Tài liệu Thuyết trình: " Thiên tai trên trái đất'''' - Pdf 90



Thuyết trình
Thiên tai trên trái đất

THUYẾT TRÌNH : THIÊN TAI TRÊN TRÁI ĐẤT

I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VỀ THIÊN TAI:
1.
Thiên tai là gì?

 Thiên tai đến từ bầu trời xanh: bão, giông tố, gió,sấm chớp, mưa đá
và mưa tuyết, mưa axit, sương muối
3. Anh hưởng của thiên tai đến đời sống của con người
 Số người chết được thống kê do thiên tai gây ra cũng chỉ mới là một
phần nhỏ, hậu quả của thiên tai mới to lờn và có khi còn kéo dài nhiều
tháng, nhiều năm sau đó. Số người chết sau thiên tai do đói kém, dịch
bệnh thường gấp đôi con số đã được công bố, nhất là ở những nước
nghèo, những nước đang phát triển đang còn thiếu thốn, không đủ
phương tiện, điều kiện để sơ tán hoặc cứu trợ lịp thời.
 Thường thì con số người bị thiệt mạng trong các thiên tai ở các nước
đang phát triển bao giờ cũng gấp 3 lần con số người chết trong cùng một
thiên tai xảy ra ở Bắc Mỹ hay ở Châu Au. ( VD: 1988 một trận động đất 7
độ Ríchte ở Acmênia làm 25.000 người chết trong khi đó năm 1989 tại San
Frăngsixcô một trận động đất với trình độ tương tự chỉ làm 100 người chết.
Năm 1991 ở Bănglades xảy ra một trận bão làm chết đến 140.000 người,
nhưng một trận bão dữ dội đổ vào Florida chỉ làm vài người chết .
 Số người chết do thiên tai gây ra cho thế giới trung bình hàng năm gấp
16 lần số người chết do tai nạn con người gây ra. Nhưng thật đáng buồn là
ở các nước đang phát triển con số này là 19, trong đó chỉ bằng 0,8 lần ở châu
Au, 0,7 lần ở Bắc Mĩ. Còn số người chết do tai nạn lao động ở các nước phát
triển lại cao hơn các nước đang phát triển
II. THIÊN TAI ĐẾN TỪ LÒNG ĐẤT
1.
Động đất
:
a. Động đất là gì?
Động đất hay địa chấn là một sự rung chuyển hay chuyển động lung lay của
mặt đất. Động đất thường là kết quả của sự chuyển động của các phay (geologic
fault) hay những bộ phận đứt gy trn vỏ của Trái Đất hay cc hnh tinh cấu tạo chủ
yếu từ chất rắn như đất đá. Tuy rất chậm, mặt đất vẫn luôn chuyển động và động

không đáng kể
 5–6 trn thang Richter : Nh cửa rung chuyển, một số cơng trình cĩ hiện
tượng bị nứt
 6–7 trn thang Richter
 7–8 trn thang Richter : Mạnh, ph hủy hầu hết cc cơng trình xy dựng thông
thường, cĩ vết nứt lớn hoặc hiện tượng sụt ln trn mặt đất.
 8–9 trn thang Richter
 >9 trn thang Richter : Rất hiếm khi xảy ra
d. Các thang đo khác

Thang độ lớn mơ men (M
w
)

Thang Rossi-Forel (viết tắt l RF)

Thang Medvedev-Sponheuer-Karnik (viết tắt l MSK)

Thang Mercalli (viết tắt l MM)

Thang Shindo của cơ quan khí tượng học Nhật Bản

Thang EMS98 tại chu u
e. Nguyn nhn

Nội sinh: liên quan đến vận động phun tro ni lửa, vận động kiến tạo ở các
đới ht chìm, cc hoạt động đứt gy.

Ngoại sinh: Thin thạch va chạm vo Trái Đất, cc vụ trượt lở đất đá với khối
lượng lớn.

đất xảy ra.
h. Trong lúc động đất

Nếu động đất xảy ra trong lc trong nh, chui xuống một gầm bn lớn hay
giường nếu nĩ cĩ thể chịu được nhiều vật rớt. Như thế khi nh sập vẫn cĩ khí
thở. Nếu bn chuyển động, đi theo bàn.

Nếu khơng cĩ gầm bn thì tìm gĩc phịng hay cửa mà đứng. Trnh cửa kính.

Trnh xa những vật cĩ thể rơi xuống.

Che mặt và đầu để khỏi bị cc mảnh vụn trng.

Nếu điện cúp, dùng đèn pin. Đừng dng nến hay dim vì chng cĩ thể gy hỏa
hoạn.

