Tài liệu Trắc nghiệm vecto 10 doc - Pdf 87


Trắc nghiệm Vectơ 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – VECTƠ
Câu 1. Cho tam giác ABC v ới M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, B C.
Véc tơ đối của véc tơ
MN

là:
A)
BP

B)
MA

C)
PC

D)
PB

Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khi đó ta có:
A)
AO BO BA 
  
B)
OA OB BA 
  
C)
OA OB AB 
  
D)

2
a
B)
2
a
C)
2 3
3
a
D)
7
2
a
Câu 6. Cho tam giác AB C. Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC . Chọn ph ương án đúng
trong biểu diễn véctơ
AM

theo hai véctơ
,AB AC
 
.
A)
1 2
3 3
AM AB AC 
  
B)
1
3
AM AB AC 

2
AI AB BI 
  
Câu 8. Cho hình bình hành AB CD . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A)
AC BA BC 
  
B)
AC BC BA 
  
C)
AC AB AD 
  
D)
AC AB BC 
  
Câu 9. Cho tam giác ABC v ới trọng tâm G. Gọi
,a GA b GB 
   
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A)
GC b a  
  
B)
GC b a  
  
C)
GC b a 
  
D)

13
cm D) 5cm
Câu 12: Cho hai véctơ
,a b
 
ngược hướng. Khi đó
A)
a b
 
cùng hướng với
a

nếu a b
 
B)
a b
 
cùng hướng với
a

nếu a b
 
C)
a b
 
cùng hướng với
a

D)
a b


D)
2BM

Câu 15: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3a, khi đó độ dài của vectơ tổng
AB AC
 
là:
A/.
3a
B/.
3 3a
C/.
6 3a
D/.
6a
Câu 16: Cho 4 điểm A, B, C, D, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A/.
BA DC DA BC  
   
B/.
AB DC AC BD  
   
C/.
BA DC AD BC  
   
D/.
AB CD AD BC  
   
Câu 17: Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu?

2AB AC AM 
  
.
C)
2GB GC GM 
  
. D)
20GA GB GC  
   
.
Câu 21: Cho hai điểm phân biệt M, N .Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là:
A)
PM PN 
 
B)
PM PN
C)
PM PN
 
D)
MP NP
 
Câu 22: Cho tam giác MNP và I là trung đi ểm của cạnh NP. Điểm G có tính chất nào sau đây thì G là
trọng tâm của tam giác MNP?
A)
0MG NG PG  
   
B)
2GN GP GI 
  

C) AB AC a 
 
Đ S
D) AB AC AB AC  
   
Đ S
Câu 25: Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm. O là một điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Trắc nghiệm Vectơ 3
A)
OA OB 
 
0

B)
OA OB 
 
1
2
OM

C)
OA OB 
 
2OM

D)
OA OB 
 
BA


6.
0

Câu 27: Cho

MPQ có G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A)
GP GQ MG 
  
C)
GP GQ GM 
  
B)
GP GQ PQ 
  
D)
GP GQ QP 
  
Câu 28: Cho 2 điểm A và B phân biệt. Ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được khẳng định
đúng.
A) Tập hợp các điểm O thoả
OA OB
 
1. Trung trực của đoạn thẳng AB
B) Tập hợp các điểm O thoả OA OB
 
2. Tập hợp gồm trung điểm O của
AB
C) Tập hợp các điểm O thoả

Câu 31. Gọi G là trọng tâm của tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Vectơ
GB GC
 
có độ
dài là:
A) 2 B) 4 C) 8 D)
2 3
Câu 32. Cho bốn điểm A,B,C,D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD. Đẳng thức nào sau đây
sai?
A)
2IJ AC BD 
  
B)
2IJ AB CD 
  
C)
2IJ AD BC 
  
D)
2 0IJ CA DB  
   
Câu 33. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A)
AC AB CB 
  
B)
CA BA CB 
  
C)
AC BA BC 


 

C)
3
CA CB
CG


 

D)
2( )
3
CA CB
CG


 

Câu 35. Tứ giác ABCD là hình gì nếu
AB DC
 

AB BC
?
A) Hình vuông D) Hình thoi C) Hình chữ nhật
Câu 36. Cho tam giác ABC sao cho BA BC BA BC  
   
. Khi đó:



 

C)
2CG CA CB  
  
D)
2CG CA CB 
  
Câu 38. Cho tam giác ABC và điểm G sao cho
2 0GA GB 
  
. Phân tích vectơ
CG

theo
CA


CB

ta
được:
A)
2
3
CA CB
CG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status