Tài liệu 10 Đề thi thử ĐH cực hay - Pdf 85


Đề số 1 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I: (2đ) 1/ Khảo sát hàm số y =
+−

2
1
1
x x
x
(C)
2/ Tìm các điểm trên đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại các điểm ấy vuông góc với đường thẳng đi qua 2 điểm cực
đại và cực tiểu của (C).
Câu II: (2đ) 1/ Giải phương trình: 2sinx + cosx = sin2x + 1 2/ Giải bất pt:
2
4xx−+5
+ 2x ≥ 3
Câu III: (2 đ) Trong kgOxyz, cho các đường thẳng Δ
1
, Δ
2
và mp(P) có pt: Δ
1
:
11
231
xyz2+ −−
==
,
Δ
2

π
π

+


2/ Cho các số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện: y ≤ 0, x
2
+ x = y + 12. Tìm GTLN, GTNN của biểu
thức A = xy + x + 2y + 17
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn một trong 2 câu V.a hoặc V.b
Trang 1 Câu V.a:
(2 điểm) 1/ Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d
1
: 2x + y − 1 = 0, d
2
: 2x − y + 2 = 0. Viết pt đường tròn
(C) có tâm nằm trên trục Ox đồng thời tiếp xúc với d
1
và d
2
.
2/ Tìm số tự nhiên n thỏa mãn đẳng thức:
02244 221516
22 2 2
3 3 ... 3 2 (2 1)
nn

Câu II: (2đ)
1/ Giải hệ pt:
22
6
20
xy yx
xy yx

+=


+=


2/ Giải pt:
73 5
sin cos sin cos sin 2 cos 7 0
22 22
xx xx
xx
+ +=
Câu III: (2 đ)
Trong kgOxyz, cho các đường thẳng d
1
:
210
10
xy
xyz
++=

1/ Tính tích phân I =
4
44
0
(sin cos )x xdx
π



Trang 2 2/ Cho x, y, z > 0 và xyz = 1. Chứng minh rằng x
3
+ y
3
+ z
3
≥ x + y + z.
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn một trong 2 câu V.a hoặc V.b
Câu V.a:
(2 điểm) 1/ Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d
1
: 2x − 3y + 1 = 0, d
2
: 4x + y − 5 = 0. Gọi A là giao điểm
của d
1
và d
2

22
37 60(1)
33
lg(3 )lg( )4lg20(2)
xy
xy
xy yx



⎛⎞ ⎛⎞

+−=
⎜⎟ ⎜⎟

⎝⎠ ⎝⎠

−+ +− =


2/ Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng BD’ ⊥ mp(ACB’)
Đề số 3 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I:

(2đ)
Cho hàm số y =
1
3
x
3

:
2
1
2
x t
yt
zt
= +


= −


=


Trang 3 1/ Cmr d
1
và d
2
không cắt nhau nhưng vuông góc với nhau.
2/ Viết phương trình đường vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu IV:

, d
2
song song với nhau. Trên đường thẳng d
1
lấy 10 điểm phân biệt, trên đường
thẳng d
2
lấy 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là các điểm đã chọn trên d
1
và d
2
?
Câu V.b:
(2 điểm) 1/ Giải phương trình: 9
x
+ 6
x
= 2
2x + 1
2/ Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên AA’ = a
3
. Gọi E là trung điểm
của AB. Tính khỏang cách giữa A’B’ và mp(C’EB)
Đề số 4 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I:

(2đ)
1/ Khảo sát hàm số y =
−+


1
:
8230
4100
xz
yz
− +=


− +=

và d
2
:
230
22
xz
yz
−−=


++=

0
1/ Viết pt mp(α) chứa d
1
và song song với d
2
. Tính khoảng cách giữa d
1

đạt giá trị lớn nhất.
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chọn một trong 2 câu V.a hoặc V.b
Câu V.a:
(2 điểm) 1/ Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
− 2x − 4y + 3 = 0. Lập pt đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua
đường thẳng Δ: x − 2 = 0
2/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số trong đó chữ số 0 có mặt đúng 2 lần, chữ số 1 có mặt đúng 1 lần,
hai chữ số còn lại phân biệt?
Trang 5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status