Nếu động đất xảy ra trong lc ở ngoài đường, trnh xa cc tịa nh v dy điện.
Tìm chỗ trống mà đứng.

Nếu động đất xảy ra trong lc li xe, ngừng xe ở lề đường. Trnh cc cột điện,
dây điện, và đường cầu.
i. Sau động đất

Kiểm tra thử cĩ ai bị thương không. Đừng di chuyển người bị thương trừ
khi họ ở gần dây điện hay những nguy hiểm khc. Gọi cấp cứu nếu có
người tắt thở. Nếu bị nh sập, gy tiếng động để ku cứu.

Chuẩn bị cho cc trận dư chấn, những trận động đất gy ra bởi trận động đất
vừa xảy ra. Tuy chng nhỏ hơn, chúng vẫn cĩ thể gây ra thương tích.


18
Jun, gấp 6 triệu lần năng lượng quả
bom nguyên tử ném xuống Hirosima năm 1945, làm phá tan hòn đảo
Tambora với diện tích gần bằng Singapore và đến tận BangKok vẫn cảm
thấy rung chuyển và tiếng nổ, tro bụi tung lên cao hơn 20km
3
.
 Tuỳ theo khoáng chất cấu tạo, nhiệt độ và áp suất mà dung nham trào ra
có thể đặc sệt như thựa đường hoặc lỏng như dầu nhòn, có chứa nhiều bọt
khí và có nhiệt độ từ 1000 – 1200
0
C, thiêu cháy mọi thứ trên đường chảy
qua.
 Khác với động đất, trứơc khi núi lửa phun đều có những dấu hiệu báo
trước như những trấn động trong lòng đất, miệng núi lửa nhả khói…
c. Lin quan giữa ni lửa v động đất
Những trận động đất thường để lại các dư chấn, có thể gây ra sĩng thần.
d. Các núi lửa hoạt động trong lịch sử
 Pinatubo, Philippines: lần hoạt động gần đây nhất là vào năm 1991.
 Hầu hết ni lửa v động đất xảy ra dọc theo ranh giới của hng chục mảng
thạch quyển khổng lồ trôi nổi trên bề mặt trái đất. Một trong những vành
đĩa nơi động đất v phun tro ni lửa xảy ra nhiều nhất l quanh Thi Bình
Dương, thường được gọi là Vành đai núi lửa Thái Bình Dương. Nó gây ra
các vụ chấn động và nung nóng trải dài từ Nhật Bản tới Alaska v Nam Mỹ
 Vào năm 2000, cc nh khoa học đ ước tính núi lửa sẽ gây ra thảm họa r rệt
cho ít nhất 500 triệu người, tương đương với dn số tồn thế giới vào đầu thế
kỷ 17. trong 500 năm qua?
 Trong 500 năm qua, có ít nhất là 300.000 người đ chết vì ni lửa. Từ năm
1980 đến 1990, núi lửa đ lm thiệt mạng ít nhất 26.000 người
e. Núi lửa đang hoạt động lớn nhất thế giới

0
C được tung lên cao hàng nghìn mét, sau đó đổ
sụp xuống bề mặt Trái Đất với tốc độ khủng khiếp. Đám mây tro bụi này
tồn tại khá lâu trên bầu trời, theo gió đi rất xa và đổ xuống những nơi cách
núi lửa phun hàng nghìn km.
Ngày 8/5/1902 đám tro bụi do núi lửa Pêle ( đảo Matinic ) đã đổ theo sườn
với tốc độ 600km/h, chỉ 2 phút đã chôn vùi TP Saint Pie với 28.000 người.
b. Lũ bùn:
Lũ bùn hay “Lahar” theo cách gọi của người Indonesia là dòng tro bụi núi
lửa trộn với nước và đất đá, theo triền núi lửa tràn xuống chân núi và vùng
lân cận
c. Thần chết vô hình:
Đó chính là khí độc thoát ra từ miệng núi lửa cũ. Những khí độc này hết sức
nguy hiểm vì đó là những khí nặng, không mùi, không vị, khó phát hiện được,
khác với các chất khí núi lửa phun thường là các khí sunfua có mùi thối, hoặc
khí của các loại axit ( clohidric, flohidric…), các dioxit lưu huỳnh gây cay
mắt, ngứa cổ họng. Ơ một vài nơi như hồ Kava Itglen ( đảo Java – Indonesia )
các khí núi lửa hoà tan trong nước hồ tạo nên hồ axit nguy hại cho sự sống
d. Đất trượt
Mối nguy hiểm ny thường xuyn đe dọa những cư dn vng đồi ni l đất trượt. Ở
cc vng thường xuyn cĩ động đất v ni lửa, nguy cơ ny l một tai hoạ lớn.
e.
Núi lở:

Núi lở thường xảy ra ở sườn núi có độ dốc từ 30
0
đến 45
0
trở lên. Đối với độ
dốc lớn như vậy, mỗi khi có mưa to, cây cối ở sườn núi ngã đổ kéo theo một

 Những hệ thống sông có sông nhánh cùng dồn nước vào sông chính ở một
điểm như hình rẽ quạt, có lũ lên xuống đột ngột ( sông Hồng )
 Tất cả các con sông đều có 2 mùa: mùa cạn là thời gian dòng sông nhận
được ít nước và mùa lũ là thời gian dòng sông nhận được nhiều nước
trong năm.
 Trong mùa lũ, những lúc có mưa trên toàn lưu vực sông hoặc có những
trận mưa to thất thường ở một khu vực nào đó, nước sông dâng cao tràn
bờ, đó là lúc đỉnh lũ.
 Năm có mực nước sông dâng cao nhất của một con sông từ trước đến nay
gọi là năm lũ lịch sử
b 2. Lũ do bão:
 Đối với những trận mưa to kéo dài nhiều ngày, do ảnh hưởng của bão
hoặc do dải hội tụ nhiệt đới C.I.T đi qua, nước mưa dồn xuống nhanh vào
các dòng sông, gây lũ lụt, trong khi đó gió bão cũng dồn sóng lớn tràn vào
ven biển ngăn chặn nước sông thoát nhanh ra cửa biển.
 Sức nước lớn trong con sông đầy nước và sóng biển to hung hãn tràn
ngược vào, dễ dàng phá vỡ từng mảng đê sông và đê biển, chúng còn gây
nên những thiệt hại nặng nề hơn nếu được nước triều dâng lên trợ giúp.
b 3. Lũ quét:
Ở những vùng đồi núi, ít rừng cây và có độ dốc cao, nếu đất đai trước đó
bị sũng nước mưa, lại gặp trận mưa to, rất dễ xảy ra lũ quét. Nước mưa rơi xuống
không thắm được xuống đất, ào ạt tuông đổ xuống triền đồi núi, kéo theo đất đá
xuống các sông suối, hung hãn tràn bờ, tàn phá những vùng dân cư dọc theo thung
lũng, quét sạch mọi thứ với sức nước không gì có thể ngan cản và vùi tất cả trong
dòng lũ bùn.
c. Anh hưởng của lũ:
 Thiệt hại do lũ lụt gây ra không chỉ tính bằng số người chết và số tài sản,
ruộng vườn bị dìm xuống làn nước lũ mà phải kể đến số người bị chết đói,
chết do dịch bệnh, do mất mùa gây ra sau đó. ( Ở Kênia, Etiôpia và
Xômali trận lũ lịch sử năm 1997 làm 900.000 người Kênia và 100.000

mơ lớn. Cc trận động đất, cc dịch chuyển địa chất lớn bên trên hay bên
dưới mặt nước, các cuộc ni lửa phun v những vụ va chạm thin thạch đều
có khả năng gây ra sóng thần. Những hậu quả của sóng thần có thể ở mức
không nhận ra được tới mức gây thiệt hại to lớn.

Thuật ngữ tsunami (sĩng thần) bắt nguồn từ tiếng Nhật cĩ nghĩa "cảng" (津
tsu, "tn") v "
sĩg" (波 nami, "ba"). Thuậ ngữny do cc ngưdân đ?t ra dù
họkhông thểnhậ biế đ?ợ các đ?t sóng ởngoài biể khơ. Mộ sóng thầ là mộ
hiệ tư?ng bên dư?i đy biể sâu; ởngoài khơ, sóng có
biên đ? (chiề cao sóng)
khá nhỏ(thư?ng dài hàng tră kilômét), đề này giả thích tạ sao ởngoài biể
chúng ta khó nhậ ra nó, và khi ởngoài khơ nó chỉđ?n giả là mộ gồsóng chạ
ngang biể.
Sóng thầ trư?c kia từg đ?ợ coi là sĩg thuỷtriề bở vì nĩtiế vo bờ v nĩcĩtính
chấ củ mộ đ?t thuỷtriề mạh đng tiế vào hơ là mộ loạ sĩg cĩmũsĩg hình thnh
do hoạ đ?ng củ gió trên đ?i dư?ng (loạ sóng chúng ta thư?ng gặ). Tuy
nhiên, vì trn thự tếnĩkhơg lin quan tớ thuỷtriề, thuậ ngữny đ bịchứg minh l
sai (d khơg phả trậ sĩg thầ no cũg xả ra ởcảg) v cc nh hả dư?ng họ đ khơg
sửdụg nĩnữ.

