Tài liệu KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CNC , CHƯƠNG 4 - Pdf 98

CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 1
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
Kỹ thuật lập trình CNC
Với MTS CAD-CAM/CNC
Milling & Turning TRUNG TÂM VIỆT ĐỨC
Bộ môn cơ khí
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 2
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
MỤC LỤC
Mục lục
1- Khởi động chương trình 3

N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
CAD - CAM CNC với MTS TopCAM
1- Khởi động chương trình
* Cách 1:
Tạo Shortcut trên Desktop từ tập tin chạy chương trình InCAD.exe và khởi
động trực tiếp từ Shortcut InCAD trên Desktop của người dùng.
* Cách 2:
Tạo Shortcut trên Desktop từ tập tin chạy chương trình TopCam.exe và khởi
động trực tiếp từ Shortcut TOPCAM trên Desktop của người dùng hoặc
Từ menu Start ⇒ Program ⇒ MTS-English ⇒ Topcam ⇒ . Khởi động bằng
cách 2 sẽ làm xuất hiện hộp thoại sau:
Hình 1 : Hộp thoại MTS TopCAM
Sau khi chương trình được kích hoạt sẽ làm xuất hiện màn hình MTS TOPCAM
như hình 2.
Khởi động
CAD - CAM CNC
vụựi MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 4
N.Q.ẹ / 02 - 2001N.Q.ẹ / 02 - 2001
N.Q.ẹ / 02 - 2001N.Q.ẹ / 02 - 2001
N.Q.ẹ / 02 - 2001
Menu
File managm.
2- Maứn hỡnh sau khi khụỷi ủoọng vaứ Menu File managm.
CAD - CAM CNC
vụựi MTS TopCAM
Modul V

3- Caỏu truực Menu File Management vaứ Main Menu
Caỏu truực menu
File managm.
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 6
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
Cấu trúc menu
File managm.
4- Giải thích cấu trúc Menu đứng của MTS TopCAM
Menu lệnh của MTS TopCAM có 3 vùng chính
a) Vùng Management
* Là vùng menu điều khiển và quản lý các tác vụ về tập tin bản vẽ có các phần
mở rộng như :
- EDU : Vẽ bằng InCAD của MTS TopCAM
- DXF: Export bằng AutoCAD R12
- IGS: Export bằng AutoCAD R12
- Symbol: Convert các File có phần mở rộng EDU, DXF, IGS bằng
MTS TopCAM. Các File này có phần mở rộng là SYM.
* Là vùng menu điều khiển và quản lý các tác vụ về tập tin chương trình NC
cho TURNING và MILLING như:
- Convert: Chuyển đổi đònh dạng File từ EDU, DXF, IGS sang SYM và
ngược lại.
- Move: Di chuyển File từ thư mục này sang thư mục khác.
- Copy: Sao chép một File mới từ File có sẵn.
- Delete: Xóa File

dạng File .DXF của AutoCAD r.12
- Trước khi Export từ bản vẽ có đònh dạng .DWG
ra thành File có đònh dạng .DXF phải đổi tất cả các
phần tử vẽ từ Line thành Polyline bằng chức năng JOIN
trong Polyline Edit ( PEDIT ).
Về phần mềm
vẽ thiết kế
CAD - CAM CNC
vụựi MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 8
N.Q.ẹ / 02 - 2001N.Q.ẹ / 02 - 2001
N.Q.ẹ / 02 - 2001N.Q.ẹ / 02 - 2001
N.Q.ẹ / 02 - 2001
Hỡnh 5: Xuaỏt File .DXF r.12 tửứ AutoCAD 2000
Giao dieọn vụựi
CAD12 & CAD2000
Hỡnh 4: Xuaỏt File .DXF
vụựi Export tửứ AutoCAD r.12
Hỡnh 4: Xuaỏt File .DXF vaứ .IGS tửứ AutoCAD R12
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 9
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
6- Giải thích nội dung menu File managm.

7- Giải thích menu lệnh CNC Managm.
- Return: Trở về Menu File management
- Machine: Chọn máy để mô phỏng
- CutValMgm T: Chọn máy và các thông số cắt đã được xác đònh để mô
phỏng Tiện.
- CutValMgm M: Chọn máy và các thông số cắt đã được xác
đònh để mô phỏng Phay.
- Mở thư viện chứa các tập tin về thông số cắt cục bộ nếu có.
- Turn Prog. + Delete: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện
NC để xóa.
- Mill. Prog. + Delete: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay
NC để xóa.
- Turn Prog. + Move: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện
NC để di chuyển.
- Mill. Prog. + Move: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay
NC di chuyển.
- Turn Prog. + Copy: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện
NC để sao chép.
- Mill. Prog. + Copy: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay
NC để sao chép.
- Turn Prog. + Simulate pgm: Mở hộp thoại chứa chương
trình Tiện NC để mô phỏng.
- Mill. Prog. + Simulate pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay NC để
mô phỏng.
- Turn Prog. + Edit pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Tiện NC để hiệu
chỉnh nội dung.
- Mill. Prog. + Edit pgm: Mở hộp thoại chứa chương trình Phay NC để hiệu
chỉnh nội dung.
Menu lệnh
CNC Managm.

