Tài liệu Đề thi thử Đại học 2010 môn Vật lý (BGD)_M095 doc - Pdf 97

ðẶNG VIỆT HÙNG
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile: 0985074831

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

(ðề thi có 06 trang)

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC, CAO ðẲNG NĂM 2010
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát ñề Mã ñề thi 095

Họ và tên thí sinh : …………………………………………………………
Số báo danh : …………………………………………………………………
I. PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH, (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1: Chọn phát biểu sai:
A. Hai dao ñộng ñiều hoà cùng tần số, ngược pha thì li ñộ của chúng luôn luôn ñối nhau.
B. Khi vật nặng của con lắc lò xo ñi từ vị trí biên ñến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc
luôn luôn cùng chiều.
C. Trong dao ñộng ñiều hoà, khi ñộ lớn của gia tốc tăng thì ñộ lớn của vận tốc giảm.
D. Dao ñộng tự do là dao ñộng có tần số chỉ phụ thuộc ñặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên
ngoài.
Câu 2: Một con lắc ñơn có chiều dài ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao ñộng. Khi giảm ñộ
dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên, con lắc thực hiện 20 dao ñộng. Chiều dài ℓ
ban ñầu của con lắc là:
A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 80cm
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hoà trên ñoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao ñộng bằng π/3 thì vật có vận
tốc
v 5 3(cm / s)

R
2
= L
2
R
1
. Hiệu ñiện thế tức thời 2 ñầu của 2 cuộn dây lệch pha nhau 1
góc:
A. π/3 B. π/6 C. π/4 D. 0
Câu 6: Có 2 vật dao ñộng ñiều hoà, biết gia tốc vật 1 cùng pha với li ñộ của vật 2. Khi vật 1 qua vị trí cân
bằng theo chiều dương thì vật 2:
A. Qua vị trí cân bằng theo chiều âm B. Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Qua vị trí biên có li ñộ âm. D. Qua vị trí biên có li ñộ dương.
Câu 7: Cuộn dây có ñộ tự cảm L = 159mH khi mắc vào hiệu ñiện thế một chiều U = 100V thì cường ñộ
dòng ñiện I = 2A, khi mắc cuộn dây vào hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U' = 120V, tần số
50Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là
A. 1,5A B. 4A C. 1,7A D. 1,2A
Câu 8: Một sóng âm truyền trong thép với tốc ñộ 5000 m/s. Nếu ñộ lệch pha của sóng âm ñó ở hai ñiểm
g
ần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng
A. 5000 Hz. B. 1250 Hz. C. 2500 Hz. D. 1000 Hz
ðẶNG VIỆT HÙNG
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile: 0985074831
Câu 9: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc ñộ 7 vòng/s.
Tần số dòng ñiện do máy phát ra là:
A. 60Hz B. 50Hz C. 87Hz D. 56Hz
Câu 10: Khi có sóng dừng trên sợi dây ñàn hồi, 2 phần tử vật chất tại 2 ñiểm bụng gần nhau nhất sẽ dao
ñộng:
A. Ngược pha B. Cùng pha. C. Lệch pha D. Vuông pha.
Câu 11: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những ñiểm nào sau ñây?

trở về catốt.
B. electron quang ñiện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C. chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D. các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
Câu 17: ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối
tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay ñổi ñược. ðiều chỉnh R ở hai giá trị R
1
và R
2
sao cho
R
1
+ R
2
= 100Ω thì thấy công suất tiêu thụ của ñoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công
suất này có giá trị là
A. 200W. B. 400W. C. 50W. D. 100W
.

Câu 18: Một con lắc lò xo dao ñộng thẳng ñứng. Biết ñộ lớn lực ñàn hồi cực tiểu và cực ñại lần lượt là
15N và 25N. Lực hồi phục có ñộ lớn cực ñại là:
A. 20N B. 10N C. 15N D. 5N
Câu 19: Trên ñường phố có mức cường ñộ âm là L
1
= 70 dB, trong phòng ño ñược mức cường ñộ âm là
L
2
= 40dB. Tỉ số I
1
/I

ð
i

n tr

thu

n R c

a
ñ
o

n m

ch là:

A.
50


B.
60


C.
100


D.

