Đề thi học sinh giỏi môn Lịch sử lớp 12 cấp tỉnh năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Pdf 83

UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: LỊCH SỬ 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 09 trang, 80 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 019
Câu 1. Sau Đại thắng mùa xuân năm 1975, vấn đề hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt
Nam trở nên cấp thiết do
A. yêu cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
B. yêu cầu hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
C. yêu cầu của công cuộc đổi mới đất nước, hội nhập quốc tế.
D. yêu cầu tiếp tục cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
Câu 2. Nội dung nào khơng phải đặc điểm của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 1884)?
A. kết hợp hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến.
B. chiến đấu kịp thời, ngay khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược.
C. tinh thần chiến đấu anh dũng bằng mọi vũ khí trong tay.
D. đấu tranh phong phú, quyết liệt, xác định đúng kẻ thù dân tộc.
Câu 3. Tính cách mạng của phong trào yêu nước ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918 được biểu hiện
chủ yếu ở
A. mục tiêu đấu tranh.
B. địa bàn hoạt động.
C. lực lượng lãnh đạo.
D. lực lượng tham gia.
Câu 4. Điểm nổi bật về đấu tranh vũ trang của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 1954) là
A. sử dụng lực lượng vũ trang ba thứ quân là chính.

C. cơng nhân của nhà máy xi măng Hải Phịng tổ chức bãi cơng (1928).
D. cơng nhân Vinh - Bến Thủy xuống đường bãi công (1929).
Câu 10. Lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là giai cấp
A. vô sản.
B. nông dân.
C. tư sản.
D. địa chủ.
Câu 11. Trong bước thứ nhất của kế hoạch Nava, thực dân Pháp tập trung giữ thế phòng ngự chiến lược ở
A. Tây Nguyên.
B. Trung Bộ.
C. Bắc Bộ.
D. Nam Bộ.
Câu 12. Nội dung nào sau đây lí giải khơng đúng về nhận định “Phong trào cách mạng Việt Nam 1930 1931 là một bước phát triển mới so với các phong trào yêu nước trước đó”?
A. Phong trào diễn ra với sự liên kết công nhân và nông dân vô cùng chặt chẽ.
B. Là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
C. Diễn ra dài ngày, lôi cuốn đơng đảo nhân dân và có tính thống nhất cao.
D. Phong trào nhằm trúng kẻ thù dân tộc, kiên quyết giành độc lập dân tộc.
Câu 13. Nội dung nào phản ánh tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Khối liên minh cơng - nơng hình thành vững chắc.
B. Sử dụng bạo lực để chống lại bạo lực kẻ thù.
C. Giáng đòn nặng nề vào đế quốc, phong kiến.
D. Phong trào đấu tranh liên tục từ Bắc đến Nam.
Câu 14. Đâu khơng phải lí do Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn Tây Nguyên là hướng tiến công
mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Tây Nguyên là địa bàn quân ta có nhiều lợi thế hơn địch.
B. Đánh vào Tây Nguyên dễ phát triển thế tiến công chiến lược của ta.
C. Lực lượng địch ở Tây Nguyên mạnh, bố phòng chặt chẽ.
D. Đánh vào Tây Nguyên dễ phá vỡ chiến lược phòng ngự của địch.
Câu 15. Nội dung cốt lõi, bao trùm trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) của
Đảng Cộng sản Đông Dương là

A. tập hợp lực lượng dân tộc để chống đế quốc, phong kiến.
B. thực hiện chức năng củng cố chính quyền dân chủ.
C. thực hiện chức năng của một chính quyền nhà nước.
D. nhằm thực hiện mục tiêu chống chủ nghĩa phát xít.
Câu 21. Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự hình thành trật tự thế giới mới sau năm 1991 là
A. sự vươn lên của các nước Á, Phi, Mĩ Latinh sau khi giành độc lập.
B. sự phát triển hoặc diệt vong của các tổ chức khủng bố cực đoan.
C. sự phát triển của các tổ chức liên kết kinh tế, chính trị trên hành tinh.
D. cuộc chạy đua về sức mạnh tổng hợp giữa các cường quốc.
Câu 22. Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng”, Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của nước khác?
A. Chống chủ nghĩa khủng bố.
B. Tự do tín ngưỡng.
C. Ủng hộ độc lập dân tộc.
D. Thúc đẩy dân chủ.
Câu 23. Thực tiễn lịch sử Việt Nam (1930 - 1975) cho thấy đặc trưng quan trọng nhất của tư tưởng quân sự
của Đảng ta về xây dựng căn cứ địa - hậu phương cách mạng là đường lối
A. vận động quần chúng và xây dựng mặt trận chính trị trong nhân dân.
B. khơng ngừng phát triển lực lượng vũ trang và chiến tranh du kích.
C. kết hợp xây dựng căn cứ địa - hậu phương trong nước và quốc tế.
D. xây dựng căn cứ địa ở địa bàn rừng núi hiểm trở, có thể phịng thủ.
Câu 24. Nhân tố thường xuyên quyết định cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam
(1954 - 1975) là
A. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
B. tinh thần đồn kết của nhân dân ba nước Đơng Dương.
C. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
D. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 25. Sau Chiến tranh lạnh, mối quan hệ giữa các cường quốc điều chỉnh theo hướng đối thoại, thỏa hiệp,
tránh xung đột trực tiếp chủ yếu
A. do cuộc chạy đua vũ trang suốt hơn 40 năm trước đã làm thức tỉnh giới lãnh đạo các nước.

