ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Đề 020
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Cho biết nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 0,138 nm và
65 gam/mol. Biết thể tích của Zn chỉ chiếm 72,5 % thể tích tinh thể. Tính khối lượng riêng của tinh
thể Zn (Số Avogađro N= 6,023.10
23
).
A. 7,11 g/cm
3
B. 9,81 g/ cm
3
C.5,15 g/ cm
3
D. 7,79 g/cm
3
2. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường ....................nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong
hỗn hợp.
A. thấp hơn B. cao hơn C. bằng D. bằng 1,5 lần
3. Điện phân dung dịch CuCl
2
với anôt trơ. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Ở catôt xảy ra sự oxi hóa Cu
2+
, ở anôt xảy ra sự oxi hóa Cl
3
trong nước tạo môi trường ......(1).........., dung dịch Na
2
CO
3
trong nước có
tạo môi trường ......(2).........
A. (1) : axit, (2) : axit . B. (1) : axit, (2) : kiềm. C. (1) : kiềm, (2) : axit . D. (1) : kiềm, (2)
: kiềm
6. Cho dung dịch X chứa a mol HCO
3
–
và b mol CO
3
2–
. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch
CaCl
2
dư (thí nghiệm 1) và dung dịch Ca(OH)
2
dư (thí nghiệm 2), lượng kết tủa thu được ở
mỗi thí nghiệm là :
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2
A. a mol b mol B. (a+b) mol b mol
C. b mol a mol D. b mol (a+b) mol
7. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,15 gam
các muối clorua. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
A. NaOH : 0,02 mol, KOH : 0,04 mol B. NaOH : 0,04 mol, KOH : 0,02 mol
C. NaOH : 0,03 mol, KOH : 0,03 mol D. NaOH : 0,01 mol, KOH : 0,05 mol
8. Vị trí của Al trong chu kì và nhóm thể hiện như sau :
2
ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X và
lọc kết tủa tách ra, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn.
Tính V.
A. V = 22,4 lít. B. V = 11,2 lít.
B. C. V = 8,4 lít. D. V = 5,6 lít.
12. Bộ dụng cụ như hình bên có thể dùng để điều chế và thu khí. Cho
biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu
khí nào trong số các trường hợp dưới đây ?
A. Điều chế và thu khí O
2
từ H
2
O
2
và MnO
2.B. Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H
2
SO
4
đậm đặc.
C. Điều chế và thu khí H
2
S từ FeS và dung dịch HCl.
D. Điều chế và thu khí SO
, Si
14. Chất nào trong số các chất sau có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
/CCl
4
?
A. Metylxiclohexan. B. Benzen. C. Metylxiclopropan D. Xiclopentan.
Đề 020-Copyright ©
3
Đề 020-Copyright ©
4
15. Hiđrocacbon nào dưới đây khi tham gia phản ứng thế với Br
2
có xúc tác bột Fe theo tỉ lệ mol 1
:1 tạo sản phẩm thế duy nhất ?
A. p- đimetylbenzen. B. o- đimetylbenzen. C. m-đimetylbenzen. D. Etylbenzen.
16. Nhỏ dung dịch iot vào một mẫu thử thấy xuất hiện màu xanh, mẫu thử có thể chứa :
A. dịch chuối xanh B. nước ép quả nho. C. dịch chuối chín. D. mật ong.
17. Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc phá hủy được xenlulozơ ?
A. Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH
3
)
4
](OH)
2
). B. Dung dịch H
2
SO
4
–
CH
2
OH
19. Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại đisaccarit :
A. glucozơ, mantozơ. B. fructozơ, saccarozơ. C. saccarozơ, mantozơ. D.
mantozơ, đestrin
20. Tên nào sau đây KHÔNG phải của HOOC–CH
2
–CH
2
–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Axit α-aminoglutaric. B. Axit 2-aminopentađioic-1,5 (axit 2-aminopenta-1,5-đioic).
C. Axit glutamic. D. Lyzin.
21. Có bao nhiêu tripeptit được tạo thành từ 2 phân tử amino axit glyxin và alanin ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
22. Để phân biệt 4 dung dịch mất nhãn, đựng trong các bình riêng biệt sau : glixerin (glixerol), lòng
trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Người ta lần lượt dùng các thuốc thử sau :
Đề 020-Copyright ©
5
A. Dung dịch iot, dung dịch HNO
3
đậm đặc, Cu(OH)
2
B. Dung dịch HNO
3
, cho biết khối lượng riêng của rượu
(ancol) và nước lần lượt là 0,8 g/mL và 1 g/mL và sự pha trộn không làm thay đổi thể tích, người ta
làm như sau :
A. hòa tan 9,2 mL rượu (ancol) etylic trong 200 mL nước.
B. hòa tan 14,72 gam rượu (ancol) etylic trong 181,6 mL nước.
C. hòa tan 18,4 mL rượu (ancol) etylic trong 200 mL nước.
D. hòa tan 14,72 gam rượu (ancol) etylic trong 185,28 mL nước.