D.
Sóng trung
Câu 23:
M

ch g

m cu

n c

m và t


ñ
i

n có
ñ
i

n dung thay
ñổ
i
ñượ
c m

c n

i ti

m

ch c

ng h
ưở
ng, lúc này hi

u
ñ
i

n
th
ế
hi

u d

ng 2
ñầ
u cu

n c

m b

ng 200(V). Khi
ñ
ó hi

M

t m

ch dao
ñộ
ng LC c

a máy thu vô tuy
ế
n c

ng h
ưở
ng v

i sóng
ñ
i

n t

có b
ướ
c sóng
λ
.
ðể
máy này có th



n dung là bao nhiêu?

A.
Ghép n

i ti
ế
p v

i t

C và có
ñ
i

n dung 3C
B.
Ghép n

i ti
ế
p v

i t

C và có
ñ
i


y t

i M trên
màn có vân sáng b

c 3. N
ế
u nhúng toàn b

h

th

ng vào trong n
ướ
c có chi

u su

t n = 4/3 thì t

i M ta thu
ñượ
c vân gì?

A.
Vân t

i th



c c

a m

t v

t ph

thu

c vào b

n ch

t c

a v

t nóng sáng.
B.
Quang ph

liên t

c không ph

thu

c vào nhi


c ph

thu

c vào nhi

t
ñộ
và b

n ch

t c

a v

t nóng sáng.
Câu 27:
Khi chi
ế
u b

c x

có b
ướ
c sóng
λ
1


ng b

c x

có b
ướ
c sóng
λ
2
thì hi

u
ñ
i

n th
ế
hãm t
ă
ng g

p
ñ
ôi. Cho
gi

i h

n quang

C.
0,41
µ
m.
D.
0,38
µ
m.
Câu 28:
Tính ch

t nào sau
ñ
ây là tính ch

t chung c

a tia h

ng ngo

i và tia t

ngo

i

A.
làm ion hóa không khí
B.

p cách nhau 1mm, kho

ng cách t


màn quan sát
ñế
n màn ch

a hai khe h

p là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghi

m g

m hai ánh sáng
ñơ
n
s

c có b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,64
µ
m và
λ
2

u m=1kg vào lò xo có k =100N/m, l

y g=10m/s
2
. Kích thích cho qu

c

u dao
ñộ
ng
th

ng
ñứ
ng. Bi
ế
t trong quá trình dao
ñộ
ng, th

i gian lò xo dãn g

p
ñ
ôi th

i gian lò xo nén. Biên
ñộ
dao

2
B. 10
–7
W/m
2
C. 10
7
W/m
2
D. 10
–5
W/m
2

Câu 32: Biểu thức sóng của ñiểm M trên dây ñàn hồi có dạng
t x
u Acos 2 (cm)
2 20
 
 
= π −
 
 
 
 
. Trong ñó x
tính bằng cm, t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền ñược quãng ñường là:
A. 20cm B. 40cm. C. 80cm D. 60cm
Câu 33: Trong thí nghiệm I-âng, người ta chiếu sáng 2 khe ñồng thời bức xạ màu ñỏ có bước sóng
640nm và bức xạ màu lục. Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng

C.16 ñiểm trừ A và B. D.15 ñiểm trừ A và B.
Câu 39: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực ñại của một trong ba cuộn dây ở stato của ñộng cơ không ñồng bộ ba
pha. Cảm ứng từ tổng hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số bằng
A. B = 0,5B
0
. B. B = B
0
. C. B = 3B
0
. D. B = 1,5B
0
.
Câu 40: Chiếu ánh sáng ñơn sắc có bước sóng
λ
vào catôt của tế bào quang ñiện có công thoát A, ñường
ñặc trưng Vôn-Ampe thu ñược ñi qua gốc toạ ñộ. Nếu chiếu bức xạ có bước song
λ
/2 thì ñộng năng ban
ñầu cực ñại của các quang electron là:
A. A B. A/2 C. 2A D. 4A
II. PHẦN RIÊNG, (10 câu). Thí sinh chỉ ñược chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A – Theo chương trình Chuẩn, (từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41: Vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình
x Acos( t )
= ω + ϕ
. ðồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
vận tốc dao ñộng v vào li ñộ x có dạng nào
A.


công su

t b

ng
A.
115W.
B.
220W.
C.
880W.
D.
440W.
Câu 43:
M

t v

t dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa v

i biên
ñộ
A và chu k

T/12
Câu 44:
Trong thí nghi

m giao thoa ánh sáng b

ng khe I-âng, ngu

n phát ra ánh sáng
ñơ
n s

c có b
ướ
c
sóng λ. Kho

ng vân i
ñ
o
ñượ
c trên màn s

t
ă
ng lên khi

A.
t


t su

t l

n h
ơ
n.
Câu 45:
Bi
ế
t t

n s

c

a ho

âm b

c 3 mà

ng sáo có 1
ñầ
u kín, 1
ñầ
u h

phát ra là 1320Hz, v


a sóng
ñ
i

n t

.