Plot window
Plot / scale
Save drawing
Load drawing
Layer menu
Dimensioning
Screen Menu
Design Menu
Edit Menu
Entity Menu
Vùng Menu lệnh
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 12
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
123
45
6
78
9
10
11 12
13 14
15
16 17 18 19
20

N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
21
22
23
24
25 26 27
28
29
30
31 32
33
34
35
36 37 38 39 40
Giải thích
thanh công cụ
21: Next window- Mở tới cửa sổ sau đó
22: Previuos window- Mở tới cửa sổ trước đó
23: Fit- Xem ở chế độ toàn màn hình
24: Redraw- Làm sạch màn hình tác vụ
25: Erase- Xóa từng thực thể
26: Move- Di dời thực thể
27: Edit text- Hiệu chỉnh chữ trên bản vẽ
28: Modify layer- Hiệu chỉnh lớp
29: Contour tracing- Đánh dấu đường biên dạng
30: Trim 1x- Cắt tại một điểm
31: Trap off- Tắt chế độ tự động bắt điểm
32: Automatic- Mở chế độ tự động bắt điểm
33: Contour points- Bắt vào điểm do 16 đònh nghóa

- Contour type: Nhóm lệnh hiệu chỉnh đường biên dạng
- Input of point: Đònh nghóa tính chất điểm nhập
- Trap: Một vài chế độ bắt điểm
- Mark contour points: Hiển thò điểm trên đường biên dạng
- Increment input: Tọa độ điểm nhập có giá trò tương đối
- Diameter input: Tọa độ điểm nhập là Þ
Giải thích
thanh Menu
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 15
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
c) Entities - Menu các lệnh vẽ cơ bản và các thực thể
- Point: Lệnh vẽ điểm
- Line: Nhóm lệnh vẽ đường thẳng
- Arc: Nhóm lệnh vẽ cung tròn
- Circle: Nhóm lệnh vẽ đường tròn
- Contour string: Nét vẽ là một chuỗi các
đường liên tục
- Spline: Vẽ trơn đều qua các đỉnh
- N-gon: Vẽ đa giác đều
- Rectangle: Vẽ hình chữ nhật
- Text: Viết chữ trên bản vẽ
- Set symbol: Dán khối lên bản vẽ
- Insert chamfer: Chèn cạnh vạt vào góc có trước
- Insert arc: Chèn cung tròn vào góc có trước

- Split 1x: Cắt tại một điểm
- Split 2x: Cắt tại 2 điểm
- Trim 2x:
- Trim 1x:
- Multiply + Move:
- Multiply + Rotate:
- Multiply + Mirroe
- Copy Detail: Sao chép chi tiết
- OffsetCurves: Sao chép song song
- Delette Auxilary: Xóa các đường trợ giúp
- Delete det. Contour: Xóa biên dạng
- Subtraction: Phép trừ 2 đối tượng
- Intersection: Phép giao 2 đối tượng
- Union: Phép hợp hai đối tượng
- Stretch: Kéo giãn đối tượng
- Attach entities: Nối các đối tượng
- Lengthen entities: Kéo giãn các đối tượng
- Insert point: Đònh nghóa điểm chèn
- Area: Đònh nghóa vùng
- Mark contour points: Làm xuất hiện các điểm
Giải thích
thanh Menu
CAD - CAM CNC
với MTS TopCAM
Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 17
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001

Modul V
CAD-CAM CNC
Modul V - Tr. 18
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001N.Q.Đ / 02 - 2001
N.Q.Đ / 02 - 2001
h) Attributes - Quản lý các tác vụ về thuộc tính
- Modify contour type: Hiệu chỉnh kiểu đường biên dạng
- Modify layer: HIệu chỉnh lớp
- Modify hatch layer: HIệu chỉnh lớp tuyến ảnh
- Modify hatch: HIệu chỉnh tuyến ảnh
- Hatch number: Thứ tự hóa lớp tuyến ảnh
- Hatch scale: Đònh tỷ lệ tuyến ảnh
- Edit text: Hiệu chỉnh chữ trên bản vẽ
- Modify colour: Hiệu chỉnh màu
- Modify line width: Hiệu chỉnh bề rộng nét
- Modify line type: Hiệu chỉnh kiểu nét
- Show auxilary info: Xem thông tin về đường trợ giúp
- Generate aux. info: Tạo thông tin về đường trợ giúp
i) Layer - Quản lý các tác vụ về lớp
- Define layer: Đònh nghóa lớp
- Rename layer: Đổi tên lớp
- Edit attributes: Hiệu chỉnh thuộc tính
- Change gen. layer: Thay đổi sự tạo lớp
- Sequence of layer: Xem quản lý lớp
- Delete layer: Xóa lớp
- Delete empty layer: Xóa lớp rỗng
- One Layer visible:
- All layer visible:
- Gener. layer visible:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status