Đề thi tham khảo học kỳ 1 ( không phân ban)
Đề 4
Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P) có phương
trình chính tắc và đường thẳng (d) có phương trình x + my + 2 =
0 (m là tham số). Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi
A. m = 4 B. m = ±2 C. m = ± D. m = 2
Câu 2 :Đồ thị của hàm số nào dưới đây lồi trên khoảng ?
A. B. C.
A. B. C. D.
Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp .
Phương trình đường chuẩn của (E) ứng với tiêu điểm F(-1; 0) là
A. x = 9 B. C. D. x = -9 Câu 7 :Đồ thị hàm số y = x
C. (0;4)
D. (2; 4)
Câu 10 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1;2),
N(3;1) và P(5;4). Phương trình tổng quát của đường cao của tam giác kẻ từ
M là
A. 3x − 2y +1 = 0 B. 2x + 3y + 8 =0. C. 2x + 3y − 8 = 0 D. 3x + 2y − 7 = 0 Câu 11 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
.
A. min
B. min
C. min
D. tâm và bán kính R = Câu 14 :Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
A. min
B. min
C. min
D. min
Câu 15 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, phương trình nào sau đây là
phương trình đường tròn?
A. B. C. D. Câu 16 :Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A. 1
D. (H) có 2 tiêu điểm là (4,0) và (-4,0).
Câu 18 :Số giao điểm của đường cong và
đường thẳng y =1− x bằng
Câu 19 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: . A. min
B. min
C. min
D. min A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 20 :Cho (H) : . Xét các papabol sau : (P1):y
Câu 21 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
Câu 22 :Cho (H) : . Lựa chọn phương án đúng:
A. Qua gốc tọa độ vẽ được 2 tiếp tuyến đến (H) B. Qua gốc tọa độ không vẽ được tiếp tuyến đến (H) C. Qua gốc tọa độ vẽ được 4 tiếp tuyến đến (H) D. Cả 3 phương án kia đều sai
Câu 23 :Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị , .
Tích . bằng
A. -2 B. -1 C. -5
D. (d
3
) là tiếp tuyến của (H)
Câu 25 :Cho elip . Chọn phương án đúng.
A. Đường tròn x
2
+ y
2
= 9 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip B. Điểm (3,0 ) là tiêu điểm của elip C. Đường tròn x
2
+ y
2
= 25 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip D. Đường tròn x
2
+ y
2
= 16 ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip
Câu 27 :Cho elip và hyperbol . Lựa chọn phương án
đúng
A. Chúng có cùng tiêu điểm B. Chúng tiếp xúc với nhau C. Chúng không cắt nhau D. Chúng cắt nhau tại 4 điểm
Câu 28 :Cho parabol (P): y
2
= -4x, và điểm M(-1,0). Lựa chọn phương án
đúng
A. Qua M vẽ được đường thẳng không cắt (P) B. Qua M vẽ được đúng 1 tiếp tuyến đến (P) C. Mọi đường thẳng qua M đều cắt (P) tại hai điểm phân biệt
): 2x - y + 2 = 0; (d
4
): -2x - y + 2 = 0. Lựa chọn
phương án đúng.
A. (d
2
) tiếp xúc với (P) B. (d
1
) tiếp xúc với (P) C. (d
4
) tiếp xúc với (P) D. (d
3
) tiếp xúc với (P)
Câu 31 :Cho đường cong (C) Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) có dạng (b)
Min
= -3/2
B/ y
Max
= 1 và y
Min
= -2
C/ y
Max
= 2 và y
Min
= -1
D/ y
Max
= -1 và y
Min
= -3/2
Câu 34 : Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) : 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường
thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M đến Δ ngắn nhất
A/ M(-5; 2) B/ M(5; -2)
C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác
Câu 35 : Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị (C). Gọi d là tiếp tuyến tại M €
(C) .
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ :
A/ (-1; 2)
B/ (1; 0)
C/ (0; 4)
D/ (-2; 0)
Câu 36 : Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện : x + y = 1
Câu 40 : Xác định m để hàm số y = (2x² - mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị
cùng dấu ?
A/ 0 < m < 8
B/ -8 < m < 0
C/ m < 0 ν 8 < m
D/ Một đáp số khác
Câu 41 : Cho hai đường thẳng và . Lựa chọn
phương án đúng
A. vuông góc với
B. trùng
C. //
D. Cả 3 phương án
kia đều sai.
Câu 43 : Cho tam giác ABC với 3 đỉnh là trọng
tâm tam giác. Lựa chọn phương án đúng
A. G nằm trên đường thẳng
B. G nằm trên đường thẳng
C. G nằm trên đường thẳng
D. G nằm trên đường thẳng
Câu 44 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là
tiêu điểm của
A. hypebol
B. parabol
C. parabol
B.
C.
D. Câu 49 : Cho hyperbol (H) : và M là một điểm tùy ý thuộc (H) . Gọi là hai tiêu điểm của (H) . Khi đó :
A.
B.
C.
D.
Câu 50 : Trên parabol (P) lấy điểm M có hoành độ . Tính độ
dài MF ( F là tiêu điểm của (P) ) :
A.
B.
C.
D. Bảng Trả Lời :
1
A
B
C
D
29
A
B
C
D
5
A
B
C
D
30
A
B
C
D
6
A
B
C
D
31
A
B
C
D
7
A
B
C
D
35
A
B
C
D
11
A
B
C
D
36
A
B
C
D
12
A
B
C
D
37
A
B
C
D
13
A
B
C
D
41
A
B
C
D
17
A
B
C
D
42
A
B
C
D
18
A
B
C
D
43
A
B
C
D
19
A
B
C
D
47
A
B
C
D
23
A
B
C
D
48
A
B
C
D 24
A
B
C
D
49
A
B
C
D
25
A