Tài liệu De Kt Chuong I - co dap an (hay) - Pdf 83

CHUYỂN ĐỘNG CƠ
[<br>]
Trường hợp nào dưới đây có thể coi máy bay như là một chất điểm?
A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
B. Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.
C. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh.
D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
[<br>]
Cho các đại lượng vật lí sau đây:
I. Vận tốc ; II. Thời gian ; III. Khối lượng ; IV. Gốc tọa độ.
Những đại lượng vô hướng là :
A. II, III, IV.
B. I, III, IV.
C. I, II, IV.
D. I, II, III.
[<br>]
Muốn xác định vị trí của một con tàu đang chuyển động trên biển, ta nên chọn hệ quy
chiếu gắn với
A. hệ quy chiếu gắn với Trái đất.
B. hệ quy chiếu gắn với tàu.
C. hệ tọa độ gắn với tàu.
D. hệ quy chiếu gắn với một tàu khác.
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
[<br>]
Lúc 7h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h. Nếu
chọn trục tọa độ trùng với đường chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc
thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của ô tô này là:
A. x = 36t (km).
B. x = 36(t − 7) (km).
C. x = −36t (km).
D. x = −36(t − 7) (km).

A
= 54t, ô tô chạy từ B: x
B
= 10 +48t.
[<br>]
Hình a, b, c là đồ thị biểu diễn chuyển động của ba vật (được xem như là chất điểm). Đồ
thị nào cho biết vật chuyển động thẳng đều?
A. Đồ thị a, b.
B. Đồ thị b, c.
C. Đồ thị a, c.
D. Cả ba đồ thị a, b, c.
[<br>]
Chuyển
động có
quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường đều bằng nhau là
A. Chuyển động tròn.
B. Chuyển động thẳng.
C. Chuyển động thẳng đều.
D. Chuyển động tự do.
[<br>]
Tốc độ trung bình là:
A. trung bình của vận tốc trên các quãng đường khác nhau.
B. thương số giữa quãng đường đi được và thời gian tương ứng.
C. tốc độ trong một khoảng thời gian rất nhỏ.
D. trung bình cộng của vận tốc đầu và vận tốc cuối.
[<br>]
Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động
thẳng đều?
A. v = 5 (m/s).
B. x = 3t + 5 (m).

0
trái dấu).
D.
2
0 0
2
at
x x v t= + +
(a và v
0
cùng dấu).
[<br>]
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng
biến đổi đều là:
(a)
t
v
(c)
t
s
(b)
t
x
s
A.
0
2v v as+ =
.
B.
0

[<br>]
Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 4 giây đạt được tốc
độ 36km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu. Gia tốc đoàn tàu là
A. 9 m/s
2
.
B. - 9 m/s
2
.
C. 2,5 m/s
2
.
D. - 2,5 m/s
2
.
[<br>]
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 12m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần
đều với gia tốc 2m/s
2
. Sau bao lâu kể từ lúc hãm phanh thì ô tô dừng lại hẳn
A. 24s
B. 6s.
C. 0,5s.
D. 36s.
[<br>]
t
v
O
t
v

2
. Quãng đường nó đi được trong máy gia tốc để đạt được vận tốc
5,4.10
5
m/s là
A. 0,126 mm.
B. 0,126 m.
C. 1,26.10
-4
mm.
D. 1,26.10
-4
cm.
[<br>]
Một xe đạp đi được nửa đoạn đường đầu với tốc độ trung bình v
1
= 12km/h và nửa đoạn
đường còn lại với tốc độ trung bình là v
2
= 20 km/h. Hỏi tốc độ trung bình của người đi xe
đạp trên cả đoạn đường là bao nhiêu?
A. 16 km/h.
B. 12 km/h.
C. 20 km/h.
D. 15 km/h.
RƠI TỰ DO
[<br>]
Chọn câu sai: đặc điểm của chuyển động rơi tự do là
A. Chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng.

h
A.
1
2
h
2
h
=
.
B.
1
2
h
0,5
h
=
.
C.
1
2
h
1
h
=
.
D.
1
2
h
4

s.
B. 2
2
s.
C. 2 s.
D. 4 s.
CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
[<br>]
Chọn phương án sai trong các câu sau:
A. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những
cung tròn có độ dài bằng trong các khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
B. Chuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn với vectơ vận tốc không đổi.
C. Vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động cong có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ
đạo tại điểm đó.
D. Trong chuyển động tròn, tốc độ dài bằng tích số tốc độ góc với bán kính quỹ đạo.
[<br>]
Chọn phương án sai trong các câu sau:
A. Chất điểm chuyển động tròn đều quay một vòng mất thời gian là một chu kỳ.
B. Số vòng quay trong một thời gian nào đó gọi là tần số quay.
C. Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quay.
D. Chu kỳ quay càng nhỏ thì tốc độ góc càng lớn.
[<br>]
Chọn phương án SAI trong các câu sau khi nói về một đĩa tròn quay đều quanh tâm của nó:
A. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều quanh tâm.
B. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng chu kỳ.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status