b. Cc nguyn nhn

HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%ACnh:Tsunami_comic_book_style.png" \o "\"Sự
hình thnh sĩng thần\"

c. Sự hình thnh sĩng thần
 Cc trậ sĩg thầ cĩthểhình thnh khi đy biể, đ?t ngộ bịbiế dạg theo chiề dọ,
chiế chỗcủ lư?ng nư?c nằ trên nó. Nhữg sựdi chuyể lớ theo chiề dọ nhưvậ

như trong bức tranh HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Kh%E1%BA%AFc_g%E1%BB%97" \o
"Khắc gỗ" khắc gỗ thế kỷ 19 nổi tiếng của Hokusai ny). Trn thực tế, một
cơn sóng thần đ?ợc hiểu đng hơn là một đợt dng cao bất thần của nước
biển, như một hay nhiều đợt nước. Lưỡi sĩng thần đặc biệt giống với một
đợt sóng đang tan ra nhưng hoạt động khc hẳn: mức nước biển đột ngột
tăng, cộng với trọng lượng v p lực của đại dư?ng phía sau, có lực cịn lớn
hơn nhiều.
 Sóng thầ diễ biế rấ khác biệ tùy theo kiể sóng: chúng chứ năg lư?ng cự lớ,
lan truyề vớ tố đ? cao và có thểvư?t khoảg cách lớ qua đ?i dư?ng mà
chỉmấ rấ ít năg lư?ng. Mộ trậ sóng thầ có thểgây ra thiệ hạ trên bờbiể cách
hàng nghìn cy sốnơ nó phát sinh, vì thếchng ta cĩthểcĩnhiề tiếg đ?ng
hồchuẩ bịtừkhi nó hình thnh tớ lc ậ vo mộ bờbiể, nĩxuấ hiệ mộ thờ gian kh
di sau khi sóng đ?a chấ hình thnh từnơ xả ra sựkiệ lan tớ. Dù tổg sốhay tổg
thiệ hạ vềnăg lư?ng là nhỏ tổg sốnăg lư?ng lan truyề trên mộ khoảg cách
lớ và mộ chu vi cị lớ hơ khi sóng di chuyể. Năg lư?ng trên mét tuyế (linear
meter) trong sóng tỷlệvớ lư?ng nghịh đ?o củ khoảg cách từnguồ
phát.
[ ]cầ ch thích

 Thậ chí mộ trậ sóng thầ riêng biệ có thểliên quan tớ mộ loạ các đ?t sóng
vớ nhữg đ? cao khác nhau. Ởvùng nư?c rộg, các cơ sóng thầ có
HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=T%C3%ADnh_chu_k%E1%B
B%B3&action=edit&redlink=1" \o "Tính chu kỳ(chư đ?ợ viế)" chu kỳ r?t
dài (th?i gian ?? ??t sóng sau t?i v? trí m?t ?i?m sau ??t sóng tr??c), t?
nhi?u phút t?i nhi?u gi?, và chi?u dài sóng dài lên t?i hàng tr?m
HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/Kil%C3%B4m%C3%A9t" \o
"Kilơt" kilơt. ?i?u này r?t khác bi?t so v?i các con sóng hình thnh t? gi?
bình th??ng trên m?t ??i d??ng, chúng th??ng có chu k? kho?ng 10 giây và

"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=C%C4%83n_b%C3%ACnh_ph
%C6%B0%C6%A1ng&action=edit&redlink=1" \o "Că bình phư?ng (chư
đ?ợ viế)" că bình phư?ng c?a HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Gia_t%E1%BB%91c" \o "Gia tố" gia tố
tr?ng l?c (9.8 m/s
2
) và chi?u sâu m?t n??c. Ví d?, t?i HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i_B%C3%ACnh_D%C6%B0%
C6%A1ng" \o "Thi Bình Dư?ng" Thi Bình Dư?ng, n?i nh?ng chi?u sâu
m?t n??c trung bình 4000 m, m?t c?n sóng th?n di chuy?n v?i t?c ??
kho?ng 200 m/s (720 km/h hay 450 d?m/gi?) và m?t ít n?ng l??ng, th?m
chí ??i v?i nh?ng kho?ng cách l?n. ? ?? sâu 40 m, t?c ?? s? là 20 m/s
(kho?ng 72 km/h hay 45 d?m/gi?), nh? h?n t?c ?? trên ??i d??ng nh?ng
v?n khó ?? ch?y nhanh h?n nó.

