BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 314
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................. Câu 1: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Số nhóm
chức -OH của rượu X là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung
dịch NH
5
OH là
A. CuO, KOH, HBr. B. Na, HBr, CuO. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr.
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
. D. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.
Câu 9: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là
A. C
n
H
2n - 1
OH (n ≥3). B. C
n
H
2n - 7
OH (n ≥6).
C. C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(n ≥x, x>1). D. C
n
H
2n + 1
OH (n 1). ≥
Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri axetat. B. Amoniac. C. Natri hiđroxit. D. Anilin
3
- CH
2
-CHO.
Câu 13: Cho các chất sau:
(X) HO-CH
2
-CH
2
-OH;
(Y) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(Z) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(T) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)
.
C. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. D. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.
Trang 1/3 - Mã đề thi 314
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40 Mã đề thi 434
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
3
COOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
Câu 3: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
CH
2
OH. B. p-CH
3
.
C. CH
3
- CH
2
- COOH. D. CH
3
- CH
2
-CHO.
Câu 5: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O trong dung
dịch NH
3
thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C
2
H
2
và CH
3
CHO tương ứng là
A. 27,95% và 72,05%. B. 26,74% và 73,26%.
C. 25,73% và 74,27%. D. 28,26% và 71,74%.
2
H
5
COOH.
Câu 11: Cho các chất sau:
(X) HO-CH
2
-CH
2
-OH;
(Y) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(Z) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(T) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)
6
H
12
O
6
(glucozơ). D. CH
3
COOH.
Câu 15: Cho các polime sau: (-CH
2
- CH
2
-)
n
, (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
, (- NH-CH
2
-CO-)
n
. Công thức
của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CHCl, CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 16: Có thể dùng Cu(OH)
2
để phân biệt được các chất trong nhóm
A. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH. B. C
3
H
A. C
n
H
2n - 7
OH (n ≥6). B. C
n
H
2n + 1
OH (n ≥1).
C. C
n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(n ≥x, x>1). D. C
n
H
2n - 1
OH (n 3). ≥
Câu 18: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai rượu đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
.
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
Câu 21: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể
tích khí O
2
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomiat. D. propyl fomiat.
Câu 23: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH
3
COOH. B. CH
3
CHO. C. C
2
H
5
B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: X
C
→
6
H
6
Y
→
anilin. X và Y tương ứng là
→
A. C
2
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
. B. C
2
H
2
, C
6
H
Câu 31: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri hiđroxit. B. Natri axetat. C. Amoniac. D. Anilin
Câu 32: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là
A. CH
2
= CH - CH
3
. B. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
.
C. CH
3
- CH = CH - CH
3
. D. CH
2
= C(CH
3
)
2
.
Câu 33: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A. CH
3
- CH
2
CHO. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. HCOOH.
Câu 36: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết
với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit
là
A. HCHO và CH
3
CHO. B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (1), (2). D. (1), (2), (3).
Câu 40: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng
cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
. B. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. D. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. p-CH
3
C
6
H
4
OH. C. C
6
H
5
CH
2
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 19: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. HCOOH. B. C
3
H
7
COOH. C. CH
H
2
, C
6
H
5
-CH
3
.
C. C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
. D. CH
4
, C
6
H
5
-NO
2
.
Câu 22: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. CH
H
5
CHO.
C. HCHO và C
2
H
5
CHO. D. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO.
Câu 26: Chất không phản ứng với Na là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 27: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì
cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
A. 40%. B. 18,49%. C. 51,08%. D. 14,49%.
Câu 28: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
OH và C
2
H
5
OH.
Câu 29: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong
các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím, dung dịch Br
2
. B. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
.
C. quỳ tím, Cu(OH)
2
. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.
Câu 30: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO
3
(đặc) có mặt H
2
SO
4
đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 546 gam. B. 465 gam. C. 456 gam. D. 564 gam.
Trang 2/3 - Mã đề thi 314