Tài liệu Đề ôn thi đại học-cao đẳng môn Hóa học - Pdf 91

PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là :
A. liên kết kim loại. B. liên kết ion. C. liên kết cho - nhận. D. liên kết cộng hóa trị.
2. Một nguyên tử kim loại R có tổng số hạt các loại là 92, số hạt mang điện gấp 1,705 lần số hạt không mang điện. R
thuộc :
A. chu kì 4, PNP nhóm I (nhóm IB). B. chu kì 4, PNC nhóm VI (nhóm VIA).
C. chu kì 4, PNP nhóm VII (nhóm VIIB). D. chu kì 4, PNC nhóm I (nhóm IA).
3. X, Y là hai nguyên tố liên tiếp trong một chu kì, tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của 2 nguyên tử tương ứng là 25
(Z
X
< Z
Y
). So sánh tính kim loại và bán kính nguyên tử của X,Y ta có :
A. tính kim loại của X >Y, R
X
> R
Y
. B. tính kim loại của X > Y, R
X
< R
Y
.
C. tính kim loại của X < Y, R
X
< R
Y
. D. tính kim loại của X <Y, R
X
> R
Y
.

R là :
A. Na. B. K. C. Rb. D. Cs.
9. Hòa tan hết một hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y trong nước thu được 6,72 L khí
hiđro ở điều kiện chuẩn và dung dịch Z. Để trung hòa dung dịch Z cần ít nhất .......... dung dịch HCl 2M. Điền giá
trị đúng sau đây vào chỗ trống :
A. 300 mL B. 600 mL C. 150 mL D. 500 mL
10. Nhóm chứa các chất đều oxi hóa được Fe thành Fe
3+
là :
A. dung dịch HCl đậm đặc, dung dịch HNO
3
loãng, Cl
2
.
B. dung dịch H
2
SO
4
loãng, dung dịch HNO
3
loãng, Cl
2
.
C. dung dịch hỗn hợp KNO
3
và HCl, dung dịch HNO
3
loãng , Br
2
.

. X là khí nào trong các khí sau ?
A. CO
2
B. NO
2
C. CO C. SO
2

14. Phản ứng trong đó Cl
2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa là :
A. 2NH
3
+ 3Cl
2
→ N
2
+ 6HCl B. 2NaOH + Cl
2
→ NaCl + NaClO + H
2
O
Make by © Lê Trọng Quân 12a1 Trương THPT YJUT Đăk lak
1
C. SO
2
+ Cl
2
→ SO
2


Tinh bét A
B D
E
+H
2
O
H
+
men r­îu
ZnO, MgO
500
0
C
t,p,xt
E là chất nào trong các chất sau ?
A. Cao su buna. B. butađien-1,3 (buta-1,3-đien) C. axit axetic D. polietilen
20. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các chất lỏng anilin, stiren, benzen là :
A. dung dịch HCl. B. dung dịch brom. C. dung dịch H
2
SO
4
. D. dung dịch NaOH.
21. C
4
H
11
N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ?
A. 4 B.3 C. 2 D. 5
22. Cho 2,24 lít một amin bậc 2 ở điều kiện tiêu chuẩn tác dụng hết với HCl thu được 9,55 gam muối tương ứng. Tên

31. Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng
phân cách, lớp chất lỏng phía trên có thể tích 19,5 mL và có khối lượng riêng là 0,8 g/mL. Khối lượng phenol
trong hỗn hợp này là :
Make by © Lê Trọng Quân 12a1 Trương THPT YJUT Đăk lak
2
A. 9,4 gam. B. 15,6 gam. C. 24,375 gam. D. 0,625 gam.
32. Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. X có đồng phân hình học và khi tác dụng với dung dịch
Na
2
CO
3
thấy có khí thoát ra. Công thức cấu tạo đúng của X là :
A. CH
3
–CH=CH–COOH. B. CH
2
OH –CH=CH–CHO
C. HCOO–CH=CH–CH
3
D. CH
3
–C(OH)=C(OH)–CH
3
33. Trong phản ứng nào sau đây, HCHO thể hiện tính oxi hóa ?


(
C H OH
2 5
D
= 0,8 g/mL), khối lượng axit axetic thu được với
hiệu suất 80% là :
A. 15,36 gam. B. 18,4 gam. C. 24 gam. D. 21,74 gam.
39. Hợp chất hữu cơ mạch hở, đơn chức no, có công thức chung là C
n
H
2n
O,
hợp chất này thuộc loại :
A. anđehit và xeton B. ancol C. ete D. phenol
40. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) và
0,2 mol rượu (ancol) X cần dùng 0,95 mol khí oxi. Sau phản ứng thu được
0,8 mol khí CO
2
và 1,1 mol H
2
O. Công thức phân tử của rượu (ancol) X là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
6

+
. B. Cu
2+
, HCO
3

, Al
3+
,
NH
4
+
.
C. Mg
2+
, HSO
3

, Zn
2+
, NH
4
+
. D. Ag
+
, H
2
PO
4


Cu. Biết Cu= 63,54. Tính % khối lượng
65
Cu trong CuSO
4

A. 11,00 % B. 29,78 % C. 27,00 % D. 17,16 %
46. Cho các cặp oxi hóa - khử sau : Mg
2+
/Mg ; Zn
2+
/Zn ; Pb
2+
/Pb ; Cu
2+
/Cu ; Hg
2+
/Hg. Từ các cặp oxi hóa - khử này có
thể tạo được tối đa bao nhiêu pin điện hóa ?
A. 10 B. 8 C. 6 D. 5
47. Phản ứng của cặp chất nào sau đây tạo được xeton ?
A. rượu (ancol) etylic + dung dịch KMnO
4/
H
2
SO
4
B. butanol -1 (butan -1- ol) + O
2
(xúc tác Cu, t)
C. CH

2
Cr
2
O
7
.
C. dung dịch NaHCO
3
hoặc Na
2
CO
3
. D. dung dịch (NH
4
)
2
C
2
O
4
hay Na
2
C
2
O
4
loãng
49. Để nhận biết một lọ mất nhãn đựng một chất lỏng X, người ta tiến hành một số thí nghiệm với kết quả sau : X
không làm hồng giấy quỳ tím, không làm hồng thuốc thử Ship, không tác dụng với Cu(OH)
2

, SO
2
, H
2
S, Cl
2.
C. CO
2
, C
2
H
2
, H
2
S, Cl
2.
D. HCl, CO
2
, C
2
H
4
, SO
2
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
45. Để có thể tiến hành điện phân nóng chảy Al
2
O
3
ở nhiệt độ thấp hơn 2050

. Kết luận nào sau đây là đúng với 2 cặp oxi hóa-khử
Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
?
A. Tính oxi hóa của Fe
3+
< tính oxi hóa của Cu
2+
. B. Tính khử của Cu < tính khử của Fe
2+
.
B. Tính oxi hóa của Cu
2+
< tính oxi hóa của Fe
3+
. D. Không có cơ sở để so sánh tính khử của Fe
2+
và Cu.
48. Một hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, khi tác dụng với hiđro với tỉ lệ mol 1 : 3 tạo được ankan tương
ứng. X là chất nào trong các chất sau ?
A. butin-1 B. butin-2 C. vinylaxetilen D. butađien-1,3.
49. Để phân biệt các chất lỏng benzen, stiren, toluen bằng một thuốc thử, người ta thường dùng :

4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status