1
Phân t
Phân t
í
í
ch c
ch c
á
á
c ch
c ch
ỉ
ỉ
tiêu b
tiêu b
ằ
ằ
ng
ng
c
c
á
á
c minh h
c minh h
ọ
ọ
a h
a h
ì
ì
liệu.
4
Đôi khi, các bảng số liệucóthể khó hiểu
3
5
Biểu đồ có thể vẽ mộtbức tranh rõ ràng hơn
6
Hiệnnay, việctrìnhbàysố liệurấtdễ dàng
z Phương tiệntrìnhbàycơ bảnlànhững bảng và
đồ thị số liệu, cả hai loạinàyđượcxâydựng cùng
mộtlúc.
z Mộtsố phầnmềm(vídụ Excel, PowerPoint, SPSS)
thường đượcsử dụng để chuẩnbị các loạitrình
bày dạng này.
z Những dạng trình bày này có thể đưa vào các bài
như PowerPoint để chuẩnbị một trang thuyết
trình hoặclàMS Word để chuẩnbị mộtbáocáo.
4
7
Nguyên tắc chung
z Lựachọnbiểu đồ thích hợp
z Giúp người đọc“thấy” trựctiếpcả mô hình tổng
thể và thông tin chi tiết;
z Dễ dàng sử dụng để so sánh và phân tích;
z Dễ dàng để hiểu đốivớingườisử dụng mụctiêu
z Bảnthâncóchứa thông tin
z Các biểu đồ đặcbiệt để mô tả những cấutrúc
nhất định như bản đồ theo chủ đề nào đóhoặc
hình kim tự tháp nhân khẩuhọc.
8
Î Tính phù hợpcủaloạibiểu đồ,
Î Mụctiêucủa phân tích
Î Tính đơngiản hay phứctạpcủabiểu đồ cần
đượcthiếtkế phù hợpvớingười đọcmụctiêu
8
15
Các loạibiểu đồ thường sử dụng
z Biểu đồ:
Î cột
Î Đường kẻ
Î Hình bánh
Î XY
Î Diệntích
z Bản đồ theo chủ đề
16
Biểu đồ hình cột
z Biểu đồ hình cột so sánh các giá trị của các yếu tố
khác nhau trong các nhóm cụ thể hoặc tại các
điểm thời gian riêng rẽ, ví dụ tỷ lệ học sinh học
đến một lớp nào đó tương ứng của nam và nữ
được so sánh theo cấp học và/hoặc giữa vùng
nông thôn và thành thị
z Vừa dễ tạo lại vừa dễ đọc
z Được sử dụng để minh hoạ các giá trị biến riêng
biệt (tức là biến định tính)
9
17
Biểu đồ cột(Vídụ)
biểu đồ cột ngangbiểu đồ cột dọc
Thông thường, chúng ta sử dụng biểu đồ cột ngang khi
23
Biểu đồ hình cộtmở rộng 100%
24
Biểu đồ đường kẻ
z Biểu đồ đường kẻ thể hiệnsự tiếntriểncủacác
giá trị qua thờigian, vídụ: số trường học đang
hoạt động qua thờigian; tỷ lệ nhậnhọc chung và
đúng tuổitương ứng cho nam và nữ qua thờigian
z Dễ hơntrongviệctheodõicácđường cong cho
các chuỗisố liệu khác nhau
z Dễ hơn để có đượcmộtbức tranh rõ ràng hơnvề
sự phát triểnqua thờigian
z Tốt để trả lờinhững câu hỏisau:
Î Trong những thờikỳ nào thì có thay đổilớn?
Î Khi nào thì xảyrabướcngoặt?
13
25
Biểu đồ đường kẻ (Ví dụ)
26
Biểu đồ diệntích
z Biểu đồ diệntíchthể hiệngiátrị thựctế mỗichuối
số liệu đóng góp cho tổng số;
z Tốtnhấtchoviệcthể hiệnmôhìnhtạoraqua thời
gian, ví dụ: tổng số h/s đihọcthayđổiqua thời
gian thế nào theo sự thay đổitrongtổng số đihọc
tương ứng ở các trường nông thôn và thành thị;
tổng số trẻ em độ tuổi đihọctăng lên qua thời
gian thế nào (kể cả những trẻ đang đihọcvà
không đihọc);
z Tốtchoviệcminhhoạ các tình huống trong đóchỉ
33
Mộtsố biểu đồ sử dụng trong
Báo cáo Giám sát Toàn cầu
34
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Xu hướng của công tác xóa mù chữ
18
35
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Tình hình xóa mù chữở đâu là gặp áp lực nhiều nhất?
36
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Liên hệ với đói nghèo
40
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Bất cân bằng về xã hội và nhân khẩu học của công tác xóa mù
21
41
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Bất cân bằng về xã hội và nhân khẩu học của công tác xóa mù
42
Phân tích s
ố
45
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Hướng tới sự hiểu biết rộng hơn về biết đọc biết viết– Tăng hoặc
giảm tỷ lệ người hầu như không biết chữ
46
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
số điểm nhấn mạnh
Đâu là điểm đạt được yêu cầu về chất lượng và số lượng
24
47
Phân tích s
ố
liệu tron
g
Báo cáo GSTC
–
Một
theo vùng/tỉnh