Tài liệu Công ty cổ phần du lịch và thương mại Vinpearl - Pdf 90


CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre – Phường Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang
Mẫu : B01-DN

(theo Quyết định
15/2006)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Giai đoạn 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008

Đơn vị tính: VND

TÀI SẢN

số
Thuyết
minh
6/30/2008 01/01/2008

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 492,612,563,772 284,502,671,213



22,792,321,688 9,714,100,383
2. Trả trước cho người bán
132 V.4

28,443,105,690 42,925,719,984
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

- -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

- -
5. Các khoản phải thu khác 135 V.5

15,603,112,290 10,879,231,898


22,445,606,461
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
-
4. Tài sản ngắn hạn khác 158 V.7
2 018 345 357 2,218,507,993 CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL
Mẫu : B01-DN
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre – Phường Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang
(theo Quyết định
15/2006)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Giai đoạn 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa niên độ (tiếp theo)

TÀI SẢN

số
Thuyết
minh
6/30/2008 01/01/2008



- -
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219

- -

II. Tài sản cố định 220 1,401,156,795,771 1,318,769,570,358
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.8

1,214,294,381,328 1,104,841,772,257
Nguyên giá 222 1,330,131,061,314 1,190,724,076,412
Giá trị hao mòn lũy kế 223 (115,836,679,986) (85,882,304,155)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224

- -
Nguyên giá 225

-

240 21,862,761,031 22,245,618,343
Nguyên giá 241 V.11

22,711,588,032 22,711,588,032
Giá trị hao mòn lũy kế 242

(848,827,001) (465,969,689)

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 843,069,238,534 81,686,989,440
1. Đầu tư vào công ty con 251 V.12

193,891,049,611 50,000,000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

606,248,559,483 -
3.
Đầu tư dài hạn
khác
252,663,180

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 2,816,526,879,419 1,769,919,913,580

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THƯƠNG MẠI VINPEARL
Mẫu : B01-DN
Địa chỉ: Đảo Hòn Tre – Phường Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang
(theo Quyết định
15/2006)
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Giai đoạn 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Bảng cân đối kế toán tổng hợp giữa niên độ (tiếp theo)

NGUỒN VỐN

số
Thuyết
minh
6/30/2008 01/01/2008

A - NỢ PHẢI TRẢ 300 1,769,581,828,097 742,831,985,352

I. Nợ ngắn hạn 310 187,427,767,285 181,745,282,338
1.
Vay và nợ ngắn
hạn
311 V.16


28,571,364,514 1,151,099,183
7. Phải trả nội bộ 317

- -
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

- -
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.22

41,571,604,444 29,406,715,355
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320

- -


-
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336

- 390,672,421
7. Dự phòng phải trả dài hạn
337

- - B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1,046,945,051,321 1,027,087,928,228

I. Vốn chủ sở hữu 410 1,046,835,071,104 1,027,788,908,228
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.25

1,000,000,000,000 1,000,000,000,000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412

-
-
8. Quỹ dự phòng tài chính 418

- -
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

- -
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 V.25

46,835,071,104 27,788,908,228
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
- -

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

109,980,217
(700,980,000)
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431

109,980,217


minh
6/30/2008 01/01/2008 1. Tài sản thuê ngoài

- -
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

- -
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

27,543,595 759,321,465
4.
Nợ khó đòi đã xử
lý -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status