Đề thi thử đại học năm 2008
Câu 1 Cho các dung dịch sau: ddA là dd Na
2
CO
3
, ddB là dd KCl, ddC là dd CH
3
COONa,
ddD là dd NH
4
Cl, ddE là dd NaHSO
4
. Dung dịch nào có pH > 7 ?
A. ddA và ddB. B. ddB và ddC. C. ddD và ddE . D. ddC và ddA.
Câu 2. Hiện tợng xảy ra khi điện phân dung dịch gồm NaCl và phenolphtalein với điện
cực trơ màng ngăn xốp là:
A. Tại catốt xuất hiện khí, dung dịch trong bình điện phân chuyển thành màu hồng.
B. Tại hai cực đều xuất hiện khí, dung dịch trong bình điện phân chuyển thành màu
hồng.
C. Tại hai cực đều xuất hiện khí, buồng catốt dung dịch trong bình điện phân chuyển
thành màu hồng.
D. Tại hai cực đều xuất hiện khí, buồng anốt dung dịch trong bình điện phân chuyển
thành màu hồng.
Câu 3 Dung dịch A chứa các ion Na
+
, NH
4
+
, HCO
3
C. NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
, SO
4
2-
. D. Tất cả các ion
Câu 4 Xác địng sản phẩm của phản ứng sau: KI + KMnO
4
+ H
2
SO
4
A. I
2
, MnO
2
, K
2
SO
4
, H
2
3
0,1M. Xác định
X, Y biết có phản ứng sau:
X
2
+ KYO
3
Y
2
+ KXO
3
A. X là Br, Y là I. B. X là I, Y là Br.
C. X là Cl, Y là Br. D. X là Br, Y là Cl.
Câu 6 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl có pH = 1 để trung hoà 10ml dung dịch
chứa NaOH 1M và Ba(OH)
2
0.75M.
A. 200ml. B. 250ml. C. 300ml. D. 350ml.
Câu 7 Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong bảng hệ thống
tuần hoàn. có một nguyên tố ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với
nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của a và B là 23(Z
A
< Z
B
). Cấu hình
electron của A và B là:
A. 1s
2
2s
C. 1s
2
2s
2
2p
3
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2
2s
2
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
dịch mất màu xanh. Lợng bột Fe đ dùng là?
A. 0,56g B. 1,12g C. 0,056g D. 5,6g
Câu 12 Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ ôxit, bằng phơng pháp nhiệt
luyện dùng chất khử CO ?
A. Ca, Fe, Ag B. Al, Fe, Cu C. Zn, Fe, Cu D. Mg, Ca, Cu
Câu 13 Biết thứ tự các cặp oxi hoá khử sau :
Al
3+
/ Al, Fe
2+
/ Fe, Ni
2+
/Ni, Cu
2+
/ Cu, Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag.
Hy cho biết kim loại nào có thể khử đợc Fe
2+
về Fe.
A. Fe, B. Ni, C. Al, D. Cu,
Câu 14 Kim loại nào khử đợc ion Cu
2+
trong dung dịch muối:
A. Fe, B. Ag, C. Cu, D. Cả A, B và C.
Câu 15 Để điều chế nhôm ngời ta sự dụng phơng pháp:
A. Là một kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
B. Nguyên tố thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I.
C. Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm II.
D. Tất cả đều đúng.
Câu18. Hiện tợng nào sau đây thuộc hiện tợng hoá học?
A. Sự bay hơi khi đun sôi nớc. B. Sự gỉ của sắt.
C. Sự hoà tan của đờng. D. Sự thăng hoa của iot.
Câu 19. Phản ứng ôxi hoá khử xẩy ra theo chiều:
A. Tạo chất oxi hoá và chất khử yếu hơn. B. Tạo chất kết tủa.
C. Tạo chất điện li yếu D. tạo chất khí.
Câu 20 Một vật đợc chế tạo từ thép. Vật này để trong không khí ẩm,hy cho biết vật bị
ăn mòn theo loại nào ?
