Tài liệu MICROSOFT WINDOWS - Pdf 90

MICROSOFT WINDOWS

Phớm

Chức năng
Ctrl + C

sao chộp
Ctrl + X

cắt
Ctrl + V

Dỏn
Ctrl + Z

hoàn lại tỏc vụ vừa thực hiện.
Delete

Xỳa
Shift + Delete

xúa vĩnh viễn một đối tượng, khụng phục hồi được bằng
cỏch vào thựng rỏc.
Ctrl + kộo thả

sao chộp đối tượng đang chọn
Ctrl + Shift + kộo thả

tạo lối tắt cho đối tượng đang chọn
F2

mở một đối tượng
Alt + Enter

xem thuộc tớnh của đối tượng đang chọn
Alt + F4

đúng đối tượng đang kớch hoạt, thoỏt chương trỡnh
đang kớch hoạt
Ctrl + F4

đúng cửa sổ con trong ứng dụng đa cửa sổ như Word,
Excel...
Alt + Tab

chuyển đổi qua lại giữa cỏc cửa sổ đang mở.
Alt + ESC

Di chuyển vũng quanh theo thứ tự cỏc đối tượng đang
mở
F6

Di chuyển vũng quanh cỏc phần tử giống nhau trong
một cửa sổ hoặc trờn màn hỡnh Desktop.
F4

sổ nội dun
g của thanh địa chỉ trong cửa sổ My Computer
hoặc Windows Explorer.
Shift + F10



trở về thư mục cấp trờn liền kề của thư mục hiện tại
trong cửa sổ My Computer hoặc Windows Explorer.
ESC

bỏ qua tỏc vụ hiện tại
Giữ Shift khi bỏ đĩa CD

ngăn cản việc chạy cỏc chương trỡnh tự động từ đĩa CD

Phớm tắt trờn hộp thoại
Phớm tắt

Chức năng
Ctrl + Tab

chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại
Ctrl + Shift +
Tab

chuyển về thẻ phớa trước trong hộp thoại
Tab

chuyển đến cỏc phần lựa chọn, lệnh kế tiếp
Shift + Tab

chuyển về cỏc phần lựa chọn, lệnh phớa trước
Alt + Ký tự
gạch
chừn

Chức năng Hiển thị thanh thực đơn lệnh khởi động Start Menu.
+ D

Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả cỏc cửa sổ đang mở
+ E

Mở cửa sổ Windows Explorer
+ F

Tỡm kiếm
+ L

Khỳa màn hỡnh, khỳa mỏy (Windows XP trở lờn)
+ M

Thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả cỏc cửa sổ đang mở
+ R

Mở cửa sổ Run (tương ứng Start - Run)
+ U

Mở trỡnh quản lý cỏc tiện ớch - Utility Manager
+ Tab

Di chuyển giữa cỏc tiờu đề cửa sổ đang mở trờn thanh tỏc vụ
- Taskbar
+ Break


văn bản Ctrl + V dỏn

b
Ctrl + F ật hộp thoại tỡm kiếm

b
thay thế Ctrl + H ật hộp thoại

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z

hoàn trả tỡnh trạng của văn bản trước khi thực
hiện lệnh cuối cựng
Ctrl + Y

phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện

lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl

+ W, Alt + F4

đúng văn bản, đúng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Phớm tắt

Chức năng
Shift + -->

Ctrl + Delete xỳa một từ phớa sau.

Di chuyển
Ctrl + Mũi tờn Di chuyển qua 1 kư tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trớ cuối cựng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trớ hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trớ hiện tại đến cuối văn bản

Định dạng
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiờng.
Ctrl + U Định dạng gạch chừn.

Canh lề đoạn văn bản:
Phớm tắt

Chức năng
Ctrl + E

Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J

Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L

Canh trỏi đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R


Alt, F10

Kớch hoạt menu lệnh
Ctrl + Tab,
Ctrl + Shift
+ Tab

thực hiện sau khi thanh menu được kớch hoạt dựn
g
để chọn giữa cỏc thanh menu và thanh cụng cụ.
Tab, Shift +
Tab

chọn nỳt tiếp theo hoặc nỳt trước đú trờn menu
hoặc toolbars.
Enter

thực hiện lệnh đang chọn trờn menu hoặc toolbar.
Shift + F10

hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
Alt +
Spacebar

hiển thị menu hệ thống của của sổ.
Trong hộp thoại
Phớm tắt

Chức năng
Tab

Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Vớ dụ H
2
Phớm tắt

Chức năng

Tab

di chuyển tới và chọn nội dung của ụ kế tiếp.
Hoặc tạo 1 dũng mới nếu đang đứng ở ụ cuối
cựng của bảng
Shift + Tab

di chuyển tới và chọn nội dung của ụ liền kế
trước nú
Nhấn
giữ phớm Shift +
cỏc phớm mũi tờn

để chọn nội dung của cỏc ụ
Ctrl + Shift + F8 + Cỏc

phớm mũi tờn

mở rộng vựng chọn theo từng khối
Shift + F8

giảm kớch thước vựng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đốn Num
Lock tắt)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status