Tài liệu Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 1 - Pdf 96

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
______________________________
Thủ tục: Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 1

- Trình tự thực hiện:
+ Người nộp thuế chuẩn bị số liệu, lập tờ khai và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất vào ngày
20 của tháng sau tháng phát sinh.
+ Cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ, xử lý và theo dõi nghĩa vụ thuế của người nộp thuế.
+ Người nộp thuế tự nộp tiền thuế vào Ngân sách Nhà nước theo số thuế đã kê khai
- Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp tại cơ quan thuế quản lý người nộp thuế hoặc qua hệ thống bưu
chính
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
+ Tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT
+ Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ bán ra trong tháng, mẫu số 01-1/GTGT (nếu không có
phát sinh thì không phải khai)
+ Bảng kê hoá đơn hàng hoá dịch vụ mua vào trong tháng, mẫu số 01-2/GTGT (nếu không
có phát sinh thì không phải khai)
+ Bảng tổng hợp thuế GTGT theo bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh mẫu số 01-3/GTGT
(áp dụng trong trường hợp tại kỳ kê khai thuế NNT có khai bổ sung, điều chỉnh cho hồ sơ
khai thuế của các kỳ khai thuế trước)
Mau don
+ Bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ, mẫu
số 01-4A/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai)
+ Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm, mẫu số 01-
4B/GTGT (nếu không có phát sinh thì không phải khai)
+ Bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng
vãng lai ngoại tỉnh theo mẫu số 01-5/GTGT ( (nếu không có phát sinh thì không phải khai)
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn giải quyết: Không phải trả lại kết quả cho người nộp thuế

Mẫu số: 01- 1/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng năm

Người nộp thuế:
Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT
Hoá đơn, chứng từ
bán

Tên
người
mua

Mã số
thuế
người
muaMặt
hàng


Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:

Tổng
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:

Tổng

Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra:
Tổng thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra:

, ngày tháng năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Mẫu số: 01 -2/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60 /2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng năm 200

Người nộp thuế:
Mã số thuế:


chú

hiệu
hoá
đơn
Số hoá
đơn
Ngày,
tháng,
năm phát
hành
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1.Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT:

Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT:

Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT:

Tổng
4. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho TSCĐ cho dự án đầu tư:

Tổng Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào:
Tổng thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào:

, ngày tháng năm Tổng cộng

, ngày tháng năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Ghi chú:
- Tổng số thuế GTGT điều chỉnh tăng được ghi vào chỉ tiêu [35] của Tờ khai thuế GTGT theo
mẫu số 01/GTGT.
- Tổng số thuế GTGT điều chỉnh giảm được ghi vào chỉ tiêu [37] của Tờ khai thuế GTGT theo
mẫu số 01/GTGT.

Mẫu số: 01- 4A/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(5) = (4) x (3)
, ngày tháng năm
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
Mẫu số: 01- 4B/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ KHAI ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT ĐẦU VÀO PHÂN BỔ ĐƯỢC KHẤU TRỪ NĂM
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT)

Người nộp thuế:
Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
A. Thuế GTGT của HHDV mua vào trong kỳ: ……………. đồng
Trong đó:
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV chịu thuế
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV không
chịu thuế

BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP
CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG
VÃNG LAI NGOẠI TỈNH
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng năm

Người nộp thuế:
Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT Số chứng từ nộp
tiền thuế
Ngày nộp thuế Nơi nộp tiền thuế
(KBNN)
Cơ quan thuế quản
lý hoạt động kinh
doanh vãng lai
Số tiền thuế đã nộp
Tổng cộng

, ngày tháng năm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status