Bai 5 HDSD javascript - Pdf 95

GVLT: Lương Vĩ Minh – – Trần Thị Bích Hạnh –
1
BÀI 5
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG JAVASCRIPT
TRONG Dreamweaver

Mục lục :
Mục lục : 1
I. Yêu cầu: 2
II. Javascript 3
1. Ví trí đặt Script trong trang web HTML: 3
2. Code HTML của form trên : 3
3. Viết Javascript cho phần phần kiểm tra thông tin người dùng: 4
4. Gọi hàm KiemTra() trong trang web: 5
5. Kiểm tra kết quả trang web: 5
III. Bài tập thực hành: 6
1. Bài tập 1: Xem các cú pháp thông thường của Javascript: 6
2. Bài tập 2 : Viết website hiển thị thông báo lỗi. 7
3. Bài tập 3 : Làm Highlight Menu cho trang web. 8
4. Bài tập 4: Viết hàm kiểm tra thông tin cho trang web cuối bài trong Bài 4. 8

GVLT: Lương Vĩ Minh – – Trần Thị Bích Hạnh –
2
I. Yêu cầu:
Thiết kế form có nội dung sau và viết script để kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu do
người dùng nhập vào form sau: Chú ý:
- Sử dụng lại bài tập 4a để làm tiếp.
- Sử dụng Javascript/VBScript để viết hàm để kiểm tra.

<script type="text/javascript">
// Lệnh Javascript
Function bool A()
{
return true;
}
</script>
</head>
Trong thẻ
<body>
<body>
<script type="text/javascript">
// Lệnh Javascript
</script>
</body>
Trong file .js
<head>
<script src="myscript.js">
<!– Liên kết từ file ngoài myscript.js >
</script>
<head>
Chú ý:
- Cú pháp lệnh Javascript giống với C, cuối lệnh phải có dấu “;” để kết thúc 1 dòng
lệnh.
- Có phân biệt chữ hoa, chữ thường.
2. Code HTML của form trên :

Chú ý: Phần này, ta cần đặt tên cho form (trong VD này là DKUser).

<form name="DKUser" method="POST">

document.DKUser.textMatkhau.focus();
return false;
}
else if (document.DKUser.textMatkhau.value !=
document.DKUser.textMatkhaugolai.value)
{
window.alert("Mat khau go lai khong dung.");
document.DKUser.textMatkhaugolai.focus();
return false;
}

return true;
}
</script>
</head> GVLT: Lương Vĩ Minh – – Trần Thị Bích Hạnh –
5
4. Gọi hàm KiemTra() trong trang web:
Tại phần khai báo thẻ <form> của trang web, sửa lại mã lệnh sau:
<form name="DKUser" method="POST">
<form name="DKUser" method="POST" action="Dangkythanhcong.htm" onsubmit="return KiemTra()">
- Thuộc tính name: Đặt tên cho form đang sử dụng.
- Thuộc tính method: Chọn hình thức truyền dữ liệu với server (Post/Get)
- Thuộc tính action: Chỉ định địa chỉ URL được gọi khi button (có thuộc tính submit) được
nhấn.
- Thuộc tính onsubmit: Chỉ định hàm KiemTra() sẽ được gọi khi button (có thuộc tính
submit) được nhấn. Nếu hàm trả về giá trị False thì thuộc tính action bị bỏ qua và
ngược lại.

case label :
statements;
break;
default :
statement;
}
Vòng lập
for (initial-statement; condition; increment)
{
statements;
}

Do
{
statements;
} while (condition);

while (condition)
{
statements;
}

Duyệt lần lượt các phần tử của một mảng
for (variable in object)
{
statements;
}
Khai báo hàm
Khai báo chung
function funcName(argument1,argument2,etc)

x = window.confirm("Please chose YES or NO button!");
if (x)
window.alert("You have chosen YES. Thank you!");
else
window.alert("You have chosen NO. Thank you!");
// >
</SCRIPT>
</body>
<html> strObj.charAt(index), strObj.charCodeAt(index)
string1.concat([string2[, string3[, [, stringn]]]])
strObj.indexOf(subString[, startIndex])
Đối tượng Array
MyArray = new Array(5,5);
MyArray[0, 0] = "Ryan Dias";

Phương thức
Join –Ghép các phần tử thành 1 chuỗi.
Pop – Lấy phần tử cuối
Push – Thêm 1 (hoặc nhiều phần tử) vào cuối mảng
Reverse - Đổi phần tử đầu – cuối
Shift – Xóa phần tử đầu khỏi mảng
Đối tượng Date

var my_date=new Date("October 12, 1988 13:14:00");
var my_date=new Date("October 12, 1988");
var my_date=new Date(88,09,12,13,14,00);
var my_date=new Date(88,09,12);

</tr>
<tr>
<a href="www.w3schools.com">
<td width="200" class="mainmenu" OnMouseOver="HightLight(this, 1)"
OnMouseOut="HightLight(this, 0)">W3Schools</td>
</a>
</tr>
</table>
</body>
</html>

4. Bài tập 4: Viết hàm kiểm tra thông tin cho trang web cuối bài
trong Bài 4.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status