S?ng th?n lan truy?n t? ngu?n pht (tm ch?n), vì th? nh?ng b? bi?n trong
vng b? ?nh h??ng b?i ch?n ??ng th??ng l?i khá an toàn. Tuy nhiên, các c?n
sóng th?n có th? gây HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Nhi%E1%BB%85u_x%E1%BA%A1" \o
"Nhiễ xạ nhiễ xạ xung quanh các m?ng l?c ??a (nh? th? hi?n trong ho?t
hình ny HYPERLINK

??c tr?ng riêng c?a ?i?u ki?n ??a lý ??a ph??ng có th? d?n t?i hi?n t??ng
HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tri%E1%BB%81u_gi%E1%B
A%A3&action=edit&redlink=1" \o "Triề giả(chư đ?ợ viế)" triề giả hay s?
hình thnh cc ??t sóng d?ng (standing waves), có th? gây thi?t h?i l?n h?n
trên b? bi?n. Ví d?, c?n sóng th?n lan t?i Hawaii ngày HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/1_th%C3%A1ng_4" \o "1 thng 4" 1 thng 4,
HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/1946" \o "1946" 1946 c? th?i

N??c c? mi tr?ng th?i ( HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kh%C3%AD_hidro_sunfur
ic&action=edit&redlink=1" \o "Khí hidro sunfuric (chưa đ?ợc viết)"
khí hidro sunfuric) hay mùi xăng, dầu.

Nước lm da bị mẩn ngứa.

Nghe thấy một tiếng nổ như là:
o Tiếng my nổ của my bay phản lực
o Hay tiếng ồn của cnh quạt my bay trực thăng, hay là
o Tiếng huýt so.

Biển li về sau một cách đng chú ý.

Vệt sáng đỏ ở đ?ờng chn trời.
g. Cảh báo và ngă chặ
 Sóng thầ không thểđ?ợ dựđán mộ cách hoàn toàn chính xác, nhưg có nhữg
dấ hiệ có thểbáo trư?c mộ đ?t sóng thầ sắ xả ra, và nhiề hệthốg đng đ?ợ
phát triể và đ?ợ sửdụg đ? giả thiể nhữg thiệ hạ do sóng thầ gây ra. Ởnhữg
khoảh khắ khi lư?i đ?t sóng thầ là vùng lm củ nĩ nư?c biể sẽrút khỏ bờvớ
khoảg cách bằg nử chu kỳsóng trư?c khi đ?t sóng tràn tớ. Nế đy biể có đ?
nghiêng thấ, sựrút lui này có thểlên tớ hàng tră mét. Nhữg ngư?i không
nhậ thứ đ?ợ vềsựnguy hiể có thểvẫ ởlạ trên bi biể vì tịmị hay đ? nhặ nhữg
con cá trên đy biể lúc ấ đ trơra.
 Dấu hiệu cảnh bo sĩng thần tại đập ngăn nước ở HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kamakura%2C_Kanagawa&act
ion=edit&redlink=1" \o "Kamakura, Kanagawa (chưa đ?ợc viết)"
Kamakura, Nhật Bản, 2004. Ở HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Th%E1%BB%9Di_Muromachi
&action=edit&redlink=1" \o "Thời Muromachi (chưa đ?ợc viết)" thời

