Tài liệu Danh sách màu doc - Pdf 87

Danh sách màu
Dưới đây là danh sách một số màu có tên gọi cụ thể. Xem thêm danh sách chủ đề
màu.
Các màu có tên cụ thể
Tên Mẫu Số Hex RGB CMYK¹ HSV
Hổ phách #FFBF00 255, 191, 0 0, 25, 100, 0 45, 100, 100
Ametit #9966CC 153, 102, 204 40, 60, 20, 0 270, 50, 80
Xanh berin #7FFFD4 127, 255, 212 50, 0, 17, 0 160, 50, 100
Xanh da trời #007FFF 0, 127, 255 100, 50, 0, 0 210, 100, 100
Be #F5F5DC 245, 245, 220 4, 4, 14, 0 60, 10, 96
Nâu sẫm #3D2B1F 61, 43, 31 0, 30, 49, 76 24, 49, 24
Đen #000000 0, 0, 0 0, 0, 0, 100 0, 0, 0
Xanh lam #0000FF 0, 0, 255 100, 100, 0, 0 240, 100, 100
Nâu #964B00 150, 75, 0 41, 71, 100, 0 30, 100, 59
Da bò #F0DC82 240, 220, 130 6, 14, 49, 0 49, 46, 94
Cam cháy #CC5500 204, 85, 0 20, 67, 100, 0 25, 100, 80
Hồng y #C41E3A 196, 30, 58 0, 85, 70, 23 350, 85, 77
Đỏ yên chi #960018 150, 0, 24 41, 100, 91, 0 350, 100, 59
Men ngọc #ACE1AF 172, 225, 175 21, 0, 19, 12 123, 24, 88
Anh đào #DE3163 222, 49, 99 13, 81, 61, 0 343, 78, 87
Xanh hoàng hôn #007BA7 0, 123, 165 100, 52, 35, 0 195, 100, 65
Xanh nõn chuối #7FFF00 127, 255, 0 50, 0, 100, 0 90, 100, 100
Xanh cô ban #0047AB 0, 71, 171 100, 72, 33, 0 215, 100, 67
Đồng #B87333 184, 115, 51 28, 55, 80, 0 29, 72, 72
San hô #FF7F50 255, 127, 80 0, 50, 69, 0 16, 69, 100
Kem #FFFDD0 255, 253, 208 0, 1, 18, 0 57, 18, 100
Đỏ thắm #DC143C 220, 20, 60 14, 92, 76, 0 348, 91, 86
Xanh lơ #00FFFF 0, 255, 255 100, 0, 0, 0 180, 100, 100
Lục bảo #50C878 80, 200, 120 69, 22, 53, 0 140, 60, 78
Vàng kim loại #FFD700 255, 215, 0 0, 16, 100, 0 51, 100, 100
Xám #808080 128, 128, 128 0, 0, 0, 50 0, 0, 50

Xanh Thổ #30D5C8 48, 213, 200 81, 16, 22, 0 175, 77, 84
Đỏ son #FF4D00 255, 77, 0 0, 70, 100, 0 18, 100, 100
Tím #BF00BF 139, 0, 255 45, 100, 0, 0 273, 100, 100
Xanh crôm #40826D 64, 130, 109 75, 49, 57, 0 161, 51, 51
Trắng #FFFFFF 255, 255, 255 0, 0, 0, 0 0, 0, 100
Vàng #FFFF00 255, 255, 0 0, 0, 100, 0 60, 100, 100
Lưu ý:
1. Các giá trị CMYK ở đây tính theo lý thuyết trong thang độ bách
phân. Trên thực tế, các chương trình đồ họa chuyên nghiệp có cách tính hệ
số K phức tạp hơn (phụ thuộc cả ba giá trị C, M, Y).
[sửa] Danh sách màu dùng trên web
Theo ton
Maroon
#80000
0
Theo độ sáng
Black
#00000
0
Theo tên tiếng Anh
AliceBlue
#F0F8F
F
DarkRed
#8B000
0
FireBrick
#B2222
2
Red

#4B008
2
MidnightBlue
#19197
0
Maroon
#80000
0
Purple
#80008
0
DarkRed
#8B000
0
MediumBlue
#0000C
D
DarkMagenta
#8B008
B
DarkGreen
#00640
0
AntiqueWhite
#FAEB
D7
Aqua
#00FFF
F
Aquamarine

Goldenrod
#DAA5
20
Gold
#FFD70
0
Olive
#80800
0
Yellow
#FFFF0
0
YellowGreen
#9ACD
32
GreenYellow
#ADFF
2F
Chartreuse
#7FFF0
0
LawnGreen
#7CFC
00
DarkSlateGray
#2F4F4
F
SaddleBrown
#8B451
3

CadetBlue
#5F9E
A0
Chartreuse
#7FFF0
0
Chocolate
#D2691
E
Coral
#FF7F5
0
CornflowerBlue
#6495E
D
Cornsilk
#FFF8
DC
Crimson
#DC14
3C
Cyan
#00FFF
F
Green
#00800
0
Lime
#00FF0
0

#B2222
2
Sienna
#A0522
D
ForestGreen
#228B2
2
MediumVioletR
ed
#C7158
5
DimGray
#69696
9
OliveDrab
#6B8E2
3
Crimson
#DC14
3C
SeaGreen
#2E8B5
7
DarkGoldenrod
#B8860
B
DarkBlue
#00008
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status