A.
Không ph

thu

c vào môi tr
ườ
ng truy

n sóng nh
ư
ng ph

thu

c vào t

n s

c

a sóng


n s

c

a sóng
D.
Ph

thu

c vào môi tr
ườ
ng truy

n sóng và không ph

thu

c t

n s

c

a sóng
Câu 47:
Cat

t c

A.
0,375
µ
m.
B.
0,425
µ
m.
C.
0,475
µ
m.
D.
0,276
µ
m.
Câu 48:
Chi
ế
u l

n l
ượ
t hai b

c x


ñơ
n s

c
ñạ
i l

n l
ượ
t là v
1
và v
2
v

i v
1
= 2v
2

. T

s

các hi

u
ñ
i

n th
ế
hãm

ñơ
n v

nào là
ñơ
n v

c

a c
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i

n
A.
.Wb.s

.
B.
.s
Wb

.
C.
.Wb
s


c vào v

t dao
ñộ
ng cùng chi

u v

i chuy

n
ñộ
ng trong m

t ph

n c

a t

ng chu kì.
B.
Tác d

ng vào v

t dao
ñộ
ng m

D.
Làm nh

n, bôi tr
ơ
n
ñể
gi

m ma sát.
B – Theo chương trình Nâng cao, (từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51: ð
i

u nào
sai
khi nói v

chu k

dao
ñộ
ng c

a con l

c v

t lý
A.

t lý ph

thu

c vào kho

ng cách t

tr

c quay
ñế
n tr

ng tâm c

a v

t r

n.
C.
Chu k

dao
ñộ
ng c

a con l


a
ñộ
ch

n
Câu 52:
M

t ngu

n âm A chuy

n
ñộ
ng
ñề
u, ti
ế
n th

ng
ñế
n máy thu âm B
ñ
ang
ñứ
ng yên trong không khí
thì âm mà máy thu âm thu
ñượ
c có t

ðẶNG VIỆT HÙNG
Website: www.hocthanhtai.vn Mobile: 0985074831
C. không phụ thuộc vào tốc ñộ chuyển ñộng của nguồn âm A
D. lớn hơn tần số âm của nguồn âm A
Câu 53: Một mômen lực có ñộ lớn 10Nm tác dụng vào 1 bánh xe có mômen quán tính ñối với trục bánh
xe là 5kg.m
2
.Biết bánh xe quay nhanh dần ñều từ trạng thái nghỉ thì sau 20s ñộng năng của bánh xe là:
A. 8kJ B. 4kJ C. 10kJ D. 2kJ
Câu 54: Một vật rắn quay nhanh dần ñề từ trạng thái ñứng yên quanh 1 trục cố ñịnh. Ở các thời ñiểm t
1
, t
2

tính từ lúc bắt ñầu quay mômen ñộng lượng của vật có giá trị lần lượt là L
1
, L
2
. Nếu t
2
= 4t
1
thì:
A. L
2
= 4L
1
B. L
2
= 2L

.
A. 2s B. 1s C. 10s D. 4s
Câu 58 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao ñộng cùng pha theo phương thẳng ñứng tại
hai ñiểm cố ñịnh A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số ñiểm có biên ñộ cực ñại nằm trên
ñoạn AB là
A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.
Câu 59: Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ, R là ñiện trở
thuần, L là cuộn thuần cảm, X là 1 trong 3 phần tử ñiện: ñiện trở
thuần, cuộn thuần cảm hoặc tụ ñiện. Biết tổng trở của mạch ñược
tính bằng biểu thức Z = u/i, trong ñó u, i là hiệu ñiện thế tức thời 2
ñầu mạch và cường ñộ dòng ñiện tức thời qua mạch. X là :
A. tụ ñiện B. ñiện trở thuần
C. cuộn thuần cảm D. cuộn thuần cảm hoặc tụ
Câu 60: Một vật trong suốt không màu khi
A. vật cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy.
B. vật cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy.
C. vật hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng
0,35 m 0,8 m
µ ÷ µ

D. vật phản xạ hoàn toàn ánh sáng chiếu vào nó.


∅∅


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status