Tài liệu Giáo trình hóa môi trường P4 doc - Pdf 97


GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4-1

CHNG 4

OXY HO TAN
4.1 KHI NIM CHUNG

Tt c cỏc sinh vt sng b ph thuc vo oxy dng ny hoc dng khỏc duy trỡnh
quỏ trỡnh trao i cht nhm sn sinh ra nng lng cho s tng trng hoc sinh sn.
Quỏ trỡnh hiu khớ l vn c quan tõm nht khi chỳng cn oxy t do.


quan trng nht vỡ nú kim soỏt tc hp th oxy ca mụi trng. GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4-2
25
20
Hỡnh 4.1 hũa tan ca oxy v nit trong nc ct c bóo hũa khụng khớ ỏp sut
760 mmHg.

hũa tan ca oxy trong nc mui thp hn so vi nc ngt. Vỡ lý do ny, hũa
tan i vi nhit ó cho gim liờn tc t nc ngt n nc ca sụng v nc
bin. Vic nh hng ny c ch th trong Bng 4.1, lit kờ hũa tan ca oxy ph
thuc vo nhit v hm lng clorua. Nng clorua c s dng nh s hn
hp nc bin v nc ngt trong mu nc. Nng ca clorua trong nc bin

m
g
/L
Nitụ
oxy

0
CNhie

t ủo
ọ,

GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyønh Ngoïc Phöông Mai

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này.
4-3

Bng 4.1  hòa tan ca oxy trong nc trong cân bng vi không khí khô  áp sut
760 mmHg và cha 20,9% oxy


25 8,4 8,0 7,6 7,2 6,7
26 8,2 7,8 7,4 7,0 6,6
27 8,1 7,7 7,3 6,9 6,5
28 7,9 7,5 7,1 6,8 6,4
29 7,8 7,4 7,0 6,6 6,3
30 7,6 7,3 6,9 6,5 6,1 4.2 Ý NGHA MÔI TRNG CA OXY HÒA TAN

Trong cht thi lng, oxy hòa tan là yu t xem s thay đi sinh hc đc thc hin
bng sinh vt hiu khí hay k khí. Loi th nht s dng oxy t do đ oxy các cht hu
c hoc vô c và sn xut ra các sn phm cui cùng không đc hi, ngc li loi sau
thc hin các oxy hóa nh vy qua vic kh qua mui không hu c nh sulfate và
sn phm cui cùng thng rt có hi. Vì c hai loi vi sinh vt thng có mt  khp

GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4-4

Cn phi cn trng trong khi ly mu xỏc nh oxy hũa tan. Trong hu ht cỏc
trng hp, mc oxy hũa tan s thp hn bóo hũa v vic tip xỳc vi khụng khớ s
dn n lm sai kt qu. Vỡ lý do ny, thit b ly mu c bit tng t nh thit b
c mụ t trong Standard Methods l cn thit. Tt c cỏc mu nh vy c thit
k da trờn nguyờn tc l vic tip xỳc vi khụng khớ l khụng th trỏnh c trong thi
gian chai ly mu c lm y.

Hu ht cỏc mu nc dựng xỏc nh oxy hũa tan c thu gom ti hin trng,
ú khụng thun tin thun tin thc hin ton b cỏc xỏc nh. Vỡ giỏ tr oxy cú
th thay i mt cỏch d dng theo thi gian do hot ng sinh hc, nu mu nc
khụng c n nh ngay sau khi ly mu. Qui trỡnh bỡnh thng l x lý mu vi cỏc
loi húa cht thụng dng c s dng trong thớ nghim xỏc nh oxy hũa tan v sau
ú tin hnh nh phõn khi mu nc c mang v phũng thớ nghim. Qui trỡnh ny
s cho kt qu thp i vi cỏc mu nc cú nhu cu iot cao v trong trng hp ny,
tt hn l bo qun mu bng cỏch thờm vo 0,7 mL acid sulfuaric m c v 0,02 g
natri azide. Khi thc hin iu ny xong, cn phi cho thờm 3 mL iot kim (alkali -
iodide) thay vỡ bỡnh thng l 2 mL vỡ mu cha mt lng acid d. Kt qu tt hn
cng thu c nu mu n nh c gi trong phũng ti v trong nc ó cho n

GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai


Sodium thiosulfat (Na2S2O3.5H2O) cú th tn ti di dng tinh khit. Tuy nhiờn, do
cú cha gc nc, nú cú th b khụ i to thnh hp cht cú thnh phn xỏc nh v
thm chớ cú th mt nc ngay nhit phũng trong iu kin m thp. Do vy,
cn phi iu ch thiosulfat di dng dung dch cú nng cao hn nng cn thit
v chun li chỳng mi khi s dng.

Khi lng ng lng sodium thiosulfate khụng th c tớnh da vo cụng thc
ca nú v s thay i húa tr ca nhng cht kh. Chỳng cú th c tớnh toỏn da
vo cỏc cht oxy húa nh trong trng hp iodine.

2Na
2
S
2
O
3
.5H
2
O + I
2
ồ Na
2
S
4
O
6
+ 2NaI + 10H
2
O (4 - 1)

www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4-6

T nhng lý do trờn, cú th kt lun l khi lng ng lng ca thiosulfate natri
bng vi khi lng phõn t ; v nờn s dng mt lng d bng khong 1/40 ca
khi lng phõn t, (khong 6,205 g) iu ch mt lớt dung dch cú nng ln hn
N/40 mt chỳt. Thụng thng thỡ 6,5 g l .

Dung dch thiosulfate cú th c chun bng potassium dichromate hoc potassium bi
- iodate. C hai cú th tn ti dng tinh khit 100%. Thụng thng iu ch dung dch
N/40 bng cỏch cõn chớnh xỏc tinh th bng cõn phõn tớch v pha loóng chỳng vi mt
th tớch xỏc nh bng bỡnh nh mc. C hai cht chun ny phn ng vi ion iodide
trong dung dch acid gii phúng iodine:

Cr
2
O
7
2-
+ 6I
-
+ 14H
+
ồ 2Cr
3+

c s dng trong chun .
Phn ng gia Cr
2
O
7
2-
v I
-
khụng xy ra ngay lp tc m cn cú khong 5 phỳt
hon tt phn ng. Sn phm Cr3+ cho mu xanh greenish-blue vi tinh bt. iu ny
cú th khc phc bng cỏch pha loóng mu trc khi chun . Chun bng
potassium bi - iodate c s dng ph bin v nú l cht chun duy nht c gii
thiu trong Standard Methods.

Dung dch thiosulfate b nh hng bi hot ng ca vi khun v bi CO2. Vi khun
sulfur oxi húa thiosulfate thnh sulfate di iu kin k khớ. CO2 lm gim pH l
nguyờn nhõn ca s phõn hy ion thiosulfate thnh SO
3
2-
v S. Cỏc ion SO
3
2-
bin i
thnh SO
4
2-
di tỏc dng ca oxy hũa tan. bo qun dung dch thiosulfat khi nh
hng ca vi khun v CO
2
ta cú th cho vo dung dch 0,4g NaOH/ Lit. Kt qu l pH

Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huỳnh Ngọc Phương Mai

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thơng tin t trang này.
4-7

Phng pháp Winkler ngun gc b nh hng ca rt nhiu cht làm cho kt qu
khơng chính xác. Ví d: mt s cht oxy hóa nh nitrite và Fe
3+
có th oxy hóa I- thành
I
2
làm cho kt qu cao hn, các cht kh nh Fe
2+
, SO
3
2-
, S
2-
, và polythionate kh I
2

thành I
-
và làm cho kt qua nh đi. Phng pháp Winkler ngun gc ch có th đc
áp dng vi nc tinh khit.

Mn
2+
+ 2OH
-
+ ½O
2
å MnO
2
↓ + H
2
O (4 - 6)
hay Mn(OH)
2
+ ½O
2
å MnO
2
↓ + H
2
O (4 - 7) Q trình oxy hóa Mn(II) thành MnO
2
, ngi ta thng gi là s c đnh oxy, q trình
xy ra chm, đc bit là  nhit đ thp. Cn phi lc mnh mu ít nht trong 20 giây.
Trong trng hp nc hi mn hay nc bin thì cn phi lc lâu hn.

Sau khi lc mu mt thi gian đ đ tt c oxy phn ng, các kt ta đc phép lng
đ phân thành 2 lp ít nht là cách b mt nc sch 5 cm k t đnh, sau đó thêm

Bây gi mu đã sn sàng đ chun đ vi thiosulfate N/40. S dng thiosulfate N/40
đ chun 200 mL mu. Thêm vào các cht s dng trong phng pháp Winkler, phi
pha lỗng mu do đó cn phi ly mt lng mu ln hn 200 mL đ chun. Khi s
dng chai 300 mL cn dùng 2 mL MnSO
4
và 2 mL alkali-KI. Khi cho 4ml dung dch này
vào phi thao tác sao cho chúng đy xp x 4ml mu t trong chai ra ngồi và cn phi
hiu chnh li. Khi cho vào 2 mL acid, khơng xy ra s oxy hóa, do vy khơng cn phi
hiu chnh cho thao tác này.  thc hin vic hiu chnh khi cho vào 2 cht phn ng
đu tiên ta s dng 203ml mu đ chun đ.
GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyứnh Ngoùc Phửụng Mai

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4-8

Chun 200 mL mu vi thiosulfate N/40, t ú tớnh lng oxygen mg/L.


O
2
+ 2H
2
O (4 - 10)
v N2O2 + ẵO2 + H2O ( 2NO2- + 2H+ (4 - 11)

Khi cú s hin din ca nitrite thỡ khụng th cú sn phm cui c nh. Ngay lp tc,
mu xanh ca ch th tinh bt bin mt, nhng dng nitrite t phng trỡnh phn ng s
phn ng vi nhiu I
-
to thnh I
2
v mu xanh ca h tinh bt s quay tr li.

Hin tng Nitrite d dng khc phc bng cỏch s dng sodium azide (NaN
3
). Rt d
trn azide vo alkali-KI. Khi thờm acid sulfuric vo cỏc phn ng tip theo xy ra v
NO
2-
b phỏ hy:

NaN
3
+ H
+
ồ HN
3
+ Na

mu ln. Kh nng d mang theo khi i o c lm cho mng in cc tr thnh mt
thit b tuyt vi.

Mng in cc thng c kim tra bng cỏch o mu ó c phõn tớch ch tiờu DO
bi phng phỏp Winkler. Do ú, mi li t k thut phõn tớch Winkler s c hon
thin bng in cc. Trong sut quỏ trỡnh o DO, mt vn rt quan trng l mu phi

GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)8114594
www.gree-vn.comThS: Huyønh Ngoïc Phöông Mai

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này.
4-9

di chuyn qua đin cc đ tránh đc chm kt qu nu oxygen b phá hy ngay ti
màng khi nó b gim  cathode. Màng đin cc rt nhy vi nhit đ do đó nhit đ đo
xung quanh phi tng đng vi đo DO. Vì vy, cn phi chính xác hoc thit b phi
đc ch to cùng vi thit b đo nhit đ.

4.7 ÁP DNG S LIU OXY HÒA TAN

S liu oxy hòa tan đc s dng rng rãi trong nhiu lnh vc. Nhiu ng dng đc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status