A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn điện hoá.
C. Không bị ăn mòn. D. Cả A và B.
Câu 21 Bằng phơng pháp hoá học nào có thể điều chế đợc Bari từ Bari clorua.
A. phơng pháp thuỷ luyện. C. Phơng pháp điện phân nóng chảy.
B. Phơng pháp điện phân dung dịch. D. Cả A và C.
Câu 22 Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong thiên nhiên vì :
A. Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
B. Đây là những kim loại hoạt động rất mạnh.
C. Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
D. Đây là những kim loại nhẹ.
Câu 23 Cho H
2
d đi qua ống đốt nóng chứa 34,4g hỗn hợp bột Fe và Fe
3
O
4
. Hoà tan sản
phẩm tạo nên ở trong ống vào dung dịch HCl d thu đợc 11,2l khí ở
C. Kim loại Al, Fe, Mg. D. Cả 4 kim loại
Câu 26 Tác dụng của kim loại với muối (nếu có) thuộc loại phản ứng :
A. Axit Bazơ B. Ôxi hoá - khử
C. Trao đổi Iôn D. Có thể A hoặc B hoặc C
Câu 27 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
long đợc 6,72 lít hỗn hợp khí X
gồm N
2
O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5.Tính giá trị của a.
A. 1,98 gam, B. 1,485 gam, C. 14,85 gam, D. 19,8 gam.
Câu 28 Cho phản ứng:
H
2
S + KMnO
4
+ H
2
SO
4
S + MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Hệ số của chất tham gia phản ứng lần lợt là :
2-
. Có trong 3 dung dịch X, Y, Z mỗi dung dịch chứa 2 cation
và 2 anion không trùng lặp ion giữa các dung dịch. Các ion trong dung dịch
lần lợt là:
A. ddX(NH
4
+
, Na
+
, SO
4
2-
, PO
4
3-
), ddY(Ag
+
, Ba
2+
, Cl
-
, Br
-
),
ddZ(Mg
2+
, Al
3+
, NO
3
3+
, Cl
-
, Br
-
)
C. ddX(NH
4
+
, Na
+
, SO
4
2-
, CO
3
2-
), ddY(Ag
+
, Al
3+
, Cl
-
, Br
-
),
ddZ(Mg
2+
, Ag
+
3+
, NO
3
-
, CO
3
2-
)
Câu 30 Để hoà tan 4 gam Fe
x
O
y
cần 52,14ml dung dịch HCl 10%(d=1,05g/ml). Ôxit
cần tìm là:
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Cả A, B, C đều không thoả mn.
Câu 31 : Hoà tan 17,8g hỗn hợp 2 kim loại Mg, Zn dung dịch HCl d. Sau phản ứng thu
đợc 8,96l khí ở đktc. Thành phần % khối lợng của Mg và Zn trong hỗn hợp ban đầu là ?
A. 26,966 và 73,034 B. 33,333 và 66,667
C. 25,435 và 74,565 D. 32,655 và 67,345
Câu 32 : Hoà tan 60g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch
HCl đợc dung dịch A và 8,96l khí (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao
nhiêu gam muối khan ?
ở
đktc.
Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà 1/ 2 dung dịch A ?
A. 60ml. B. 600ml. C. 750ml. D. 300ml
Câu 36 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
, 10,2% Al
2
O
3
và 9,8% Fe
2
O
3
. Nung 200 gam đá
ở nhiệt độ cao (1200
0
C) ta thu đợc chất rắn có khối lợng là 156 gam . Hiệu suất của quá
trình nung vôi là:
A. 22%. B. 27,5%. C. 62,5%. D. 78%.
Câu37 Một loại nớc trong thiên nhiên chứa các ion Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
. Dùng
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Cả A, B, C đều không thoả mn.
Hết