Tài liệu Bộ đề tham khảo kiểm tra học kỳ môn toán lớp 9 đề 7 - Pdf 87


1
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 9

Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề
chính
TN TL TN TL TN TL
1. Căn thức 3 2 2
7

0.75 0.5 1.75 3,0
2. y = ax + b 1 1 1
3

0.25 0.25 1,25 1,75
3. PT
bậc
1 1
2
nhất 2 ẩn

0,25 0.25 0.5
4. HTL tam 2 1 1 1
5
giác vuông
0.5 0.75 1,25 0,25
2,75
5. Đường 2 2 1

1
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 9

Đề số 2 (
Thời gian làm bài: 90 phút
)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề
chính
TN TL TN TL TN TL
1. Căn thức 3 2 1
6

0.75 0.5 1.75
3,0
2. y = ax + b 1 1 1
3

0.25 0.25 1
1,5
3. PT
bậc
1 1
2
nhất 2 ẩn

0,25 0.25
0.5
4. HTL tam 2 1 1 1
5

2
xy−
bằng:

A.
2
1
2
xy
⎛⎞

⎜⎟
⎝⎠

B.
4
xy


C.
2
xy

D.
1
2
xy2

B.
23−C. 0
D.
23
5

Câu 6. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x – 2y = 5?
A. (1; -1) B. (5; -5)
C. (1; 1) D. (-5; 5)
Câu 7. Cho ba đường thẳng d
1
: y = x – 2; d
2
: y = -2 -
1
2
x; d
3
: y = -2 + 2x. Gọi
123
,,
α αα

lần lượt là góc giữa ba đường thẳng d
1
, d
2

1
0. 6
2
xy
− +=
là:
A.
12
x
yR
=−




B.
12
1
x
y
= −


=


C.
12
x R
y

+ =

C. x + 3y = 0 D. 3x + y = 0
Câu 10. Cho tam giác vuông như hình 2. Kết quả nào sau đây đúng?
A.
4x =

16y =

B.
4x =

25y =

C.
2x =

8y
=

D.
2x =

22y =

2

1
H×nh 2
y

Câu 12. tg82
0
16’ bằng:
A. tg7
0
44’ B. cotg7
0
44’
C. cotg8
0
44’ D. tg8
0
44’
Câu 13. Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng bằng 4cm. Vẽ
đường tròn tâm O có đường kính 8cm. Đường thẳng m:
A. không cắt đường tròn (O)
B. tiếp xúc với đường tròn (O)
C. cắt đường tròn (O) tại hai điểm
D. không tiếp xúc với đường tròn (O)
Câu 14. Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, R’), với R > R’. G
ọi d là khoảng cách từ O
đến O’. Đường tròn (O) tiếp xúc trong với đường tròn (O’) khi:
A. R - R’ < d < R + R’ B. d = R – R’
C. d < R – R’ D. d = R + R’
Câu 15. Cho hai đường tròn (O) và (O’) (Hình 2). Có mấy
đường tiếp tuyến chung của hai đường tròn này?
A. 1B. 2

⎝⎠
⎝⎠_H×

nh 2
O
O’

4
Câu 18. (1,0 điểm) Cho hàm số
4
4
3
yx
= −−
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ. Tính diện tích
tam giác OAB (với O là gốc toạ độ).
Câu 19. (3,25 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5, AB = 2AC.
a) Tính AC
b) Từ A hạ đường cao AH, trên tia AH lấy một điểm I sao cho AI =
1
3
AH. Từ C
kẻ đường thẳng Cx song song với AH. Gọi giao điểm của BI với Cx là D. Tính diện
tích của tứ giác AHCD.
c) Vẽ hai đường tròn (B, AB) và (C, AC). Gọi giao điểm khác A của hai đường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status