Tài liệu Tiết 19: KHỐI CHÓP (tiếp theo) - Pdf 85

Tiết 19:KHỐI CHÓP(tiếp)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Giúp học sinh tính được diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần của hình chóp và thể tích
của khối chóp.
2.Kỹ năng:
-Học sinh biết vận dụng công thức để giải các bài toán về tính diện tích xung quanh,diện tích
toàn phần và thể tích của khối chóp.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: giaó án,phấn ,bảng phụ,..
-Học sinh:các kiến thức về hình chóp và khối chóp
III.Phương pháp dạy học:
-Sử dụng phương pháp gợi mở phát vấn,giảng giải thuyết trình
IV.Tiến trình bài học:
*Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
-Thể tích khối chóp: V=
1
.
3
B.h
Với B là diện tích đáy, h là chiều cao của hình chóp.
*Hoạt động 2:Vận dụng
BT1: Tính thể tích của khối tứ giác đều chóp S.ABCD biết SA=BC=a.
BT2: Tính thể tích của khối chóp S.ABC cho biết AB=BC=CA=
3
; góc giữa các cạnh
SA,SB,SC với mặt phẳng (ABC) bằng
0
60
.
BT3:Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy

2.Kỹ năng:
-Học sinh biết vận dụng công thức để giải các bài toán về tính diện tích xung quanh,diện tích
toàn phần và thể tích của khối lăng trụ.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: giaó án,phấn ,bảng phụ,..
-Học sinh:các kiến thức về hình lăng trụ và khối lăng trụ
III.Phương pháp dạy học:
-Sử dụng phương pháp gợi mở phát vấn,giảng giải thuyết trình
IV.Tiến trình bài học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
*Hoạt động 1:Nhắc lại các kiến thức về
hình lăng trụ,khối lăng trụ
H1:Nêu các tính chất của hình lăng trụ?
H2: Nêu công thức tính diện tích xung
quanh,diện tích toàn phần của hình lăng
trụ?
H3:Nêu công thức tính thể tich của hình
lăng trụ?
-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
*Hoạt động 2: Bài tập vận dụng
BT1: Tính thể tích của khối hộp
ABCD.A’B’C’D’ biết rằng AA’B’D’ là tứ
diện đều cạnh bằng a.
-GV hướng dẫn:+vẽ hình
+vẽ đường cao AH của tứ diện AA’B’D’
(cũng là đường cao của hình hộp)
+Tính AH?
+Tính thể tích khối hộp :V=S
A’B’C’D’
.AH?

2 3
.
3 2
a
=
3
3
a
.Khi đó AH=
2 2
' 'AA A H− =
2
2 2 2
' '
3
a
AA A H a− = −
=
2
3
a
.
-Vậy V= S
A’B’C’D’
.AH=2.
2
3 2
.
4 3
a

khối lăng trụ.
-GV hướng dẫn:
+ vẽ hình
+tính S

ABC
?
+Tính CC’?
+Tính V= S

ABC
.CC’?
-Gọi HS lên bảng làm
Vậy V= S

ABC
.AH=144×6=864cm
3
BT3:
Ta có: AB=AC.tan60
0
= 3a
CC’
2
=AC’
2
-AC
2
=9a
2

4)Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu
vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB . Mặt bên (AA’C’C) tạo với
đáy một góc bằng
45
o
. Tính thể tích của khối lăng trụ này .
Tiết 21-22: HÌNH HỘP, KHỐI HỘP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Giúp HS tính được diện tích xung quanh,diện tích toàn phần của hình hộp,tính được thể tích
khối hộp.
2. Kỹ năng:
-HS thành thạo khi tính diện tích của hình hộp,,thể tích của khối hộp.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: giaó án,phấn ,bảng phụ,..
-Học sinh:các kiến thức về hình lăng trụ và khối lăng trụ,hình hộp và khối hộp.
III.Phương pháp dạy học:
-Sử dụng phương pháp gợi mở phát vấn,giảng giải thuyết trình
IV.Tiến trình bài học:
1.Ổn định tổ chức lớp:
2.Bài học:
Tiết 21
*Dạng 1: Tính thể tích của hình hộp
-Phương pháp:vận dụng các kiến thức
+ Thể tích của hình hộp: V=B.h, với B là diện tích đáy, h là chiều cao của hình hộp
+ Thể tích của hình hộp chữ nhật lần lượt có kích thước a, b, c là: V=a.b.c
-Vận dụng:
BT1: Cho một hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b, AA’=c, và AA’ tạo với các cạnh
AB,AD một góc α. Hãy tính thể tích của khối hộp đã cho.
-HD: Ta nhận thấy hình chiếu của AA’ lên đáy ABCD là đường phân giác của góc BAD và

V
=?
Tính V
AA’B’D’
=? suy ra V
ABCDA”B’C’D’
=
3
2
2
a
.
*Dạng 2: Tỉ số thể tích liên quan đến khối hộp
+Phương pháp:
-Giả sử mặt phẳng cắt khối đa diện thành hai phần có thể tích V
1
, V
2
để tính k=
1
2
V
V
ta cóthể:
+Tính V
1
(hoặc V
2
) bằng các phương pháp đã làm
+Tính V

1
6
ACBB
ABCDA B C D
V
V
=
.
Tiết 22
*Dạng 3: Một số bài toán liên quan đến thể tích của khối hộp
Chú ý:T ính thể tích của khối đa diện bằng cách chia nhỏ khôí hộp th ành các khối hình
chóp hoặc lăng trụ để có thể tính được bằng công thức.
BT7: Cho khối hộp MNPQ.M’N’P’Q’ có thể tích V.Tính thể tích của khối tứ diện P’MNP
theo V.
-KQ: V
P’MNP
=
1
6
V
.
BT8: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a.Gọi M là trung điểm cuả CD,N là
trung điểm A’D’.Tính thể tích của tứ diện MNB’C’.
-HD: V
MNB’C’
=
1
3
dt
B’NC’

=V
N.DHF
=? và V
A’AMN
=? Suy ra V=?
+khối đa diện còn lại có thể tích là: V

= V
ABCDA”B’C’D’
-V=?
-KQ: V=
3
25
72
a
; V

=
3
47
72
a
.
Tiết 23-24: MẶT NÓN
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Giúp HS tính được diện tích xung quanh,diện tích toàn phần của hình nón,tính được thể tích
khối nón.
2. Kỹ năng:
-HS biết vận dụng công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần của hình nón,thể

r r
SA R
=
Vì chu vi nửa đường tròn tấm bìa bằng chu vi
đáy hình nón nên:
2
1
2
r
r R
R
π π
= ⇔ = =
sinx ⇒ x=30
0
Do đó góc ở đỉnh hình nón là α=2x=60
0
Khi đó: chiều cao hình nón: h=
3
2
R
Bán kính đáy:r=
2
R
Vậy thể tích hình nón bằng: V=
2 3
1
3
3 24
r h R

với R là bán kính đáy,h là chiều cao của khối
nón.
-HS theo dõi

+vẽ hình
Ta có: x=
·
1
2
ASB
-HS chú ý và ghi bài
-Làm BT2
-độ dài đường sinh của mặt nón là:
l=AB=
2 2
4 3+
=5
tích xung quanh bằng bao nhiêu?
-Gọi HS lên bảng làm
BT3:Nếu hình nón có chiều cao bằng a và
thiết diện qua trục là tam giác vuông thì diện
tích xung quanh của mặt trụ là bao nhiêu?
-Gọi HS lên bảng làm
Kq:S
xq
=
2
2a
π
.

Gọi ∆SAB là thiết diện qua trục ,đường cao
SO=a,
·
0
60ASO =
nên OA=SO.tan60
0
=a
3
Vậy thể tích khối nó là:
V=
2 2 3
1 1
. . ( 3) .
3 3
OA SO a a a
π π π
= =

BT tự luyện:
1) Cho hình nón có bán kính đáy là R,đỉnh S .Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 60
0
.
a.Hãy tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo hai đường sinh vuông góc nhau.
b.Tính diện tích xung quanh của mặt nón và thể tích của khối nón.
2) Một hình nón có độ dài đường sinh bằng l,góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng α.Tìm thể
tích khối nón.
3) Hình nón cóđường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh của mặt nón bằng 2πa
2
.Tính thể tích

a
π α
.
BT2: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc
·
0
30SAB =
.Tính diện tích xung
quanh của hình nón đỉnh S ,đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD.
-Gọi HS lên bảng làm
KQ:S
xq
=
2
6
6
a
π
.
BT3: cho tứ diện đều có cạnh bằng a.Tính thể tích của khối nón ngoại tiếp tứ diện đều đó.
KQ: V=
3
6
27
a
π
BT4: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bằng a,góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60
0
.Tính thể
tích khối nón ngoại tiếp khối chóp đó.

BCD
S AO

+Tính V
2
=
2
1
. .
3
OB AO
π
+Tỉ số:
1
2
3 3
4
V
V
π
=
.
Tiết 25-26: MẶT TRỤ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Giúp HS tính được diện tích xung quanh,diện tích toàn phần của hình trụ,tính được thể tích
khối trụ và một số bài tập có liên quan.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status