaCl
2
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Cl
2
+ H
2
O
Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là
A. 74. B. 68. C. 86. D. 88.
55. Cho các phân tử và ion sau:
(1) NH
3
; (2) HCO
3
−
; (3) HSO
4
−
; (4) CO
2
O B. KCl + H
2
O
C. KCl + KClO
3
+ H
2
O D. KCl + KClO
4
+ H
2
O
59. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế
9