Trong khi vẫ chư có khảnăg ngă chặ sóng thầ, tạ mộ sốquố gia thư?ng phả
hứg chị thả họ thiên nhiên này, mộ sốbiệ pháp đ đ?ợ tiế hành nhằ giả thiệ
hạ do sóng thầ gây ra. Nhậ Bả đ p dụg mộ chư?ng tŕnh lớ xy dựg cc bứ
tư?ng chắ sóng thầ vớ chiề cao lên tớ 4.5 m (13.5 ft) trư?c nhữg vùng
bờbiể nhiề dân cưsinh sốg. Nhữg nơ khác đ xy dựg cc cử cốg v knh đ? dẫ
dịg nư?c từnhữg cơ sóng thầ đ hư?ng khc. Tuy nhin, hiệ quảcủ chng vẫ cị l
mộ vấ đ? tranh ci, bở v́ cc cơ sóng thầ thư?ng cao hơ tư?ng chắ. Ví dụ đ?t
sóng thầ tràn vào đ?o
Hokkaido ngy 12 thng 7, 1993 tạ ra nhữg đ?t sóng
cao tớ 30 m (100 ft) - tư?ng đ?ơg mộ tị nh 10 tầg. Thịtrấ cảg Aonae đ đ?ợ
trang bịmộ bứ tư?ng chắ sóng thầ bao kín xung quanh, nhưg các cơ sóng đ
trn qua tư?ng và phá hủ toàn bộcấ trúc xây dựg bằg gỗtrong vùng. Bứ
tư?ng có thểcó tác dụg trong việ làm chậ và giả đ? cao sóng thầ nhưg nó
không ngă cả đ?ợ tính phá hủ và gây thiệ hạ nhân mạg củ sóng thầ.
 Nhữg hiệ ứg củ mộ cơ sóng thầ có thểgiả bớ nhờnhữg yế tốthiên nhiên
nhưcây trồg dọ bờbiể. Mộ sốvịtrí trên đ?ờg đ củ cơ sóng thầ Ấ Đ? Dư?ng
2004 hầ nhưkhông bịthiệ hạ ǵ nhờnăg lư?ng sóng thầ đ bịmộ dả cy nhưdừ
v đ?ớ hấ thụ Mộ ví dụkhc, lng Naluvedapathy tạ vng Tamil Nadu Ấ Đ?
bịthiệ hạ rấ ít khi nhữg con sóng thầ tan vỡtrong khu rừg 80,244 cây đ?ợ
trồg dọ bờbiể nă 2002 đ? đ?ợ ghi tên vào
Sch kỷlụ Guinness. Nhữg nhà
môi trư?ng đ đ? xuấ việ trồg cây dọ theo nhữg vùng bờbiể có nguy cơsóng
thầ cao. Tuy có thểmấ vài nă đ? cây lớ đ?t tớ kích cỡcầ thiế, nhữg công
cuộ trồg rừg nhưvậ có thểmang lạ nhữg công cụhữ hiệ, rẻtiề cũg nhưcó tác
dụg lâu dài trong việ ngă chặ sóng thầ hơ nhữg biệ pháp đ?t tiề, gây hạ
đ?n môi trư?ng nhưcác bứ tư?ng chắ sóng.
4. Vòi rồng:
 Vòi rồng là một loại xoáy lốc trên biển, hình thành khi có sự chênh lệnh khí
áp giữa mặt biển và trần mây quá dầy. Một cơn lốc xoáy mạnh từ trần mây
xuống mặt biển, cuốn theo một cột nư?c có thể rộng đến 30m, sức gió đến trên


 Bão là tên g?i m?t khu v?c áp th?p có gió xoáy theo h??ng ng??c chi?u
kim ??ng h? ? B?c bán c?u ( Nam bán c?u ng??c l?i ). N?u t?c ?? gió g?n
tâm là 90km/h ta g?i ?ó là ? Ap th?p nhi?t ??i?. Bão ???c các nhà khí t??ng
Saffir – Simpson phân làm 5 c?p: t? c?p 1 có v?n t?c gió 120km/h ??n c?p
5 v?n t?c gió trên 250km/h. s?c m?nh nh?t trên m?t ??t có th? ??t ??n
371km/h.
 Vi?c ??t tên bão th??ng do t? ch?c khí t??ng th? gi?i WMO có tr? s? chính
t?i Th?y S? ??m trách. Tên bão th??ng ??t có kí t? kh?i ??u là A và sau ?ó
là B?
b. Bo nhi?t ??i
 Các c?n bo th??ng hình thnh khi m?t tm HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=%C3%81p_th%E1%BA%A5p
&action=edit&redlink=1" \o "Áp thấ (chư đ?ợ viế)" p thấ pht tri?n v?i m?t
h? th?ng HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=%C3%81p_cao&action=edit&r
edlink=1" \o "Áp cao (chư đ?ợ viế)" p cao xung quanh nó. S? k?t h?p c?a
các l?c ??i ngh?ch có th? sinh ra gió và hình thnh cc ?ám my bo, ch?ng
h?n HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A2y_v%C5%A9_t%C3%ADch" \o
"My vũtích" my vũtích.
 M?t ??nh ngh?a khí t??ng ch?t v? m?t c?n bo l c? HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Thang_s%E1%BB%A9c_gi%C3%B3_Beauf
ort" \o "Thang sứ giĩBeaufort" cấ giĩBeaufort l?n h?n ho?c b?ng 10, (89
km/h). ? HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam" \o "Việ Nam" Việ
Nam, gió xoáy có c?p Beaufort t? 6 ??n 7 trên m?t di?n r?ng g?i là
HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%81p_th%E1%BA%A5p_nhi%E1%BB
%87t_%C4%91%E1%BB%9Bi" \o "Áp thấ nhiệ đ?i" áp thấ nhiệ đ?i. Gió

