Chương 3: Tính năng suất lạnh Trang 20
GVHD: Nguyễn Thị Tâm Thanh SVTH: Phạm Hữu Tâm
Đặng Thế Vinh
CHƯƠNG 3: TÍNH NĂNG SUẤT LẠNH
3.1 Tính nhiệt thừa Q
T
8
1
Ti
i
QQ
=
=
∑
, kW (3-1) (theo (3-43) [1])
Trong đó Q
T
là tổng nhiệt thừa và Q
i
là các nhiệt thành phần, kW.
3.1.1 Nhiệt do máy móc thiết bị toả ra Q
1
Ở mỗi tầng đều có 2 thang cuốn (thuộc khu trục 5-9) để đi lên tầng trên, và từ
tầng trên đi xuống. Do cả động cơ và cơ cấu cơ khí đều nằm trong không gian điều
hòa nên:
11
N
q
1
cho các tầng như sau:
Bảng 3.2: Giá trị nhiệt tỏa ra từ máy móc, thiết bị điện Q
1
, kW
Khu vực Q
11
, kW
Q
12
, kW Q
1
,kW
Tầng hầm 1
Khu Fastfood
Khu Cake
Khu 1
Khu 2
Khu 3
Khu 4
Khu 5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
14.588
0
Chương 3: Tính năng suất lạnh Trang 21
GVHD: Nguyễn Thị Tâm Thanh SVTH: Phạm Hữu Tâm
Đặng Thế Vinh
Trục 5-9 14.588 0 14.588
Tầng 5
Nhà hàng
Siêu thị
Thương mại
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3.1.2 Nhiệt do đèn toả ra Q
2
q =
W/m
2
và khu nhà hàng:
50
s
q =
W/m
2
. Áp dụng
công thức (3-3) ta sẽ tính được giá trị Q
2
như trong bảng sau:
Bảng 3.3: Diện tích các tầng, m
2
Diện tích, m
2
Khu vực
Trục 1-5 Trục 5-9
Tầng hầm 1
Khu Fastfood
Khu Cake
Khu 1
Khu 2
Khu 3
Khu 4
Khu 5
23
Khu 5
0.9
0.9
0.9
0.9
0.9
0.9
0.9
50
50
50
50
50
50
50
23
24
642
185
433
332
495
96.03
1.035
1.08
28.89
8.325
25
25
765
222
22.208
17.213
4.995
Tầng 5
Nhà hàng
Siêu thị
Thương mại
0.9
0.9
0.9
50
33
25
765
222
732
57.488
34.425
6.593
16.47
3.1.3 Nhiệt do người toả ra Q
3
Khu 1
Khu 2
Khu 3
Khu 4
Khu 5
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
23
24
642
185
433
332
495
3
3
3
3
3
3
3
20.47
10.82
9.65
Tầng 2-4
Trục 1-5
Trục 5-9
0.6
0.6
920
855
7
7
130
130
19.778
10.251
9.527
Tầng 5
Nhà hàng
Siêu thị
Thương mại
0.4
0.4
0.6
m
2
Mật độ
người/m
2
Số người
Nhiệt bổ sung
W/người
Q
3bs
kW
Tầng hầm 1
Khu Fastfood
Khu Cake
Khu 1
Khu 2
Khu 3
Khu 4
Khu 5
23
24
642
185
433
332
495
2.22
3.3
Tầng 5
Nhà hàng
765
3
255
20
5.1
5.1
Vậy ta có bảng tổng kết giá trị Q
3
như sau:
Bảng 3.7: Giá trị nhiệt tỏa ra từ hoạt động của con người Q
3
, kW
Khu vực Q’
3
, kW Q
3bs
, kW Q
3
, kW
Tầng hầm 1
Khu Fastfood
Tầng 1
Trục 1-5
Trục 5-9
10.82
9.65
0
0
20.47
10.82
9.65
Tầng 2-4
Trục 1-5
Trục 5-9
10.251
9.527
0
0
19.778
10.251
9.527
Tầng 5
Nhà hàng
Siêu thị
Thương mại
16.32
61
Trong công trình này ta sử dụng kính thường, loại kính chống nắng màu đồng
nàu dày 12mm có
0,74; 0,05; 0,21; 0,58
KKKK
αρτε
= ===
, bên trong không có rèm
che. Ta có công thức:
'
61
.. . . . . .
kcdsmmkhKm
QFR
ε εε εεε
=
, W (3-5) (theo (3-23) [1])
Với:
¾
F
k
diện tích bề mặt kính; khung kim loại thì F
k
=F
’
(F
’
diện tích kính và khung)
¾
R: nhiệt bức xạ mặt trời qua cửa kính vào phòng, lấy R tương ứng với giá trị
ε
: hệ số xét tới ảnh hưởng của nhiệt độ đọng sương và nhiệt độ 20
0
C
20
10,13
10
s
ds
t
ε
−
=−
(3-7) (theo (3-25) [1])
Với
0
32 ; 80%
NN
tC
ϕ
==
ta có
28
s
t
0
C. Vậy
20
28 20
ε
: hệ số kính, phụ thuộc vào màu sắc và loại kính, tra bảng 3.7 [1]
0,58
K
ε
=
.
¾
m
ε
: hệ số mặt trời. Không có rèm che nên
1
m
ε
=
.
Chọn thời gian hoạt động của trung tâm thương mại từ 8h sáng đến 10h tối,
khối lượng tính cho 1 đơn vị diện tích là 500kg/m
2
, tra bảng 3.12 [1] ta có giá trị hệ
số tức thời của lượng bức xạ mặt trời xâm nhập qua cửa kính khi không có rèm che
bên trong của một số hướng như sau: n
t max Bắc
= 0,8 (lúc 5h chiều), n
t max Nam
= 0,39
(lúc 9h sáng), n
t max Tây
= 0,51 (lúc 6h chiều) và n
t max Đ6ng
Trục 5-1 Trục 9-5
R
W/m
2
c
ε
ds
ε
mm
ε
kh
ε
K
ε
m
ε
Trục 5-1 Trục 9-5
Tầng 1 0.8 56.24 56.24 158 1 0.896 1 1.17 0.58 1 4.322 4.322
Tầng 2-4 0.8 56.24 56.24 158 1 0.896 1 1.17 0.58 1 4.322 4.322
Tầng 5 (trục 7-3) 0.8 112.48 158 1 0.896 1 1.17 0.58 1 8.645
Bảng 3.10: Nhiệt bức xạ mặt trời theo hướng Nam ở các tầng, kW
F
k
, m
2
Q'
k
, m
2
Khu vực n
t
Trục A-F
R
W/m
2
c
ε
ds
ε
mm
ε
kh
ε
K
ε
m
ε
Q'
61Tây
ε
m
ε
Q'
61Đông
kW
Tầng 1 0.51 81.62 517 1 0.896 1 1.17 0.58 1 13.085
Tầng 2-4 0.51 80.56 517 1 0.896 1 1.17 0.58 1 12.915
Tầng 5 0.51 80.56 517 1 0.896 1 1.17 0.58 1 12.915
Vậy ta có tổng thành phần nhiệt bức xạ qua cửa kính của các tầng như trong bảng
sau: