1
Ch ng 1 : ươ Các khái niệm cơ
bản
◆
u t và d án u tĐầ ư ự đầ ư
◆
Các yêu c u i v i d án u tầ đố ớ ự đầ ư
2
Đầu tư là gì ?
◆
Ho t ng s d ng các ạ độ ử ụ
ngu n l c trong th i gian ồ ự ờ
dài thu l i ích kinh để ợ
t & l i ích xã h i ế ợ ộ
3
Tuổi thọ dự án
◆
Tu i th k thu tổ ọ ỹ ậ
◆
Tu i th kinh tổ ọ ế
◆
Th i gian xem xét d ánờ ự
4
Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư
Giai o n chu n b u tđ ạ ẩ ị đầ ư
v
S c n thi t ph i u tự ầ ế ả đầ ư
v
Nghiên c u th tr ng trong và ứ ị ườ
ngoài nưưc
v
ào t o cán bĐ ạ ộ
7
Các giai đoạn thực hiện dự án đầu tư
Giai ưoưn khai thác công trình
8
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
Chi phí th c hi n d ánự ệ ự
v
Chi phí u t ban u (chi phí m t l n)đầ ư đầ ộ ầ
L p và th m nh d ánậ ẩ đị ự
Kh o sát thi t kả ế ế
Mua s m thi t b công nghắ ế ị ệ
a i m, gi i phóng m t b ngĐị để ả ặ ằ
Xây l pắ
Ch y thạ ử
ào t oĐ ạ
Tr lãi vay trong th i gian xây d ngả ờ ự
9
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
Dòng tiư n dư án
Biư u thư doanh thu và chi phí tư i
các
thưi ưiưm khác nhau trong thưi
gian
thư c hiư n dư án
12
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
Dòng tiưn dư án
Biưu thư doanh thu và chi phí tưi
các
thưi ưiưm khác nhau trong thưi
gian
thưc hiưn dư án
Có hai cách bi u di n dòng ti n ể ễ ề
Bi u ể đồ
B ngả
13
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
Bi u ể đồ
Tr c tung bi u di n các m c th i gianụ ể ễ ố ờ
th c hi n d ánự ệ ự
Tr c hoành các giá tr c a dòng ti n d ụ ị ủ ề ự
4
4
4
4
-
21
35
55
44
30
20
1,5
4,0
7,0
5,5
3
1
-24,0
5,5
8,0
11,0
9,5
7,0
5,0
22,0
15
Chương 2 : Dòng tiền dự án (CF)
dòng tiền . Giá trị tương đương
◆
Các giá tr t ng ngị ươ đươ
Fn = P0 (1+i )
n
= P0 (F/P,i,
n)
P0 = Fn (1+i )
-n
= Fn (P/F,i,n)
Fn : Giá tr t ng ng t i k th nị ươ đươ ạ ỳ ứ
P0 : Giá trư tưưng ưưưng tưi kư thư 0
i : Lãi su t (% );ấ n : S k ố ỳ
ghép lãi
F/P : h s quy i t ng ng hi n ệ ố đổ ươ đươ ệ
t i v t ng laiạ ề ươ
P/F : hư sư quy ưưi tưưng ưưưng tưưng
lai vư hiưn tưi
19
Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền . Giá trị tương đương
◆
Các giá tr t ng ngị ươ đươ
Fn = A [(1+i )
n
-1]/ i Fn = A
(F/A, i, n) A = Fn* i / [(1+i )
trong ưó :
P/A : H s quy i dòng ti n u ệ ố đổ ề đề
vư hiưn tưi
A/P: Hư sư quy ưưi giá trư hiưn
tưi vư dòng tiưn ưưu
21
B¶ng tãm t¾t c«ng thøc
22
Chương 3 : Giá trị theo thời gian của
dòng tiền . Giá trị tương đương
◆
Các giá tr t ng ng dòng bi n i ị ươ đươ ế đổ
ưưu
v
Giá tr t ng ng dòng v i giá tr ị ươ đươ ớ ị
t ng gi m uă ả đề
P0 = A (P/A, i, n) + g (P/G,i,
n) trong ưó
g : giá trư tưng ưưu hàng nưm
v
Giá tr t ng ng dòng t c t ng ị ươ đươ ố độ ă
giưm ưưu
P0 = A * [(F/P, i, n) -
(F/P,g,n)]/ [(i-g)*(1+i)
n
]
g : tưc ưư tưng (giưm) ưưu hàng nưm
n
= L
1
+ (n-1) G
24
Dßng tiÒn d¹ng tuyÕn tÝnh (tiÕp)
F
1 2 n-1 n3
L1
L2
L3
Ln-1
Ln
F
1 2 n-1 n3
L1
L1 L1 L1 L1
F
1 2 n-1 n3
G
2G
(n-2)G
(n-1)G
25
Dßng tiÒn d¹ng tuyÕn tÝnh (tiÕp)
),,/(
)1(
1)1(
2
niGpG
−−+
=
),,/(
1)1(
1)1(
niGAG
ii
nii
GA
n
n
=
−+
−−+
=