 Hàng n?m trên th? gi?i có hàng tr?m c?n bão ???c phát sinh t? các vùng
bi?n nhi?t ??i nóng và ?m t? v? ?? 8
0
??n 30
0
? 2 bên bán c?u, n?i có nhi?t
?? n??c bi?n quanh n?m trên 26
0
C và là n?i l?c quay c?a Trái ??t ?? l?n ??
t?o nên khí xoáy. T?i ??y trung tâm c?a áp th?p nhi?t ??i ???c hình thành,
phát tri?n lên thành bão và vùng khí xoáy có ???ng kính t? 100 ??n
800km.
 Bão th??ng di chuy?n lúc nhanh lúc ch?m v? phí tây v?i v?n t?c trung bình
20km/h, nhanh nh?t không quá 40km/h và s?c gió g?n tâm bão có th? lên
??n 300km/h.
 Ph?n l?n các c?n bão th??ng t?p trung vào cu?i hè ??u thu, khi m?i n?i trên
??i d??ng nhi?t ??i ??u ?ã ???c ??t nóng, cung c?p n?ng l??ng ?? hình
thành bão. Còn không khí nóng ?m b?t ?n ??nh b? cu?n vào c?n l?c xoáy
c?a bão b?c m?nh lên cao, to? ra m?t nhi?t l??ng kh?ng l?, b? xung n?ng
l??ng cho bão ho?t ??ng.
 C?t ngang qua m?t c?n bão ta th?y tâm áp th?p chênh l?ch v?i áp l?c
không khí xung quanh, ?ã hút m?nh gió các n?i thành m?t vòng xoáy bao
quanh tâm bão, có bán kính 60 – 800km, cao ??n 18km, nh? m?t cái gi?ng
kh?ng l? vách d?c ??ng. ? tâm bão ( M?t bão ), không khí chuy?n t? trên
xu?ng d??i t ?o thành m?t vùng l?ng gió ít mây, còn chung quanh tâm bão,
không khí b? cu?n b?c lên cao, gió càng g?n tâm bão càng m?nh.
 ???ng kính c?a tâm bão c?ng t?ng d?n theo ?? cao. Sát m?t ??t ???ng kính
tâm bão kho?ng 20km; cao 2000m – kho?ng 40km; cao 6000m – kho?ng
100km; cao 8000m – kho?ng 200km; cao 10.000m – kho?ng 700km?
không khí b? cu?n b?c m?nh lên cao ng?ng t? l?i thành m?t b?c t??ng dày

càng to thì sóng càng l?n, gió 100km/h ?ã t?o ra c?n sóng cao 9m. ?ó
là vì áp th?p ? tâm bão hút ph?ng m?t n??c bi?n lên cao ??n 8 – 9m
mà chung quanh tâm bão l?i b? h? th?p xu?ng, t?o nên nh?ng c?n
sóng sôi s?c, h?n h?p t? phía.
 N?i có sóng dân cao g?i là b?ng bão. B?ng bão có lu?ng n??c theo
tâm bão d?n vào b? s? có s?c tàn phá d? d?i kh?ng khi?p nh?t là ? các
v?nh khép kín ho?c ? c?a sông, t?o ?i?u ki?n d?n sóng lên cao.
 Tr?n bão ngày 01/01/1876 d?n sóng to vào c?a sông H?ng –
B?nglades làm chìm ng?p m?t vùng r?ng 7.800km
2
d??i làn n??c sâu
5 – 8m, cu?n trôi 215.000 ng??i
e3. M?a to trong bão:
 Vì phát sinh trong các vùng bi?n nhi?t ??i nên bão mang theo m?t
kh?i l??ng không khí nóng ?m kh?ng l? ch?a ??y h?i n??c r?ng hàng
nghìn km
2
, b?c m?nh lên cao ??n 10km, gây m?a to d? d?i. Sau khi
bão tan m?a còn kéo dài thêm vài ba ngày, d? gây ng?p l?t.
 Tr?n bão Hyacinthe ?? b? vào ??o Reuynhông ? ?ông Phi n?m 1980
?ã gây m?a liên ti?p 7 ngày v?i l??ng m?a k? l?c 6.000mm
2. Các lo?i khác
a. Giông t?:
a 1. Giông t? là gì?
 Giông t? là m?t khí xoáy do áp th?p b?t th??ng x?y ra trong m?t ph?m
vi nh? trên ??t li?n. Khác v?i c?n l?c trong nh?ng ngày hè có nhi?t ??
lên cao vào lúc gi?a tr?a, có gió xoáy nh?ng trong m?t ph?m vi r?t
nh? và di?n ra trong kho?ng th?i gian r?t ng?n ch? vài phút, giông t?
c?ng gi?ng nh? bão có gió xoáy m?nh có khi lên ??n 600km/h và có
t?c ?? di chuy?n r?t nhanh trên 50km/h.