B. thực dân Pháp khủng bố dã man những người yêu nước.
C. tầng lớp trung gian sẵn sàng tham gia khởi nghĩa.
D. lực lượng của cuộc khởi nghĩa được chuẩn bị chu đáo.
Câu 31. Sự kiện nào đã mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của lồi người?
A. Liên Xơ thành cơng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất (1957).
B. Liên Xơ phóng tàu vũ trụ bay vịng quanh Trái Đất (1961).
C. Trung Quốc phóng tàu “Thần Châu 5” vào khơng gian (2003).
D. Mĩ phóng tàu vũ trụ đưa con người lên Mặt Trăng (1969).
Câu 32. So với cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX, cuộc cách mạng khoa học - công nghệ thế
kỉ XX có điểm khác biệt nào?
A. Đạt nhiều thành tựu về khoa học và kĩ thuật.
B. Góp phần nâng cao đời sống của con người.
C. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. D. Làm thay đổi căn bản các nhân tố của sản xuất.
Câu 33. Nội dung nào phản ánh không đúng nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
B. Con người năng động, cần cù, sáng tạo.
C. Chi phí quốc phịng thấp (dưới 1% GDP).
D. Tận dụng tối đa nguồn viện trợ bên ngồi.
Câu 34. Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam biểu
hiện ở
A. quyết tâm kháng chiến.
B. mục đích kháng chiến.
C. đường lối kháng chiến.
D. sách lược của Đảng.
Câu 35. “Duy trì hịa bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc…” là
nhiệm vụ chính của tổ chức nào?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). B. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
C. Liên hợp quốc (UN).
D. Liên minh châu Âu (EU).

C. “Cách mạng chất xám”.
D. Phát minh hóa học.
Câu 41. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A. Báo “Thanh niên ”.
B. Tác phẩm “Đường Kách mệnh ”.
C. “Bản án chế độ thực dân Pháp”.
D. Báo “Người cùng khổ”.
Câu 42. Tình hình Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 và sau Hiệp định Giơnevơ về Đông
Dương (1954) cho thấy
A. sự cấu kết của chủ nghĩa đế quốc để đàn áp cách mạng Việt Nam.
B. Việt Nam ln phải chiến đấu trong tình thế bị bao vây, cơ lập.
C. tinh thần đồn kết chiến đấu chống kẻ thù chung của ba nước Đông Dương.
D. thắng lợi quân sự có ý nghĩa quyết định trong việc kết thúc chiến tranh.
Câu 43. Khi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu trước mắt
của cách mạng là
A. chống phát xít, chống chiến tranh, địi tự do, cơm áo, hịa bình.
B. tịch thu ruộng đất của bọn thực dân đế quốc chia cho dân cày nghèo.
C. chống chế độ phản đơng thuộc địa, địi cải thiện đời sống nhân dân.
D. đánh đổ đế quốc và tay sai, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.
Câu 44. Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884) được kí giữa triều đình nhà Nguyễn với
thực dân Pháp khơng phải là sự kiện đánh dấu
A. thực dân Pháp căn bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.
B. Việt Nam chính thức đặt dưới sự “bảo hộ” của nước Pháp.
C. chấm dứt tư cách nhà nước phong kiến độc lập ở nước ta.
D. sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam.
Câu 45. Điểm khác nhau giữa hai giai đoạn trong phong trào Cần vương (1885 - 1896) là
A. lực lượng tham gia.
B. hình thức đấu tranh.
C. phương pháp đấu tranh.
D. vai trò của vua.

nào so với chiến tranh thơng thường?
A. Chỉ có hình thức chiến tranh chính quy.
B. Diễn ra với những quy mơ khác nhau.
C. Phân biệt chiến tuyến rõ ràng giữa các bên tham chiến.
D. Dựa vào lực lượng quân đội chính quy làm nòng cốt.
Câu 52. Đến năm 1950, cuộc xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945 - 1954) trở thành một vấn đề
quốc tế giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa vì
A. có sự can thiệp của các nước lớn ở cả hai phe.
B. sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C. Mĩ can thiệp ngày càng sâu vào cuộc chiến tranh.
D. thắng lợi của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 53. Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là mốc đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng
miền Nam Việt Nam vì lí do nào?
A. Quân dân miền Nam từ đấu tranh chính trị hịa bình lên khởi nghĩa từng phần.
B. Cách mạng miền Nam chuyển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh cách mạng.
C. Mở ra quá trình khủng hoảng triền miên và sụp đổ của chính quyền Sài Gịn.
D. Góp phần giữ vững thế tiến công chiến lược của cách mạng miền Nam.
Câu 54. Tính dân tộc của phong trào dân chủ 1936 - 1939 được thể hiện ở nội dung nào?
A. Chống lại bộ phận nguy hiểm nhất trong thực dân Pháp ở Đơng Dương.
B. Đồn kết các lực lượng dân chủ và hịa bình để chống nguy cơ phát xít.
C. Thực hiện khẩu hiệu chống phát xít, chống chiến tranh.
D. Sử dụng những hình thức đấu tranh cơng khai, hợp pháp.
Câu 55. Từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến trước 6 - 3 - 1946, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân
chủ cộng hịa chủ trương tạm thời hồ hỗn với Trung Hoa Dân Quốc nhằm
A. tránh trường hợp phải đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc.
B. hạn chế sự chống phá của thực dân Pháp ở Nam Bộ.
6/9 - Mã đề 019 - />