"http://vi.wikipedia.org/wiki/D%C3%B4ng" \o "Dơg" dơg c? chi?u
ln trn v HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%B3" \o
"Giĩ giĩ. S? t??ng tác này s? làm cho t?ng khí nóng ? d??i di chuy?n
ln trn v xoay tr?n trong kh?ng trung.
 Ti?p ?ó là s? phát tri?n c?a d?ng khí l?nh di chuy?n theo h??ng ?i
xu?ng m?t ??t ? phía bên kia c?a c?n HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A3o" \o "Bo" bo. V?n t?c c?a
d?ng khí ?i xu?ng có th? l?n h?n 160 km/h.
a 4. ??c ?i?m
 ???ng kính c?a v?i r?ng c? th? thay ??i t? vài ch?c HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/M%C3%A9t" \o "Mt" mt cho t?i vi
HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Kil%C3%B4m%C3%A9t" \o "Kilơt"
kilơt. Nh?ng ?a s? các v?i r?ng c? ???ng kính vào kho?ng 50 m.
 Trên ???ng di chuy?n nó có th? cu?n theo (r?i ném xu?ng ? m?t
kho?ng cách sau ?ó) ho?c phá hu? m?i th?, k? c? nh?ng nhà g?ch xây
kiên c?, nên v?i r?ng c?ng l HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hi%E1%BB%87n_t%C6

Nhìn t? xa v?i r?ng c? th? c? mu HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90en" \o "Đn" đn ho?c
HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%AFng" \o
"Trắg" trắg, tu? thu?c nh?ng th? m n? cu?n theo. V?i r?ng xu?t hi?n
? trn ??i d??ng th??ng hút HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/N%C6%B0%E1%BB%9Bc_bi%E1%B
B%83n" \o "Nư?c biể" nư?c biể lên cao t?o thành các cây n??c

(waterspouts).

a 5. Ngu?n g?c tn g?i

qua. Càng x?y ra nhi?u v?i r?ng v nh?t l v?i r?ng c?p m?nh thì thi?t
h?i v? ng??i c?ng nh? v? HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/C%C6%A1_s%E1%BB%9F_h%E1%B
A%A1_t%E1%BA%A7ng" \o "Cơsởhạtầg" cơsởhạtầg l cng l?n.
 Cc con s? th?ng k cho th?y HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa_K%E1%BB%B3" \o "Hoa Kỳ
Hoa Kỳ l qu?c gia ch?u nhi?u tr?n v?i r?ng nh?t trong m?t n?m. Con
s? trung bình l h?n 800 c?n v?i r?ng ho?t ??ng trong m?t n?m, làm
cho ít nh?t 50 ng??i ch?t. Và s? v?i r?ng c?p F5 chi?m 0,1% t?ng s?.
 HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/Australia" \o "Australia"
Australia x?p th? hai. M?t s? n??c khác c?ng th??ng có nh?
HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Trung_Qu%E1%BB%91c" \o "Trung
Quố" Trung Quố, HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/Nga"
\o "Nga" Nga, HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BA%A4n_%C4%90%E1%BB%
99" \o "Ấ Đ?" Ấ Đ?, HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Anh" \o "Anh" Anh v HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%A9c" \o "Đ?c"
Đ?c.
 Do di chuy?n v?i t?c ?? r?t nhanh, cùng v?i gió xoáy, v?i r?ng d??ng
nh? phá h?y h?t m?i th? trên ???ng ?i c?a nó. V?i nh?ng v?i r?ng nh?
thì s? ph h?y cc bi?n hi?u giao th?ng, nh?ng HYPERLINK
"http://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0" \o "Nh" nh c? ki?n trc
kh?ng v?ng. Nh?ng tr?n m?nh thì c? th? cu?n bay c? nh?ng chi?c
HYPERLINK "http://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%94_t%C3%B4" \o
"Ơtơ ơtơ, nh?ng c?n nhà kiên c?, phá h?y nh?ng cây c?u... và cu?n
theo c? con ng??i, con v?t trên ???ng ?i.

a 8. Cch ph?ng trnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status