C. thiết lập ngoại giao và sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.
D. tranh thủ sự ủng hộ của quân đội Trung Hoa Dân quốc.

A. Dân chủ tư sản.
B. Cách mạng vô sản.
C. Dân chủ cải lương.
D. Dân chủ tiểu tư sản.
Câu 62. Đường lối chiến lược xuyên suốt của cách mạng Việt Nam, được Đảng tổ chức thực hiện thành
công từ năm 1930 đến năm 1975 là
A. độc lập cho dân tộc và ruộng đất cho nông dân.
B. vừa kháng chiến vừa xây dựng chế độ mới.
C. cách mạng ruộng đất và chủ nghĩa xã hội.
D. độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 63. Sự phát triển về tư tưởng của tư sản Việt Nam giai đoạn 1925 - 1930 so với giai đoạn 1919 - 1925
được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
A. Chú trọng lơi kéo quần chúng cơng nơng.
B. Địi quyền lợi kinh tế và chính trị cho giai cấp.
C. Chú trọng tuyên truyền lí luận cách mạng.
D. Nhận thức được yêu cầu của lịch sử dân tộc.
7/9 - Mã đề 019 - />

Câu 64. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960) đã xác định cách mạng miền Bắc có vai trị
A. quyết định gián tiếp tới sự phát triển của cách mạng cả nước.
B. quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
Câu 65. Hai xu hướng bạo động và cải cách trong phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX
có hiện tượng chuyển hóa lẫn nhau vì đều
A. thống nhất kế hoạch hành động.
B. đứng trên lập trường dân tộc.
C. chủ trương cứu dân để cứu nước.
D. chủ trương cứu nước để cứu dân.
Câu 66. “Xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) mà Mĩ tiến hành ở miền Nam

C. Phân chia phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc ở châu Âu và châu Á.
D. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
Câu 72. Đảng Cộng sản Đơng Dương xác định kẻ thù nguy hiểm nhất của Việt Nam sau Cách mạng tháng
Tám năm 1945 là
A. thực dân Anh.
B. thực dân Pháp.
C. Trung Hoa Dân quốc.
D. đế quốc Mĩ.

8/9 - Mã đề 019 - />

Câu 73. Trong giai đoạn 1945 - 1991, Liên Xô và Mĩ khơng có điểm tương đồng nào?
A. Dẫn đầu thế giới về công nghệ vũ trụ và điện hạt nhân.
B. Khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
C. Là những cường quốc công nghiệp lớn của thế giới.
D. Vị thế kinh tế dần suy giảm do chạy đua vũ trang tốn kém.
Câu 74. Vì sao nói Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đánh dấu thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp của
nhân dân ta, song chưa trọn vẹn?
A. Sự nghiệp cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước chưa hoàn thành.
B. Ngay sau ngày kí kết, Mĩ đã cấu kết với Pháp phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
C. Mĩ đã không tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
D. Thực dân Pháp rút khỏi nước ta khi chưa tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử.
Câu 75. Liên minh công - nông là một nhân tố chiến lược của cách mạng Việt Nam vì những giai cấp này
A. chịu ba tầng áp bức, mâu thuẫn với gay gắt với đế quốc và phong kiến.
B. bị bần cùng hóa, nhạy bén với thời cuộc và có tinh thần yêu nước sâu sắc.
C. bị bóc lột nặng nề, số lượng đơng đảo, có tinh thần cách mạng triệt để.
D. bị bần cùng hóa và hăng hái tham gia cách mạng khi có điều kiện.
Câu 76. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?
A. Chỉ ra con đường đúng đắn cho các thuộc địa giành độc lập.
B. Góp phần xóa bỏ sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế.

3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

B
C
C
B
D
A
B
B
D
B
C
A
B
B
C
A
B
D
C
A
B
C
C
A
D
B
B
C
A
C

A
C
A
B
B
D
B
C
C
C
D
D
D
A
C
C
C
A
B
A
D
B
A
A
C
D
C
A
B
D

D
C
D
D
B
B
D
D
D
C
B
B

674
A
D
B
A
B
C
C
D
B
A
D
C
B
D
D
D

D


Câu
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73

B
B
A
B
B
A
C
B
B
B
B
C

256
B
B
B
D
C
B
C
C
D
A
B
D
A
B
A
C

A
A
C
B
B
B
A
D
B
C
C
C
B
D
B
B
A
D
B
C
D
D

674
D
D
C
A
D
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status